- YCHS lên bảng sửa HS Có kĩ năng dùng các quy tắc khai phương một tích và nhân các căn bậc hai trong tính tốn và biến đổi biểu thức.. Hs Có kĩ năng dùng các quy tắc khai phương một
Trang 1CHƯƠNG I
CĂN BẬC HAI I/ Mục tiêu cần đạt:
Giúp HS nắm được định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai, căn bậc hai số học của
số không âm Căn thức bậc hai
Biết liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so
sánh các số
II/ Phương tiện dạy học :
Kiến thức về lũy thừa, tính chất bất đẳng thức
Bảng phụ ghi sẳn câu hỏi và bài tập,
III/.Tiến trình hoạt động trên lớp:
Căn bậc hai của một số
a không âm là số x sao
cho x2=a
Số dương a có đúng hai
căn bậc hai là hai số đối
nhau: Số dương kí hiệu
x theo căn thức bậc hai
HS: Tìm căn bậc hai của 9 và
9 4
Căn bậc hai số học của 64 và 3
HS: So sánh a)4 và 15
Vì 16>15 nên 16> 15.Vậy 4> 15
b)11>9 nên 11> 9.Vậy 11>3
2/So sánh căn bậc hai
Với hai số a và b, không âm, ta
có a<b a< b.VD2:
a) 1<2 nên 1< 2.Vậy 1< 2
b)Vì 4< 5 nên 2< 5.3/Tìm x :
a/ 2x 4
b/x2=3c/ 2x 4
1 TIẾT: 01
Trang 2Qua bài này, học sinh cần:
Biết cách tìm điều kiện xác định (hay điều kiện có nghĩa) của A và có kĩ
năng thực hiện điều đó khi biểu thức A không phức tạp (bậc nhất, phân thức mà
tử hoặc mẫu là bậc nhất cón mẫu hay tử còn lại là hằng số hoặc bậc nhất, bậc
hai dạng a2+m hay –(a2+m) khi m dương
Biết cách chứng minh định lí a 2 a và biết vận dụng hằng đẳng thức
A
A 2 để rút gọn biểu thức
II/.Phương tiện dạy học :
Xem lại định lí Py-ta-go
HĐ1Kiểm tra bài cũ:
Phát biểu định nghĩa căn
Trang 3thức bậc hai, biểu thức lấy
phương một số, rồi khai
phươnp kết quả đó thì lại
được số ban đầu”?
Vậy khi x 2,5 thì 5 2x xác định.
A xác định (hay có nghĩa) khi A lấy giá trị không âm.
Theo định nghĩa giá trị tuyệt đối thì
a) 12 2 = 12 =12.
b) ( 7 ) 2 = 7 =7.
VD3: Rút gọn:
a) ( 2 1 ) 2 = 2 1 = 2 -1 (vì 2 >1).
Vậy ( 2 1 ) 2 = 2 -1.
b) ( 2 5 ) 2 = 2 5 = 5 -2 (vì 5 >2).
Vậy ( 2 5 ) 2 = 5 -2.
*Chú ý:
Một cách tổng quát, với A là một biểu thức ta có A 2 A
, có nghĩa là:
b) a 6 (a3 ) 2 = a3
Vì a<0 nên a 3 < 0, do đó 3
a =-a 3 Vậy a6 =-a 3 (với a<0).
3
Trang 42)Kiểm tra bài cũ:
Hãy cho biết về hằng đẳng thức A2 =?
phương, nhân hay chia, tiếp đếncộng hay trừ, từ trái sang phải
Trang 5trái sang phải.
HĐ2: Sửa BT 12 trang
11:
-YCHS đọc đề bài
-Hãy cho biết A có
nghĩa khi nào?
-Hãy nêu hai quy tắc
biến đổi bất phương
Hai quy tắc biến đổi bất phương trình:
a)Quy tắc chuyển vế:
Khi chuyển một hạng tử của bấtphương trình từ vế này sang vế kia ta phải đổi dấu hạng tử đó
Quy tắc nhân với một số:
Khi nhân hai vế của bất phươngtrình với cùng một số khác 0, taphải:
Giữ nguyên chiều bất phương trình nếu số đó dương;
Đổi chiều bất phương trình nếu số đó âm
2
A = -A nếu A<0 (tức là A
lấy giá trị âm)
- Học sinh nhắc lại các hằng đẳng thức đã học
- Số dương a có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau: Số dương kí hiệu là a và số âm
kí hiệu là - a
2/ BT 12 trang 11:
a) 2 x 7 có nghĩa khi và chỉ khi:
2x+70 x-72 b) 3 x 4 có nghĩa khi và chỉ khi:
-3x+40 x
3
4
.c)
d) 2
1 x có nghĩa khi và chỉ khi: 1+x2
a)2 a2 -5a với a<0
=2 a -5a = -2a-5a = -7a vì a<0.b) 25a2 +3a với a0
(x- 11)2=0
x= 11
5
Trang 6- YCHS lên bảng sửa
HS Có kĩ năng dùng các quy tắc khai phương một tích và nhân các căn bậc hai
trong tính tốn và biến đổi biểu thức
II/.Phương tiện dạy học:.
HĐ1)Kiểm tra bài
GVYCHS khái quát
kết quả về liên hệ giữa
16 = 400=20
16 25=4.5=20
So sánh :
25
16 = 16 25.-Học sinh phát biểu định lí:
Trang 7Ta có:
( a b )2=( a)2.( b )2=a.b
Vậy:
a b là căn bậc hai số học của a.b, tức là: a b= a b
.-Mở rộng định lí:
c b
VD1:áp dụng quy tắc khai phương một tích, hãy tính:
VD2:Tính:
a) 5 20= 5 20= 100=10.b) 1 , 3 52 10= 1 , 3 52 10
ta có:
( A)2= A2 =A
VD3:Rút gọn các biểu thức sau:
7
Trang 82)Kiểm tra bài cũ:
Phát biểu định lí về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
8
17
= ( 17 8 )( 17 8 ) 25 9=5.3=15.c) 117 2 108 2 ( 117 108 )( 117 108 )
Trang 9giải thích khi bỏ dấu
giá trị tuyệt đối
A2-B2=(A+B)(A-B)
-Hai số gọi là nghịch đảo củanhau nếu tích của chúng bằng 1
-Học sinh lên bảng sửa bài
-Học sinh đọc đề bài
-Phát biểu hằng đẳng thức
A
A 2 -Học sinh lên bảng sửa bài
-Cách giải phương trình có chứa dấu giá trị tuyệt đối:
Chuyển phương trình có chứa dấu giá trị tuyệt đối thành phương trình phương trình bậc nhất có điều kiện
2005) là hai số nghịch đảo của nhau
Trang 10 Hs Có kĩ năng dùng các quy tắc khai phương một thương và chia hai căn bậc
hai trong tính tốn và biến đổi biểu thức
II/.Phương tiện dạy học :
Bảng phụ, phấn màu
III/.Tiến trình hoạt động trên lớp:
1) Ổn định:
2)
Sửa 3) Giảng bài mới:
HĐ1Kiểm tra bài
GVYCHS khái quát
kết quả về liên hệ giữa
4 25
Vì a0 và b>0Nên b a xác định và không âm
Ta có ( b a )2= b a b a
2 2
) (
) (
10
Trang 11-GV giới thiệu quy tắc
chia hai căn bậc hai
-Học sinh thảo luận nhĩm ?2, sau
đĩ cử đại diện trả lời:
?2: Tính:
a)
16
15 256
225 256
196 0196
,
-Học sinh đọc lại quy tắc chia hai căn bậc hai
- Học sinh thảo luận nhĩm ?3, sau
đĩ cử đại diện trả lời:
?3: Tính:
111
999 111
999
b) 11752 1313..94 94 32117
b) 162
2
2 ab ab
=
9 9
2 b a ab
VD1: Aùp dụng quy tắc khai phương một thương, hãy tính:a)
11
5 121
25 121
25 : 16
9 36
25 : 16
9
b)Quy tắc chia hai căn bậc hai:Muốn chia căn bậc hai của số a khơng âm cho căn bậc hai của
số b dương, ta cĩ thể chia số a cho số b rồi khai phương kết quảđĩ
VD2: Tính:
5
80 5
49 8
25 : 8
49 8
1 3 : 8
B
A B
A
VD3: Rút gọn các biểu thức sau:a)
5
2 5
4 25
4 25
Trang 12=3 (với a>0)
2)Kiểm tra bài cũ:
Phát biểu định lí về liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
Làm BT 31 trang 19:
a)Tính: 25 16 9 3; 25 16 5 4 1
b)Chứng minh: a>b>0 nên a; b ; a b cĩ nghĩa
Aùp dụng kết quả BT 26 trang 16, với hai số (a-b) và b, ta được a b+ b >
b b
9 1
= 0 , 01
9
49 16
3
7 4
5
24
7 10
1
b) 1 , 44 1 , 21 1 , 44 0 , 4
= 1 , 44 ( 1 , 21 0 , 4 ) 1 , 44 0 , 81 1,2.0,9
Trang 13HĐ2: Sửa BT 33 trang
19:
-YCHS đọc đề bài
-HDHS dựa vào qui tắc
liên hệ giữa phép nhân
giải thích khi bỏ dấu
giá trị tuyệt đối
2 2
Tiết 8 BẢNG CĂN BẬC HAI
13
Trang 14I/ Mục tiêu cần đạt:
Qua bài này, học sinh cần:
Hiểu được cấu tạo của bảng căn bậc hai.
Có kĩ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm
II/.Phương tiện dạy học :
Bảng bốn chữ số thập phân.
Bảng bốn chữ số thập phân.
III/.Tiến trình hoạt động trên lớp:
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS NỘI DUNG HS GHI
HĐ1Kiểm tra bài
-Học sinh làm ?1: Tìm:
a) 9 , 11 3,018
b) 39 , 82 6,311
VD2: Tìm 39 , 18.Tại giao của hàng 39, vàcột 1, ta thấy số 6,253
là chín cột hiệu chính được dùng
để hiệu chính chữ số cuối của căn bậc hai của các số được viết bởi bốn chữ số từ 1,000 đến 99,99
2/ Cách dùng bảng:
a) Tìm căn bậc hai của các số lớn hơn 1 và nhỏ hơn 100:
VD1: Tìm 1 , 68.Tại giao của hàng 1,6 và cột 8, ta thấy số 1,296
Vậy: 1 , 68 1,296
14
Trang 15 x0,6311 hoặc x0,6311
-b) Tìm căn bậc hai của các số lớn hơn 100:
VD3: Tìm 1680
Ta biết 1680=16,8.100
Do đó 1680 16 , 8 100
=10 16 , 8.Tra bảng ta được 16 , 8 4,099.Vậy: 1680 10.4,099=40,99.c) Tìm căn bậc hai của các số không âm và nhỏ hơn 1:
VD4: Tìm 0 , 00168
Ta biết 0,00168=16,8:10000
Do đó:
00168 ,
1, 2, 3, … chữ số”
CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI :
I/ Mục tiêu cần đạt:
Qua bài này, học sinh cần:
15 TIẾT: 09
Trang 16 Biết được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngồi dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn.
Nắm được các kĩ năng đưa thừa số ra ngồi dấu căn và đưa thừa số vào trong
dấu căn
Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức
II/.Phương tiện dạy học:
Xem lại về số chính phương
Bảng phụ, phấn màu
III/.Tiến trình hoạt động trên lớp:
1) Ổn định:
2)Kiểm tra bài cũ:
Hãy cho biết về hằng đẳng thức A2 =?
Sửa bài tập 42 trang 23
3) Giảng bài mới:
HĐ1: Đưa thừa số ra
ngồi dấu căn:
-YCHS làm ?1
-Giới thiệu thuật ngữ
“đưa thừa số ra ngồi
dấu căn” gắn với
việc đưa thừa số a
(trong ?1) và thừa số
3 (trong VD1) ra
ngồi dấu căn
-Giới thiệu yêu cầu
biến đổi biểu thức
a2 với a0, b
0
Ta có: b0, nên b có nghĩa
b a b a b
=a b (vì a0)Vậy: a2b a b với a
=4 3+3 3-3 5+ 5
=7 3-2 5
1/.Đưa thừa số ra ngồi dấu căn:
Phép biến đổi a2b a b (với a0) được gọi là phép đưa thừa số ra ngồi dấu căn
Một cách tổng quát:
Với hai biểu thức A, B mà B0, ta có
B A B
A2 , tức là:
Nếu A0 và B0 thì A 2 B =A B Nếu A< 0 và B0 thì A 2 B = -A B.VD3: Đưa thừa số ra ngồi dấu căn:a) 4x2y với x0, y0
Trang 17HĐ2: Đưa thừa số
vào trong dấu căn:
-GV đặt vấn đề về
phép biến đổi ngược
với phép biến đổi
đưa thừa số ra ngồi
dấu căn Phép đưa
thừa số vào trong
phép biến đổi đưa
thừa số ra ngồi dấu
căn cũng như đưa
thừa số vào trong
2 ,
7 c)ab4 a với a0
Với A0 và B0 ta có A B= A2B.Với A<0 và B0 thì A 2 B =- A2B.VD4: Đưa thừa số vào trong dấu căn:a)3 7 = 3 2 7 63
Qua bài này, học sinh cần:
Học sinh biết vận dụng các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các bài tập
17 TIẾT: 10
Trang 18 Rèn luyện kĩ năng tính tốn cẩn thận, chính xác
II/Phương tĩen dạy học :
Các công thức biến đổi căn thức
Bảng phụ, phấn màu
III/.Tiến trình hoạt động trên lớp:
1) Ổn định:
2)Kiểm tra bài cũ:
Hãy viết các công thức biến đổi căn thức về: Đưa thừa số ra ngồi dấu căn, đưa
thừa sốvào trong dấu căn
Sửa bài tập trang 43c.45d
3) Giảng bài mới:
HĐ1:Sửa bài tậ46 trang
Đưa thừa số ra ngồi dấu căn:
Phép biến đổi a2b a b (với
a 0) được gọi là phép đưa thừa
số ra ngồi dấu căn
-Học sinh phát biểu:
Đưa thừa số vào trong dấu căn:
Với A 0 và B 0 ta có A B
= A2B Với A<0 và B 0 thì
2
.
-Học sinh lên bảng sửa bài
HS; Giải bài tâp a
1/ bài tập 46 trang27:
Rút gọn các biểu thức sau với x0
Trang 19-YCHS đọc đề bài.
-Hãy biểu phép biến đổi
căn thức về đưa thừa số
ra ngồi dấu căn
HS; Giải bài tâp d
HS; Lên bảng ghi lại các hằng đẳng thức đã học
(điều phải chứng minh)
BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC
CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
I/ Mục tiêu cần đạt:
Qua bài này, học sinh cần:
Biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
Bước đầu biết cách phối hợp và sử dụng các biến đổi trên
II/.Phương tiện dạy học :
Xem lại các hằng đẳng thức nhất là hằng đẳng thức hiệu hai bình phương
Bảng phụ, phấn màu
III/Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề
19 TIẾT: 11
Trang 20IV/.Tiến trình hoạt động trên lớp:
1) Ổn định:
2)
3) Giảng bài mới:
H
Đ 1: Kiểm tra bài
cũ:
Hãy viết công thức
biến đổi căn thức
bậc hai (đưa thừa số
ra ngồi dấu căn, đưa
thừa số vào trong
biến đổi biểu thức
chứa căn bậc hai,
4
=
5 5
5 4
= 22
5
5 2
=5
5
2 b) 125
3 = 3
5
3 =
5 5
5 3
3 =
2
2 ) 5 ( 15
= 2
5
15 =25
15.c) 3
a
2 2
2 3
3 = ( 2 2 ) 2
6
a a
2 2 5 8 3
8 5 8 3
5
b
2 với b>0
b b
3 2 5 (
) 3 2 5 ( 5 3
2 5
3 2 3
3 3 2
3 5
6
5 3 2
3 5
Trang 21mẫu của biểu thức
lấy căn, căn thức ở
=13
3 10
25
a
a
1
2 với a0 và a 1
=
) 1 )(
1 (
) 1 ( 2
a a
a a
1
) 1 (
2 (vì a0 và a
1)
c)
) 5 7 )(
5 7 (
) 5 7 ( 4 5
) 5 7 ( 4
=2( 7 5 )
b a
a
2
6
với a>b>0
=
) 2
)(
2 (
) 2
( 6
b a b a
b a a
b a a
4
) 2
) 1 3 ( 10
=5( 3 1 ).c) 56 3
) 3 5 ( 6
=3( 5 3 )
Tổng quát :
a)Với các biểu thức A, B mà B>0, ta có:
B
B A B
B A
B A C B A
A0, B0 và A B, ta có:
B A
B A C B A
LUYỆN TẬP :
I/.Mục tiêu cần đạt:
Qua bài này, học sinh cần:
Học sinh biết vận dụng các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn htức bậc hai để giải các bài tập
Rèn luyện kĩ năng tính tốn cẩn thận, chính xác
21 TIẾT: 12
Trang 22II/Phương tĩen dạy học :
Các công thức biến đổi căn thức
Bảng phụ, phấn màu
III/.Tiến trình hoạt động trên lớp:
1) Ổn định:
2)Kiểm tra bài cũ:
Hãy viết các công thức biến đổi căn thức về khử mẫu của biểu thức lấy căn, trục căn ở mẫu
Sửa bài tập 52 trang 30.
HĐ1:Sửa bài tập 53
trang 30:
-YCHS đọc đề bài
-Hãy biểu công thức
biến đổi căn thức về khai
-Hãy biểu công thức
biến đổi căn thức về khai
-Học sinh thảo luận nhóm sau đó cử đại diện trả lời
c) 3 4
b
a b
ab a
= a
Câu d cách 2:
b a
ab a
ab b a b a a a
b a a
=ab 2 22 2 1
b a
b
a = ab ab
1
2 2
Trang 23-Hãy biểu phép biến đổi
căn thức về đưa thừa số
ra ngồi dấu căn và phép
biến đổi ngược
HĐ4: Sửa bài tập 56
trang 30:
-YCHS đọc đề bài
-GV gợi ý biến đổi đưa
thừa số vào trong dấu
-Học sinh lên bảng sửa bài
Phép biến đổi a2b a b
được gọi là phép đưa thừa số
ra ngồi dấu căn
b a b
5.c)
2 8
6 3 2
6 d) a a a a a a
.e) pp2 2p = p(p p 2 2)=
p
3/ bài tập 55 trang 30:
Phân tích thành nhân tử (với a, b, x, y không âm):a)ab+b a+ a+1
a)2 6> 29>4 2>3 5.b) 38>2 14 >3 7>6 2
23
Trang 24RÚT GỌN CÁC BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
I/ Mục tiêu cần đạt:
Qua bài này, học sinh cần:
Biết phối hợp các kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai
Biết sử dụng kĩ năng biến đổi biểu htức chứa căn thức bậc hai để giải các bài tốn liên quan
II/.Phương tiện dạy học :
Các công thức biến đổi căn thức bậc hai
Kiểm tra bài cũ:
-Hãy viết các công thức
biến đổi căn thức bậc hai
a
b b a a
a
b b a a
b ab a b a
(1+ 2+ 3)(1+ 2- 3)=2
2.Biến đổi vế trái, ta có:(1+ 2+ 3)(1+ 2- 3)
=(1+ 2)2-( 3)2
=1+2 2+2-3
=2 2.Vậy đẳng thức đã được
24 TIẾT: 13
Trang 253
) 3 )(
3 (
=x- 3.b) a a a
1
) 1
)(
1 (
1
2
1 2
2
a
a a
a a
1 1
1 1
2
a a
a
a a
=
1
1 2 1
2 2
= ( 2 ) 2
) 4 )(
1 (
4
4 ) 1
=1a a.b)Do a>0 và a 0Nên P<0 khi và chỉ khi:
a
a
1
<0 1-a<0 a>1
LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu cần đạt:
Qua bài này, học sinh cần:
Học sinh biết vận dụng các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn htức bậc hai để giải các bài tập
Rèn luyện kĩ năng tính tốn cẩn thận, chính xác
25
TIẾT: 14
Trang 26II/.Phương tiện dạy học :
Các công thức biến đổi căn thức bậc hai
Bảng phụ, phấn màu
III/.Tiến trình hoạt động trên lớp:
1) Ổn định:
2)Kiểm tra bài cũ:
Hãy viết các công thức biến đổi căn thức bậc hai
Sửa bài tập 61 trang 33.
(gợi ý hãy viết các số
dưới dấu căn thức
bậc hai dưới dạng
tích của các thừa số
trong đó có thừa số
là số chính phương)
-Thế nào là đưa thừa
số ra ngồi dấu căn?
-Các hằng đẳng thức:
(A+B) 2 = A 2 + 2AB + B 2 (A-B) 2 = A 2 - 2AB + B 2
A 2 – B 2 = (A+B)(A-B).
(A+B) 3 = A 3 +3A 2 B +3AB 2 +B 3
(A-B) 3 = A 3 -3A 2 B +3AB 2 -B 3
33 75 2 48 2
=5 6+4 6+3 6- 6
11 6.c)( 28 2 3 7 ) 7 84
Rút gọn các biểu thức:
a)
a
b b
a ab b
a
= ab b
1
+ ab+ ab
a b
Trang 274m mx mx2
x
1
1
9
) 1 (
a
a a
=1 với a0 và a 1
Xét vế trái:
2
1
1 1
a
a a
2 2
1 1
1 1
1 1
a a
a
a a a
b a
= a với a+b>0; bXét vế trái:
b a
a b
Rút gọn rồi so sánh giá trị của M với 1
1
1 1
a
a
27
Trang 28CĂN BẬC BA
I/ Mục tiêu cần đạt:
Qua bài này, học sinh cần:
Nắm được định nghĩa căn bậc ba và kiểm tra được một số có là căn bậc ba của
số khác hay không
Biết được một số tính chất của căn bậc ba
IIPhương tiện dạy học :
Xem lại công thức tính thể tích hình lập phương
Bảng phụ, phấn màu
IV/.Tiến trình hoạt động trên lớp:
1) Ổn định:
2)Kiểm tra bài cũ:
Sửa bài tập 66 trang 34
3) Giảng bài mới:
HĐ1: Khái niệm căn
V= a3 với a là cạnh của hình lập phương
?1Tìm căn bậc ba của mỗi số sau:
VD1:
2 là căn bậc ba của 8, vì 23=8.-5 là căn bậc ba của -125,
Trang 29HĐ2: Tính chất:
-Tương tự tính chất
của căn bậc hai, GV
giới thiệu tính chất
căn bậc ba, mỗi tính
chất yêu cầu học sinh
phát biểu lại và cho ví
a)a<b 3 a<3 b.b) 3 ab=3 a.3 b.c)Với b 0, ta có 3 33
b
a b
a
VD2:So sánh 2 và 3 7.Giải
Ta có:
2=3 8
Vì 8>7 nên 3 8>3 7.Vậy: 2>3 7
Qua bài này, học sinh cần:
Nắm được các kiến thức cơ bản về căn bậc hai
Biết tổng hợp các kĩ năng đã có về tinh tốn, biến đổi biểu thức số và biểu thức chũ có chứa căn thức bậc hai
Trang 30HĐ1:Câu hỏi 2 trang
-Giáo viên lưu ý học
sinh điều kiện để A
xác định là A lấy giá
trị không âm, chứ
không phải A lấy
giá trị không âm, mà
nhiều học sinh hay
-Yêu cầu học sinh lên
bảng trả lời câu hỏi 4
HĐ4:Câu hỏi 5 trang
39:
-Yêu cầu học sinh đọc
câu hỏi
-Yêu cầu học sinh lên
bảng trả lời câu hỏi 5
-Yêu cầu học sinh sửa
B A
B A C B A
.(A0, B0 và A B)
-Học sinh sửa bài tập 70 trang 40:
a)
9
196 49
16 81
25
=
27
40 3
14 7
4 9
14 2 6
1 3
5
8 4
7 81
196 25
64 16
567
3 , 34 640
=567
343 64
=89.7 =569 d) 21 , 6 810 11 2 5 2
Theo định nghĩa giá trị tuyệt đối thì
A xác định (hay có nghĩa) khi A lấy giá trị không âm
3/ Câu hỏi 4 trang 39:
Với hai số a và b không âm, ta có:
b) 810 40= 81 4 100= 81 4
100
=9.2.10=180
4/ Câu hỏi 5 trang 39:
Với số a không âm và số b dương, ta có:
Vì a0 và b>0Nên
) (
) (
.Vậy
16
15 256
225 256
225
30
Trang 314 9 13
4 13 117
52 117
Nắm được các kiến thức cơ bản về căn bậc hai
Biết tổng hợp các kĩ năng đã có về tinh tốn, biến đổi biểu thức số và biểu thức
chũ có chứa căn thức bậc hai
II/.Phương tiện dạy học:
Ôn tập các kiến thức đã học trong chương I.,Bảng phụ, phấn màu
III/Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề
IV/.Tiến trình hoạt động trên lớp:
(A+B)2=A2+2AB+B2.(A-B)2=A2-2AB+B2
Trang 32-Yêu cầu học sinh thảo
luận nhóm, sau đó cử đại
2
A = A nếu A0 (tức là A lấy giá trị không âm)
2
A = A nếu A0 (tức là A lấy giá trị không âm)
a b b a
: 1 =a-b Xét vế trái:
b a ab
a b b a
b a ab
: ) (
=1-aXét vế trái:
1
a
a a
8
6 3 2
6
1 3
216 2
8
6 3 2
6 6 ) 1 2 (
2
) 1 2 ( 6
32
Trang 33a
a a
=(1+ a)(1- a)
=1-a vì a0 và a 1
Vậy đẳng thức đã được chứng minh
KIỂM TRA MỘT TIẾT
I/ Mục tiêu cần đạt:
Qua bài này, học sinh cần:
Nắm được định nghĩa, kí hiệu căn bậc hai số học và biết dùng kiến thức này để chứng minh một số tính chất của phép khai phương
Biết được liên hệ giữa phép khai phương với phép bình phương Biết dùng liên
hệ này để tính tốn đơn giản và tìm một số nếu biết bình phương hoặc căn bậc hai của nó
Nắm được liên hệ giữa thứ tự với phép khai phương và biết dùng liên hệ này để
so sánh các số
Nắm được liên hệ giữa phép khai phương với phép nhân hoặc phép chia và có
kĩ năng dùng các liên hệ này để tính tốn hay biến đổi đơn giản
Biết xác định điều kiện có nghĩa của căn thức bậc hai và có kĩ năng thực hiện trong trường hợp không phức tạp
Có kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai và sử dụng kĩ năng đó trong tính tốn, rút gọn, so sánh số, giải tốn về biểu thức chứa căn thức bậc hai Biết sử dụng bảng (hoặc máy tính bỏ túi) để tìm căn bậc hai của một số
ĐỀ A:
33
TIẾT: 18
Trang 34Trắc nghiệm:
I)Học sinh điền thích hợp vào chỗ
trống: (mỗi câu 0,5 điểm)
II) Học sinh khoanh tròn vào câu trả
lời đúng: (mỗi câu 1 điểm)
Tự luận:
1/ Rút gọn các biểu thức:
a) 75- 48 300 (1 điểm)b) x x x y y y với x0, y0 và x y (1 điểm)
2/.Tìm x biết: (2 điểm)
3 2x-5 2x=6-4 2x.3/.Cho Q= 21 4
I)Học sinh điền thích hợp vào chỗ
trống: (mỗi câu 0,5 điểm)
không âm
ax- by bx ay
= ………
II) Học sinh khoanh tròn vào câu trả
lời đúng: (mỗi câu 1 điểm)
b b a a
với a0, b0 (1 điểm)2/.Tìm x biết: (2 điểm)
10 2x-12 2x=6-4 2x.3/.Cho Q= 21 4
Trang 35=( x-1)(y x +y+1) 0,25 điểm
II) Học sinh khoanh tròn vào câu trả lời đúng: (mỗi câu 1 điểm)
2/.Với a0, b0, ta có: a-b=
( a b)( a b) b) ( a b) 2 c) ( a b) 2 d) (a b) 2 e) Một kết quả khác
Trang 363/.Với A0, B>0 ta có:
B
A B
A
0,5 điểm 4/.Phân tích thành nhân tử: Với x, y, a, b đều không âm
2/.Với x0, y0, ta có: x-y =
a) ( x y)( x y) b) ( x y) 2 c) ( x y) 2 d) (x y) 2 e) Một kết quả khác
b b a a b