nêu tính chất hình thang có hai cạnh bên song song, hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau?. Trả lời: • Định nghĩa: Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song.. • Nếu một hình t
Trang 1Chu §iÖn , ngµy 24 th¸ng 8 n¨m 2009
B¾t ®Çu
Trang 2Qui định
• Phần phải ghi vào vở:
- Các đề mục.
- Khi nào có biểu t ợng xuất hiện.
Trang 3Kiểm tra bài cũ
1) Phát biểu định nghĩa hình thang? nêu tính
chất hình thang có hai cạnh bên song song, hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau?
Trả lời:
• Định nghĩa: Hình thang là tứ giác có hai cạnh
đối song song.
• Nếu một hình thang có hai cạnh bên song song
thì hai cạnh bên bằng nhau, hai cạnh đáy bằng
nhau.
• Nếu một hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau
thì hai cạnh bên song song và bằng nhau.
Trang 4Kiểm tra bài cũ
1) Phát biểu định nghĩa hình thang? nêu tính chất hình thang có hai
cạnh bên song song, hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau?
Trả lời:
- Định nghĩa: Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song.
- Nếu một hình thang có hai cạnh bên song song thì hai cạnh
bên bằng nhau, hai cạnh đáy bằng nhau.
- Nếu một hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau thì hai cạnh
bên song song và bằng nhau.
2) Vẽ tam giác cân ODC (OD = OC) Trên
cạnh OD lấy điểm A, qua A kẻ đ ờng thẳng song song với DC cắt cạnh OC tại B Tứ
giác ABCD là hình gì?
Trang 5Kiểm tra bài cũ
2) Vẽ tam giác cân ODC (OD = OC) Trên cạnh OD
lấy điểm A, qua A kẻ đ ờng thẳng song song với
DC cắt cạnh OC tại B Tứ giác ABCD là hình gì?
O
Trả lời:
Tứ giác ABCD là hình thang.
Em có nhận xét gì về số đo hai góc kề đáy lớn của hình
thang ABCD?
Trang 6Tiết 3 Đ3 Hình thang cân
1 Định nghĩa:
Thứ Ba, ngày 24 tháng 8 năm 2004
D
B A
C
SGK / 72
AB // DC
C = D
Tứ giác ABCD là hình thang cân (đáy AB, CD)
hoặc A = B
Chú ý: - SGK/72
Trang 7TiÕt 3 §3 H×nh thang c©n
B¶ng ®en
Trang 8Cho hình 24.
a) Tìm các hình thang cân.
b) Tính các góc còn lại của mỗi hình thang cân đó.
Tiết 3 Đ3 Hình thang cân
?2
Chú ý: - SGK/72
- Trong hình thang cân hai góc đối bù nhau.
80 0 80 0
100 0
C
A
D
B
80 0
80 0
110 0
E F
G
H
70 0
70 0
110 0
K
I
N
M
Trang 92 Tính chất:
a Định lí 1: SGK / 72
GT ABCD là hỡnh thang cõn (AB // CD)
KL AD = BC
1 Định nghĩa:
D
B A
C
AB // DC
C = D
Tứ giác ABCD là hình thang cân (đáy AB, CD) hoặc A = B
Chú ý: - SGK/72
- Trong hình thang cân hai góc đối bù nhau.
SGK / 72
C D
Chứng minh:
SGK / 72
O
Tiết 3 Đ3 Hình thang cân
A
C
B
D
1
2 1 2
Trang 102 TÝnh chÊt:
a §Þnh lÝ 1: SGK / 72
GT ABCD lµ hình thang cân (AB // CD)
KL AD = BC
1. SGK / 72 §Þnh nghÜa: A B
C D
Chøng minh:
SGK / 72
TiÕt 3 §3 H×nh thang c©n
A
C
B
D
A
C D
B
Chó ý: - SGK/72
B
C
A
D
40 0
60 0
60 0
80 0
40 0 80 0
Trang 112 TÝnh chÊt:
a §Þnh lÝ 1: SGK / 72
GT ABCD lµ hình thang cân (AB // CD)
KL AC = BD
1. SGK / 72 §Þnh nghÜa:
Chøng minh: SGK / 72
TiÕt 3 §3 H×nh thang c©n
b §Þnh lÝ 2: SGK / 72
A B
C D
AC = BD
ADC = BDC
AD = BC; D = C ; DC c¹nh chung
H×nh thang c©n ABCD
(c g c)
Trang 12Cho đoạn thẳng CD và đ ờng thẳng m song song với
CD Hãy vẽ các điểm A, B thuộc m sao cho ABCD
là hình thang có hai đ ờng chéo CA và BD bằng nhau Sau đó hãy đo góc C và góc D của hình thang ABCD đó để dự đoán về dạng của các hình thang có hai đ ờng chéo bằng nhau.
Tiết 3 Đ3 Hình thang cân
?3
D m
C
Trang 132 TÝnh chÊt:
a §Þnh lÝ 1: SGK / 72
1 §Þnh nghÜa:
TiÕt 3 §3 H×nh thang c©n
b §Þnh lÝ 2: SGK / 72
3 DÊu hiÖu nhËn biÕt:
a §Þnh lÝ 3: SGK / 74
b DÊu hiÖu nhËn biÕt h×nh thang c©n: SGK / 74
4 ¸p dông:
Trang 14
Bài tập1: H y điền vào chỗ chấm để đ ợc khẳng định đúngãy điền vào chỗ chấm để được khẳng định đúng
Tiết 3 Đ3 Hình thang cân a) Hình thang cân là hình thang có
b) Hình thang cân có hai cạnh bên và hai đ ờng chéo
hai góc kề một đáy bằng nhau
bằng nhau
bằng nhau
c) Hình thang có hai góc là hình thang cân
kề một đáy bằng nhau
d) Hình thang có hai đ ờng chéo là hình thang cân
bằng nhau
Bài tập2:
KL a) BDEC là hình thang cân.
b) Tính các góc của hình thang
A
Trang 15H ớng dẫn về nhà
- Học thuộc lý thuyết, nắm đ ợc các cách vẽ
hình thang cân và chứng minh định lý
- Bài tập về nhà: bài 11, 12, 13, 15 SGK /
74,75
Tiết 62
Đ11 NHân hai số nguyên cùng dấu
Trang 16KÕt thóc