1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

MĨ THUẬT TRỌN BỘ 6,7,8,9

204 1,1K 8
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Mĩ Thuật Trọn Bộ 6,7,8,9
Trường học Trường Đại Học Mỹ Thuật Việt Nam
Chuyên ngành Mỹ Thuật
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 204
Dung lượng 1,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiết 1: Vẽ Trang Trí Chép hoạ tiết trang trí dân tộc I/ Mục tiêu bài học: - Kiến thức: HS tìm hiểu khái niệm họa tiết, đờng nét, bố cục màu sắc, nắm đ-ợc đặc điểm của hoạ tiết trang trí

Trang 1

Mĩ thuật 6

.

Tiết 1: Vẽ Trang Trí

Chép hoạ tiết trang trí dân tộc

I/ Mục tiêu bài học:

- Kiến thức: HS tìm hiểu khái niệm họa tiết, đờng nét, bố cục màu sắc, nắm

đ-ợc đặc điểm của hoạ tiết trang trí dân tộc, biết cách chép hoạ tiết

- Khái niệm hoạ tiết "là" hình vẽ

hoa, lá, kỉ hà, … cách điệu đơn giản cách điệu đơn giản

- GV cho HS ghi đặc điểm hoạ tiết:

- Quan sát minhhoạ theo hớngdẫn của GV

- Xem 7 minhhoạ hoạ tiết dântộc trong SGK

- HS nêu kháiniệm hoạ tiết,

đặc điểm đờngnét bố cục, màusắc

- HS so sánh

đ-ợc sự giốngnhau (tơng đối)giữa hoạ tiết dântộc và hoa, lá,

Trang 2

… trang tríkhác.

- Vẽ hoàn chỉnh chi tiết họa tiết đang thực hành ở lớp

- Vẽ 1 hoạ tiết khác họa tiết em đã vẽ ở lớp Vẽ mầu hoàn chỉnh theo ý thíchcủa em

- Xem nội dung bài 2 Su tầm tranh, ảnh minh họa có ở sách, báo, lịch … cách điệu đơn giản cócác hình ảnh về thời kì cổ đại

Tiết 2: Thờng thức mĩ thuật

Sơ lợc về mĩ thuật Việt Nam thời kì cổ đại

I Mục tiêu bài học:

- Học sinh nắm bắt đợc đặc điểm mĩ thuật Việt Nam thời kỳ cổ đại thông quaviệc tìm hiểu các hiện vật, hình ảnh đợc phát hiện từ thời nguyên thuỷ

- Học sinh có nhận thức đúng đắn về giá trị của mĩ thuật Việt Nam thời kỳ cổ

đại

Trang 3

- Học sinh có ý thức giữ gìn, trân trọng các giá trị, hiện vật mà cha ông ta đểlại.

- Phơng pháp: Trực quan, vấn đáp, nhóm làm việc

III Tiến trình dạy học:

- Giáo viên đặt vấn đề từ gợi ý: Tổ

tiên chúng ta bắt nguồn từ sự tiến

hóa của loài nào? Trải qua những

thời kỳ nào?

- Kết luận: Về thời kỳ cổ đại

Ngờinguyênthuỷ conngờithời kì

đồ

đồng,sắt

- Xem minh hoạ

- Học sinh tả đợc cuộcsống của ngời nguyênthuỷ

- Khẳng định: Thời kỳ

cổ đại phải có nhữngtác phẩm đẹp, có giátrị

thuật Việt Nam thời kì cổ đại:

- HDHS quan sát minh họa

- Giáo viên đặt các câu hỏi nêu vấn

đề:

+ Hình vẽ nào khẳng định dấu ấn

của nền mĩ thuật Việt Nam

+ Nét khắc ở đâu cho ta thấy tình

cảm của con ngời thời nguyên thuỷ

+ Xã hội văn minh hơn khi có sự

xuất hiện của các công cụ lao động

nào?

- Đặc điểm mĩ thuật của các công cụ

này đợc thể hiện nh thế nào?

+ Tạo dáng trang tríhoa văn, hoạ tiết đơngiản

+ Đồ trang sức, tợng

- Kể đợc tên hiện vậttrống đồng Đông Sơn,biết đặc điểm trang

Trang 4

Việt Nam.

- Giáo viên nhấn mạnh:

+ Bố cục chặt chẽ  tính đoàn kết,

thống nhất, hoà hợp

+ Tinh xảo trong đờng nét

- Giáo viên gợi ý cùng học sinh

phân tích mục đích, ý tởng của ngời

Việt cổ

- Giáo viên kết luận ( Nhấn mạnh

các giá trị nghệ thuật.)

Sơn,NgọcLũ

trí:

+ Hình ảnh mặt trờicon ngời lao động,chiến binh, các loàichim thú, các hình kỉhà

+ Bố cục: Tròn đồngtâm, chặt chẽ

+ Chạm khắc tinhxảo

- Tóm tắt đặc điểm mĩ thuật Việt

Nam thời kỳ cổ đại?

- Kể tên các hiện vật, di tích còn lại

ngày hôm nay

(Toàn

bộ các hình trang trí, di vật)

- Học sinh trả lời

- Học sinh khác nhậnxét, đánh giá phần trả

lời của bạn Bổ sung(nếu cần)

Trang 5

.

Tiết 3: Vẽ theo mẫu

Sơ lợc về luật xa gần

I Mục tiêu bài

- Học sinh nhận biết đợc cảnh sắp xếp TN của vật theo lối xa gần

- Học sinh nắm đợc khái niệm đờng tầm mắt và điểm tụ

-Bài vẽ áp dụng đúng cách nhân vật trong không gian

II Chuẩn bị:

-Khối hộp, hộp bánh, tranh cảnh phố phờng, cảnh những con đờng

-Tranh su tầm của HS

-Phơng pháp: Trực quan, gợi mở, luyện tập nhóm

III Tiến trình dạy - học:

- Giáo viên cho HS quan sát minh

hoạ cảnh theo lối nhìn của luật xa

- Học sinh nhận xét

về đặc điểm củacác vật đợc thể hiệntrên tranh

- Học sinh nêu đợc

đặc điểm:

+Vật ở gần đợc chelấp vật ở phía saunó

Hớng dẫn HS tìm hiểu khái niệm

đ-ờng tầm mắt và điểm tụ

- Giáo viên minh hoạ trên bảng (giới

thiệu) đờng nét khi vẽ

-Nhấn mạnh đặc điểm:

+Đờng tầm mắt là đờng chân trời

+Điểm tụ: Nằm trên đờng tầm mắt,

tại đó các đờng thẳng song song với

mặt đất và song song với nhau quy tụ

lại

GV vẽtrênbảng

- Học sinh đọc bàigiới thiệu 2 kháiniệm

- Cùng GV quan sáthớng của các đờngnét

- Học sinh nêu rõkết luận về đờngtầm mắt và điểm tụ

- Học sinh ghi tómtắt nội dung

Trang 6

- Học sinh vẽ pháchình vẽ phác màu.

điểm vật theo luật xa gần

3 bài vẽcủa họcsinhtrênlớp

- Hs nhận xét, đánhgiá bài của bạn

- Hs thử xếp thứ tựcác bài

* Dặn dò – bài tập về nhà: bài tập về nhà:

-Về nhà: Tập vẽ phác các hình hộp ở các vị trí quan sát khác nhau, vẽ cảnhphố phờng

-Các nhóm chuẩn bị 1 số đồ vật: ca, cốc, lọ hoa, mũ, áo, … cách điệu đơn giản

-Xem trớc nội dung bài 4 (SGK) phần I và II

Tiết 4: Vẽ theo mẫu

Cách vẽ theo mẫu

I Mục tiêu bài học:

- Học sinh biết cách quan sát, so sánh tỷ lệ các phần của mẫu vật, biết cách vẽcác vật mẫu

- Học sinh vẽ đợc các vật mẫu dùng trong sinh hoạt hàng ngày, bàn vẽ cóhình dáng, đặc điểm tơng đối đúng

- Học sinh cảm thụ đợc vẻ đẹp tự nhiên của thế giới xung quanh em

II Chuẩn bị:

1.Đồ dùng:

- Lọ hoa, hoa, cốc, ca, xô, lá, quả, … cách điệu đơn giản

- Học sinh chuẩn bị những đồ vật có trong gia đình

- Bài vẽ gồm 2 vật (lọ hoa, quả)

2.Phơng pháp: Trực quan, vấn đáp, iảng giải, nhóm làm việc.

III Tiến trình dạy - học:

HĐ Hoạt động của giáo viên Minh Hoạt động của

Trang 7

- Minh hoạ cách đặt mẫu Học sinh

quan sát tập trung vào 1 mẫu

- Gợi ý: Muốn vẽ cái cốc này, em

làm thế nào?

- Khi nhìn cốc, em có nhận xét gì?

- Kết luận: Đó chính là đặc điểm

hình dáng, cấu tạo của cốc

- Bài vẽ này tả đợc những đặc điểm

nào của lọ, hoa, quả

- Tìm hiểu đặc điểm mẫu, tỉ lệ các

tự đặtmẫu

(Cái cốc và quả)

Tấmchắnsáng

(bìa cứng hoặc cặp)

- HS đặt mẫu

- Quan sát mẫu

- HS nêu đợc nhận xét theo hớng dẫn của giáo viên:

+Dáng: Cao, thon ở đáy

+Miệng rộng hơn đáy+Màu trắng

+Bằng thuỷ tinh

- Học sinh so sánh đợc

tỷ lệ các phần

+Chiều ngang bằng 1/2 chiều cao

+ N/x về đặc điểm chất liệu

- Quan sát minh hoạ

- Nêu tóm tắt các bớc

vẽ Nêu đợc nội dung 5 bớc

+B1: quan sát+B2: vẽ khung hình

+B3: vẽ phác hình+B4: vẽ chi tiết

đã

chuẩnbị

- HS làm bài thực hành

Vẽ các đồ vật trên giấy A4

+ Vẽ phác hình

+ Vẽ phác đậm, nhạt

- Chú ý: Không vẽ các nét thẳng bằng thớc kẻ.

Trang 8

(6’) về: Bố cục Tỉ lệ các phần Nét vẽ.

- Nhận xét và kết luận của giáo

viên cho điểm bài

họcsinh

I.Mục tiêu bài học:

- Học sinh biết cách cảm nhận cái hay, cái đẹp của thiên nhiên và sự sinh

động, phong phú trong hoạt động của con ngời

- Học sinh biết chọn và chọn đợc nội dung phù hợp với sở thích khả năng thểhiện của minh, chọn lựa hình ảnh phù hợp làm rõ đề tài

-Bài vẽ có hình mảng, mầu sắc phối hợp đẹp

II Chuẩn bị:

1 Đồ dùng:

-Tranh phong cảnh, tranh về nhà trờng, tranh về ngày tết, lễ hội, … cách điệu đơn giản các tranh

vẽ của HS hoặc của các hoạ sĩ

-Tranh minh hoạ các bớc vẽ tranh (đề tài)

-Tranh minh hoạ do các nhóm, các HS su tầm

2.Phơng pháp: Trực quan, gợi mở, giảng giải, luyện tập.

III Tiến trình dạy - học:

- Giáo viên nêu vấn đề nh :

+Em hãy nêu nội dung các tranh 1-2

- Gợi ý học sinh nêu nội dung theo

Một

số đềtài:

Lao

động,vuichơi,

-Quan sát minh hoạ

-Nêu đợc các nộidung cơ bản

1.Nội dung

2.Bố cục3.Hình vẽ

Trang 9

các minh hoạ.

- Cho học sinh ghi tóm tắt các bớc

+Em thích đề tài nào nhất? Tại sao?

+Hình ảnh nào là chính tranh các

tranh này?

+Màu sắc đợc sử dụng nh thế nào?

Màu sắc có bắt buộc phải giống tự

nhiên không?

cảnh,

… cách điệu đơn giản 4.Màu sắc.- Học sinh đọc lại

nội dung trình bày trong sách

- Quan sát minh hoạ

- HS nêu tóm tắt:

1.Tìm và chọn nộidung

2.Vẽ phác mảngchính phụ

- HS làm bài thực hành vẽ đề tài tự chọn

+ Học sinh vẽ pháchình

Đánh giá kết quả học tập của học sinh:

- Giáo viên đặt vấn đề:

+Nêu các yếu tố tạo nên một bức

tranh

+Tóm tắt yêu cầu của các yếu tố đó

- Chọn 3 bài, cho học sinh nhận xét

về: Bố cục Tỉ lệ các phần Nét vẽ

- Nhận xét và kết luận của giáo viên

cho điểm đánh giá bài

Bài vẽcủahọcsinh

- HS chỉ ra đợc 1 số

điểm cha hợp lí, cần sủa, khắc phục

-Nêu nhận xét củamình về nội dung

+Bố cục+Hình vẽ

* Dặn dò – bài tập về nhà: BTVN:

- Về nhà: Vẽ màu hoàn chỉnh bức tranh

- Su tầm các hoạ tiết trang trí tìm hiểu 4 cách sắp xếp trong trang trí và cáchtrang trí (bài 6)

Tiết 6: Vẽ trang trí

Cách sắp xếp (bố cục) trong trang trí

Trang 10

I Mục tiêu bài học:

- Học sinh biết cách sắp xếp trong trang trí, làm quen với một số bài trang trítiêu biểu

- Học sinh vẽ đợc bài trong trang trí có vận dụng trong các cảnh hoặc tổnghợp các cách sắp xếp Bài vẽ hợp lý, màu sắc hài hoà

-Qua bài các em thêm yêu thích nghệ thuật trang trí

II Chuẩn bị:

1 Đồ dùng:

-Tranh trong bộ đồ dùng lớp 6, tranh minh họa các họa tiết khác

-Bài vẽ của học sinh lớp trớc, bài su tầm của học sinh

2 Phơng pháp: Trực quan, gợi mở, giảng giải, vấn đáp, nhóm làm việc,

- Giáo viên đặt vấn đề:

+ở các hình này có các hoạ tiết gì?

+Nhận xét của em về mầu sắc (gợi ý

hoạ tiết) giống nhau có màu nh thế

-Quan sát minh hoạ

- Học sinh xem minh hoạ yêu cầu trả

lời các quan sát các hoạ tiết

-Gợi ý: Chú ý sự giống nhau giữa

các họa tiết

VẽbảngMinhhoạ 4cáchsắpxếp

- Quan sát minh hoạ

- Mỗi HS nêu nội dungmột cách sắp xếp

1.Nhắc lại2.Xen kẽ

3.Đối xứng

4.Cân đối

Trang 11

- HS làm bài thực hành

vẽ đề tài tự chọn

+ Học sinh vẽ pháchình

+ Vẽ phác đậm, nhạt

- Học sinh quan sáttranh minh hoạ và quá

trình vẽ trên bảng

- Học sinh đọc nội dung phần 3

- Chọn 3 bài, cho học sinh nhận xét

về: Bố cục, đờng nét, hình dáng họa

tiết

- Nhận xét và kết luận của giáo viên

cho điểm đánh giá bài

Bài vẽcủahọcsinhtrênlớp

- Nhận xét các nộidung

- Chú ý đủ đồ dùng học tập ( bảng, chì, tẩy, … cách điệu đơn giản )

Trang 12

Vẽ khối có dạng hình hộp và hình cầu ( Vẽ hình)

I/ Mục tiêu bài học

- Học sinh biết cách vẽ các hình khối cơ bản

- Học sinh biết vận dụng Luật xa gần trong việc trình bày hình khối, đặc biệtchú ý là khối hộp với các cặp cạnh song song

- Bài vẽ trình bày bố cục hợp lí Mẫu có tỉ lệ tơng đối đúng Hình hộp nhìnthấy 3 mặt đúng theo khối nhìn trong không gian

II/ Chuẩn bị

1 Đồ dùng:

- Mẫu khối hình hộp và hình cầu.

- Tranh minh họa các hình hộp khác nhau và cách bố cục 1 số mẫu đẹp

- các nhóm chuẩn bị hình hộp và hình cầu

- Minh họa 4 bớc vẽ

2 Ph ơng pháp: Trực quan, gợi mở, giảng giải, nhóm làm việc.

III/ Tiến trình dạy – học:

Trang 13

- GV đa ra minh hoạ cách đặt mẫu.

Học sinh quan sát tập trung vào 1

tự đặtmẫu

- HS đặt mẫu

- Quan sát mẫu

- HS nêu đợc nhận xét theo hớng dẫn của giáo viên:

- H/S quan sát chỉ dẫn ởbảng

chiều ngang so với chiều rộng

- Nhấn mạnh: áp dụng Luật xa gần

- Quan sát minh hoạ

- HS nêu tóm tắt các bớcvẽ:

- Học sinh nêu đợc nộidung 4 bớc

+B1 quan sát+B2 vẽ khung hình

+B3 vẽ phác hình+B4 vẽ chi tiết

đã

chuẩnbị

- HS chia nhóm làm bài thực hành Vẽ trên giấy A4

- Quan sát, so sánh vànêu các tỉ lệ giữa cácphần của mẫu

- Vẽ tuân thủ phơngpháp

- Nhận xét và kết luận của giáo

viên cho điểm đánh giá bài

Bài vẽcủahọcsinh

Trang 14

I/ Mục tiêu bài học:

- Học sinh nắm trớc sơ lợc về lịch sử nhà Lý, đặc điểm của các công trình kiến trúc,

nghẹ thuật điêu khắc, trang trí và gốm thời Lý

- H/s biết xác định các di sản thuộc từng thời kỳ qua đặc điểm của nó

- Giáo dục các em ý thức giữ gìn, tôn trọng các giá trị truỳen thống của dân tộc

II/ chuẩn bị:

1 Đồ dùng:

- Tranh minh họa: chùa 1 cột, quốc tử giám,… cách điệu đơn giản

- Minh họa các hạo tiết trang trí thời Lý

- Tranh su tầm của học sinh

2 Ph ơng pháp dạy - học : trực quan, giảng giải, nhóm làm việc

III/ Tiến trình dạy và học:

- Giáo viên đặt câu hỏi, dẫn học sinh

vào vấn đề từ gợi ý:

+ Lịch sử các triều đại phong kiến

Việt Nam trải qua những triều đại

nào?

+ Quốc tử giám đợc xây dựng vào

thời gian nào?

- Giáo viên đi vào phần giới thiệu

- Xem minh hoạ quansát

- Đọc nội dung phầnI

- Học sinh nêu đợc:

+ Sự kiện dời kinh đôHoa L – bài tập về nhà: Thăng Longnăm 1010

Trang 15

+ Chính sách mới của thời Lý ra

- Cho học sinh quan sát các minh

họa, GV gợi ý trả lời các câu hỏi:

+ Mĩ thuật gồm các loại hình

nghệ thuật nào?

+ Kiến trúc thời Lý chia làm mấy

kiểu? Đó là những kiểu nào?

Đặc điểm của các kiểu kiến trúc

+ Để đáp ứng nhu cầu sinh hoạt

hàng ngày của ngời dân, thời Lý

có nghệ thuật làm đồ gì phát

triển?

+ Đặc điểm của gốm thời Lý

- Yêu cầu các nhóm tìm hiểu

nghiêm túc nội dung SGK trả lời câu

hỏi GV bổ sung 1 số chi tiết không

có trong SGK

- Giáo viên kết luận ( Nhấn mạnh

các giá trị nghệ thuật.)

Quốctửgiám,ChùaMộtcột,

ĐềnQuánthánh,

Đền

Đô,chạmkhắcbiaVănMiếu,liễngốm,gạch,ngóithời

Lý, … cách điệu đơn giản

- Học sinh đọc bài

- Các nhóm làm việc,trả lời các câu hỏi do

GV đặt ra và gợi ý

- Học sinh nêu đợccác nội dung:

- HS nắm đợc các đặc

điểm chính: 3 loạihình nghệ thuật

1_ Nghệ thuật kiếntrúc:

- Cung đình: Kinhthành Thăng Long

- Phật giáo: Chùa 2_ NT điêu khắc trangtrí: Rồng hao văn mócrâu, mây… cách điệu đơn giản

3_ NT gốm:

- Các loại màu men,kiểu dáng phong phú

- Xơng gốm mỏng,nhẹ

- Trang trí: Hoa sen,cúc cách điệu

Giáo viên yêu cầu học sinh rút ra kết

luận qua 3 nội dung vừa tìm hiểu

- Học sinh trả lời

- Nêu đợc đặc điểm:

+ Kiến trúc: Quymô to lớn

+ Điêu khắc- trangtrí: Đẹp, tinh sảo… cách điệu đơn giản

- Học sinh trả lời tómtắt sơ lợc những nétchính

- Học sinh khác nhậnxét, đánh giá phần trảlời của bạn Bổ sung(nếu cần)

Trang 16

* Dặn dò - BTVN:

- Học thuộc phần Sơ lợc về mĩ thuật thời Lý (Phần II - SGK)

- Su tầm các minh họa kiến trúc, điêu khắc mà em biết nó thuộc thời Lý Su tầmtranh các đề tài khác nhau của các họa sĩ

- Xem nội dung vẽ tranh và vẽ phác 1 số đề tài chuẩn bị cho bài học sau

Tiết 9 Vẽ tranh

Đề tài học tập

I/ Mục tiêu bài học:

- HS nắm đợc nội dung thể hiện về đề tài học tập bao gồm bố cục, hình mảng trongtranh và màu sắc, tính chất của mình ua hoạt động học

- H/s neu đợc cách vẽ ( đã học)

- Bài vẽ làm rõ đề tài, thể hiện đợc không khí thi đua học tập

- qua bài, giáo dục các em tốt hơn ý thức học tập

Trang 17

gian họa học sinh

dung thể hiện đề tài:

- Giáo viên cho HS quan sát 1 số bài

vẽ tranh

- Giáo viên nêu vấn đề nh :

+Em hãy nêu nội dung các tranh 1-2

- Gợi ý học sinh nêu nội dung theo

Lao

động,vuichơi,cảnh,họctập … cách điệu đơn giản

-Quan sát minh hoạ

-Nêu đợc các nộidung cơ bản

1.Nội dung tranh

2.Bố cục

3.Hình vẽ: Chính – bài tập về nhà:phụ

4.Màu sắc

- Học sinh đọc nội dung đề tài trình bày trong sách

- Đặt vấn đề: Nếu vẽ một tranh về đề

tài hôm nay, em sẽ vẽ nh thế nào?

- Quan sát minh hoạ

- HS nêu tóm tắt:

1.Tìm và chọn nộidung

2.Vẽ phác mảngchính phụ

Hoạt

động

4

(5’)

Đánh giá kết quả học tập của học sinh:

- Giáo viên đặt vấn đề: Nêu các yếu tố

- Nêu nhận xét của mình về: Bố cục

Hình vẽ Màu sắc (nếu có)

- HS chỉ ra đợc 1 số

điểm cha hợp lí, cần sủa, khắc phục

* Dặn dò - BTVN:

- Về nhà hoàn thành màu sắc của bài vẽ

Trang 18

- Xem nội dung bài 10 Vẽ các hình 2, 4 và 5 ra giấy A4 chuẩn bị đủ màu ( cómàu nớc hoặc màu bột càng tốt)

Tiết 10: Vẽ trang trí

Màu sắc

I/ Mục tiêu bài học:

- Học sinh nhận biết đợc các màu sắc trong tự nhiên

- Học sinh phân biệt đợc các loại màu, chất liệu màu Biết cách pha màu tạo ramàu mới

- Học sinh nắm đợc u điểm, nhợc điểm của 1 số loại màu

- Bài vẽ thể hiện đợc 1 số màu trong tự nhiên và gọi đợc tên màu

II/ Chuẩn bị:

1 Đồ dùng:

- Bột màu, màu nớc Bảng pha màu

- Tranh minh họa màu trong thiên nhiên

- Bài vẽ tranh trí của giáo viên và học sinh

2 Phơng pháp: Trực quan, quan sát, giảng giải, luyện tập, nhóm làm việc

III/ Tiến trình dạy - học:

Hoạt

động

1

(5’)

Hớng dẫn học sinh tìm hiểu màu sắc

trong thiên nhiên

- Quan sát tự nhiên, thấy có bao

nhiêu màu? Em kể tên hoặc miêu tả

màu em biết?

- Em nhìn thấy màu sắc rực rỡ khi có

những hiện tợng tự nhiên nào?

- Giáo viên kết luận: Thế giới tự

nhiên có sắc màu vô cùng phong phú

và hấp dẫn

Một

số bàivẽhọatiết,bàitranhphongcảnh

- Quan sát minh hoạ

- Nhận xét đợc:

+ Màu sắc đa dạng,phong phú

+ Xanh, đỏ, tím, vàng,hồng, da cam, xanh lánon, … cách điệu đơn giản

- Màu cơ bản là những màu nào? Tại

sao ta gọi là màu cơ bản?

- Để có màu mới, ta làm ntn?

- Em kể tên 1 số màu nhị hợp

- Màu bổ túc: GV giới thiệu tác dụng

Bảngminhhoạ bánhxemàu,

- N/X, nắm và phânbiệt đợc các loại màu:

Trang 19

làm cho màu sắc tơi sáng hơn.

- Màu tơng phản là những màu đối

lập nhau ở đặc điểm nào?

- Các màu trên cho em cảm giác ntn?

- Đỏ, da cam, huyết dụ cho em thấy

cảm giác gì? ( ấm, nóng)

- Xanh lá cây, lam cho em cảm giác

ntn? (mát, lạnh)

cácloạimàu,gammàu

- GV giới thiệu màu bột, màu nớc,

pha màu để học sinh thấy u điểm

Giáoviênvẽ,phamàu

ví dụ

- Học sinh quan sátcác loại màu

- Ghi nhớ: Màu chì,dạ, sáp màu… cách điệu đơn giản Bộtmàu, màu nớc, sơndầu

- Kể tên các cặp màu,nêu đợc cảm nhận củamình về tác dụng, hiệuquả của các màu ấykhi đặt cạnh nhau

* Dặn dò - BTVN:

viên chia ô hớng dẫn qua cho học sinh.) Tìm hiểu nội dung bài 11.

- Chuẩn bị đủ đồ dùng, bảng vẽ, màu để làm bài trang trí tiết học sau

Tiết 11 Vẽ trang trí

Màu sắc trong trang trí

I/ Mục tiêu bài học:

- Học sinh nắm đợc sự đa dạng phong phú của các hình thức trang trí

- Ôn lại kiến thức về màu sắc Nắm đợc cách sử dụng màu sắc trong trang trí, xử lícác mảng màu

- Bài vẽ phong phú về hình thức, vận dụng đợc các màu đã học ở tiết trớc

- Giáo dục học sinh có ý thức tìm hiểu, su tầm các sản phẩm trang trí đẹp Có ýthức tạo ra cái đẹp và thởng thức cái đẹp

II/ Chuẩn bị:

Trang 20

1 Đồ dùng:

- Minh họa: Đầu báo, tranh cổ động, bài trang trí hình vuông, tròn… cách điệu đơn giản bìa sách,cái ly, chén, tách

- Bài vẽ trang trí su tầm của học sinh

2 Phơng pháp: Trực quan, giảng giải, nhóm làm việc

III/ Tiến trình dạy - học:

- Cho học sinh xem hình minh họa

- Đặt vấn đề: Em hãy nêu các đồ vật,

các loại sách báo và những sự vật ở

xung quanh em đã đợc trang trí

- Quan sát kĩ 1 minh họa Em hãy n/

x:

+ Trang trí bằng hình gì?

+ Trang trí ở đâu?

+ Màu sắc ntn?

- Giáo viên kết luận: Thế giới sắc

màu phong phú và hấp dẫn … cách điệu đơn giản

Một

số bàivẽtrangtrí cơ

bản,trangtríứngdụng

- Quan sát minh hoạ

- Nêu đợc một số hìnhthức trang trí: Hìnhvuông, hình tròn cơbản Tích, chén, đĩa… cách điệu đơn giản.Báo, sách kiến trúc

- Trang trí có trọngtâm: thể hiện ở họatiết, hình mảng cóchính, có phụ

- Các màu trên cho em cảm giác ntn?

- Cho học sinh quan sát minh họa,

chỉ ra: Bài rực rỡ, bài êm dịu, bài vẽ

thì tơng phản mạnh mẽ ( ví dụ tranh

cổ động cống hiểm họa ma túy)

Bảngminhhoạ cácloạimàu,gammàu

đã

họctiết 10

- Xem minh họa

+ Thuận mắt, hợp lí

+ Mảng màu tô đều,rõ

Trang 21

Thực hành vẽ 1 bài tựchọn hình thức trangtrí mà em thích.

- Nhận xét về nộidung, về họa tiết, hình

vẽ trang trí… cách điệu đơn giản

- Tập đánh giá xếp thứ

tự bài

* Dặn dò – bài tập về nhà: BTVN:

- Trang trí một đồ vật khác mà em thích Hoàn thành màu sắc

- Xem nội dung bài 12: Một số công trình mĩ thuật thời Lý Su tầm tranh, ảnhmimh họa 1 số công trình tiêu biểu thời Lý

- Trả lời câu hỏi SGK

Tiết 12 Thờng thức mĩ thuật

Một số công trình tiêu biểu của mĩ thuật thời Lý

( 1010 - 1225)

I/ Mục tiêu bài học:

- HS nắm đợc đặc điểm kiến trúc Chùa Một Cột, đặc điểm nghệ thuật điêu khắc,trang trí thời Lý Nắm đợc đặc điểm Rồng thời Lý

- Có ý thức tìm hiểu vẻ đẹp của kiến trúc Có ý thức hơn trong việc giữ gìn, phát huy các di sản văn hóa mà ông cha ta để lại

II/ Chuẩn bị:

1) Đồ dùng:

- Bộ tranh ĐDDH lớp 6: Chùa Một Cột, Văn Miếu … cách điệu đơn giản ợng, ảnh chụp đồ gốm t

- Tranh su tầm của học sinh

2) Phơng pháp: Trực quan, giảng giải, nhóm làm việc

III/ Tiến trình dạy - học:

Trang 22

- Cho quan sát minh họa.

- Yêu cầu trả lời ( theo sự chuẩn

- Xem minh hoạ quan sát Quan sát chi tiết cấu trúc chùa

- Đọc nội dung phần I

- Nêu và nắm đợc các nội dung chính:

+ Xây dựng 1010

+ Chùa hình vuông,bằng gỗ Xây trên 1cột đá đờng kính 1,2

m Dáng tựa bông sennở

điểm loại hình nghệ thuật điêu khắc:

- Cho học sinh quan sát các minh

họa, GV gợi ý trả lời các câu hỏi:

( GV nhấn mạnh đặc điểm rồng thời

Lý để học sinh thấy đợc yếu tố quan

trọng của nghệ thuật trang trí)

ChùaPhậtTích,chạmkhắcbiaVănMiếu,liễngốm,gạch,ngóithời

Lý, … cách điệu đơn giản

- Đọc bài

- Nắm đợc đặc điểm ợng gồm 2 phần:

t-+ Tợng: Dáng ngồi

Nếp áo mềm mại

Khuôn mặt phúc hậu, thanh thoát

+ Bệ đá: tam cấp chạm rồng, hoa dây… cách điệu đơn giản

- Gợi ý: đáp ứng nhu cầu sinh hoạt

của ngời dân, các nghệ nhân thời Lý

phát triển nghệ thuật làm đồ gì ?

- Em hãy cho biết đặc điểm của gốm

thời Lý?

+ Xơng gốm?

+ Trang trí họa tiết hình ảnh gì?

- Các loại màu men,kiểu dáng phong phú

- Xơng gốm mỏng,nhẹ

- Trang trí: Hoa sen,cúc cách điệu

đặt ra và chú ý các gợi

Trang 23

(15’)

1/ Em hãy trình bày những hiểu biết

của em về Chùa Một Cột – bài tập về nhà: Hà Nội?

2/ Nghệ thuật điêu khắc tợng Adi đà

đợc thể hiện nh thế nào?

3/ Nêu đặc điểm Rồng thời Lý?

4/Đặc điểm gốm thời Lý?

- Yêu cầu các nhóm tìm hiểu

nghiêm túc nội dung, trả lời câu hỏi

đầy đủ Bổ sung 1 số chi tiết không

- Giáo viên yêu cầu học sinh rút ra

kết luận qua 4 nội dung vừa tìm

hiểu

- Sau khi hoàn thành các câu trả lời

Giáo viên đặt vấn đề: Qua nội dung

vừa học, nếu trong khảo cổ phát hiện

1 quần thể kiến trúc với nhiều đồ

vật, ta căn cứ vào đặc điểm nào để

xác định lịch sử của nó?

Cáchìnhtrangtrí, divật

- Học sinh trả lời tómtắt những nét chính

- Học sinh khác nhậnxét, đánh giá phần trảlời của bạn Bổ sung(nếu cần)

- Thảo luận nhanh,tìm ra đặc điểm tiêubiểu nhất làm căn cứlà: Hình tợng Rồng

* Dặn dò - BTVN:

- Học thuộc bài Su tầm minh họa kiến trúc, điêu khắc thời Lý

- Xem nội dung bài 13 Su tầm hình ảnh liên quan đến bộ đội Chuẩn bị đủ đồ dùng học tập

- Vẽ phác thảo sẵn 1 bài vẽ về bộ đội theo ý thích của em

Tiết 13 Vẽ tranh

Đề tài bộ đội

Trang 24

I/ Mục tiêu bài học:

- Học sinh nắm đợc nội dung thể hiện về đề tài bộ dội

- Học sinh biết cách bố cục hình ảnh tái hiện đợc cuộc sống, chiến đấu, lao

- Tranh minh họa các hoạt động của bộ đội ảnh về bộ đội

- Tranh su tầm của học sinh

2 Ph ơng pháp: Trực quan, giảng giải, gợi mở, luyện tập

III/ Tiến trình dạy - học:

dung thể hiện đề tài:

- Giáo viên cho HS quan sát 1 số bài

vẽ tranh

- Giáo viên đặt vấn đề nh :

- Em hãy cho biết nội dung các tranh?

- Gợi ý để học sinh nêu ý kiến về các

lực lợng bộ đội khác nhau

- Nêu 1 số vấn đề để học sinh tìm thấy

các hoạt động của bộ đội nh:

+ Giao lu với h/s qua việc gì?

+ Khi nhân dân gặp lũ lụt, thiên tai,

bộ đội làm gì?

- Hình ảnh nào là chính ?

- Màu sắc đợc sử dụng nh thế nào?

- Kết luận chung: về hình ảnh anh bộ

đội cụ Hồ; về tình cảm gắn bó quân -

dân

Bộ

độivớicáchoạt

động:

Lao

động,vuichơi,cảnh,họctập … cách điệu đơn giản

- Quan sát minh hoạ

- Nêu đợc nội dung:

+ Chân dung+ Luyện tập+ Vui chơi với thiếu nhi

+ Giúp dân+ Lao động, sản xuất

… cách điệu đơn giản

- Nắm đợc đặc trngcủa lực lợng bộ binh,

đặc công, hải quân,biên phòng… cách điệu đơn giản

- Nêu các nội dungcơ bản về: Bố cục-Hình vẽ - Màu sắc

- Tham khảo thêm ở SGK

- Đặt vấn đề: Nếu vẽ một tranh về đề

tài hôm nay, em chọn nội dung nào?

- em sẽ vẽ nội dung ấy nh thế nào?

- Gợi ý h/s trả lời cách vẽ (đã học ở

các tiết học vẽ tranh )

VẽbảngMinhhoạ 4bớc

- Nêu tóm tắt:

1.Tìm và chọn nộidung

2.Vẽ phác mảngchính phụ

3.Vẽ phác hình

Trang 25

- Chú ý: Bố cục - bớc đầu quan trọng

Đánh giá kết quả học tập của học sinh:

- Gợi ý cho học sinh nhận xét về bố

cục, về hình tợng anh bộ đội

- Nhận xét và kết luận: Chú ý tổng thể,

nội dung Nhấn mạnh đặc điểm hình

t-ợng bộ đội Giáo viên cho điểm đánh

giá bài

Bài vẽcủahọcsinh

- Nêu nhận xét của mình về: Bố cục

Hình vẽ Màu sắc (nếu có)

- Chỉ ra đợc 1 số

điểm cha hợp lí, cần thay đổi, sắp xếp lại

- Đánh giá bài A,B,C

* Dặn dò - BTVN:

- Vẽ mẫu hoàn chỉnh bài vẽ anh bộ đội

- Xem nội dung bài 14 Su tầm tranh vẽ, đồ vật, vật thật có trang trí đờng diềm

Tiết 14 kiểm tra 1 tiết

Trang 26

4 Màu sắc: Phối màu hài hòa, hợp lý Vẽ đầy đủ màu vào các mảng hình, họa tiết.Hoàn thành màu sắc của bài vẽ.

Tiết 15 Vẽ theo mẫu

Mẫu có dạng hình trụ và hình cầu (Tiết 1 - Vẽ hình)

I/ Mục tiêu bài học:

- Học sinh luyện kĩ năng bố cục mẫu, khả năng phân tích, so sánh chính xác

- Bài vẽ vận dụng đợc kiến thức đã học về cách vẽ theo mẫu, hoàn thiện hình vẽ vững vàng, chính xác hơn, tỉ lệ tơng đối giống mẫu

- Qua bài, học sinh có ý thức hơn trong việc kí họa các sự vật, quan sát và so sánh

II/ Chuẩn bị:

1 Đồ dùng: - Mẫu vật: Hộp sữa, nhựa, quả tròn… cách điệu đơn giản

- Tranh minh họa bố cục mẫu vật

- Bài vẽ của học sinh lớp trớc

2 Phơng pháp: Trực quan, giảng giải, nêu vấn đề, thực hành, nhóm làm việc.III/ Tiến trình dạy - học:

- Cho học sinh đặt mẫu

- Đa ra minh hoạ cách đặt mẫu

Điều chỉnh cho hợp lý ( nếu cần)

- Nêu vấn đề: Nhìn các mẫu này,

em có thể nhận xét gì về vật mẫu

Họcsinh

tự đặtmẫu

Giáoviên

- Đặt mẫu

- Quan sát mẫu

- Nêu đợc nhận xét theo hớng dẫn của giáo viên:

+ Khung hình chung

+ Khung hình riêng

+ Đặc điểm mẫu.So

Trang 27

- Gợi ý: Tìm những nội dung có

tính bao quát trớc ví dụ: Khung

hình

- Yêu cầu chỉ ra đặc điểm chi tiết

- Gợi ý h/s quan sát 2 mẫu, so sánh

Bài vẽcó

đậmnhạt

sánh tỉ lệ các phần

+Chất liệu

- Nhận xét về đặc điểmmẫu.(Chú ý phần hìnhtrụ với các cạnh //, vàhình cầu trong khônggian)

- Quan sát chỉ dẫn ởbảng

- Gợi ý: Nêu cách vẽ bài vẽ theo

mẫu em đã học ( tiết 4, tiết 7)

- Nhấn mạnh: Luật xa gần trong

bài vẽ theo mẫu có hình cầu

- Nhấn mạnh: áp dụng Luật xa gần

trong việc vẽ hình hộp

- Gợi ý nội dung bằng minh hoạ

- Ghi tóm tắt các bớc

Vẽbảngminhhoạ 4bớc

- Quan sát minh hoạ

- Tóm tắt các bớc vẽ:

Nêu đợc nội dung các ớc

b-+B1 quan sát+B2 vẽ khung hình

+B3 vẽ phác hình+B4 vẽ chi tiết

đã

chuẩnbị

- Làm bài thực hành Vẽ hình trụ và hình cầu trêngiấy A4

- Quan sát, so sánh vànêu các tỉ lệ giữa cácphần của mẫu

- Vẽ tuân thủ phơngpháp

* Dặn dò - BTVN:

- Về nhà tập vẽ hình 1số vật khác (đặt mẫu đẹp: chọn 1 vật to - 1 vật nhỏ đặt cách nhau, có trớc sau) Tập vẽ các vùng đậm - nhạt

- Xem nội dung bài 16 Tìm hiểu cách vẽ đậm - nhạt

Tiết 16 Vẽ theo mẫu (tiếp)

Trang 28

Mẫu có dạng hình trụ và hình cầu (Vẽ đậm - nhạt)

I/ Mục tiêu bài học:

- Học sinh biết cách quan sát, nắm đợc đặc điểm các độ đậm, nhạt của bài vẽ qua việc phân tích ánh sáng, biết cách tả khối, làm đẹp hình bằng đờng nét

- Bài vẽ có các độ đậm , nhạt chính, tả đợc khối cơ bản của vật mẫu

- Học sinh có ý thức quan sát tự nhiên tốt hơn dới cách nhìn hình khối đơn giản

II/ Chuẩn bị:

1 Đồ dùng: - Mẫu vật của tiết học trớc

- Bài vẽ đậm nhạt ( GV và HS) và của họa sĩ khác

- Minh họa cá cách gạch nét tạo khối

2 Ph ơng pháp : Trực quan, thuyết trình, giảng giải, nhóm làm việc

III/ Tiến trình dạy - học:

- Cho học sinh đặt mẫu

- Điều chỉnh cho hợp lý (nếu cần)

- Hớng học sinh tập trung quan sát,

tự đặtmẫuGiáoviên

điềuchỉnh Bài vẽcó

đậmnhạt

- Đặt mẫu

- Quan sát mẫu vật và tranh minh họa

- Chú ý phân tích ánh sáng và độ đậm nhạt

-Nêu đợc định hớng nét gạch

- Ghi nhớ: 3 độ đậm nhạt chính: đậm, đậm vừa và nhạt

- Quan sát minh hoạ

- Tóm tắt các bớc vẽ

đậm nhạt:

+B1_Xác định mảng

+B2_Phác vị trí mảng+B3_Vẽ mảng đậm nhạt+B4_vẽ chi tiết

- Học sinh đọc bài

Trang 29

chuẩnbị

- Làm bài thực hành Vẽ

đậm nhạt vật hình trụ và hình cầu trên giấy A4

- Quan sát, so sánh vànêu các tỉ lệ giữa cácphần của mẫu

- Vẽ tuân thủ phơngpháp

- Tóm tắt cách vẽ đã

học

- Theo dõi các bài của bạn đợc đa ra để tham khảo

- Nêu ý kiến đánh giá

của mình: 1 số đặc điểmcha hợp lí, cần sửa đúng

tỉ lệ ở các bài vẽ trên lớp

- Thử xếp thứ tự (A,B,C)

* Dặn dò – bài tập về nhà: BTVN:

- Về nhà: Tìm đặt 2-3 vật khác ở lớp Em vẽ một bức tranh tĩnh vật bằng chì đen

Ôn tập: Các bài thờng thúc mĩ thuật.Cách vẽ các thể loại:Vẽ tranh Vẽ theo mẫu

-Vẽ trang trí và chuẩn bị đủ đồ dùng (Màu, chì, tẩy … cách điệu đơn giản.)

Trang 30

I/ Mục tiêu bài học:

- Học sinh nắm sâu hơn kiến trúc về bố cục, họa tiết và màu sắc trong trang trí

- Học sinh trang trí đợc hình vuông cơ bản

- Bài vẽ có bố cục đẹp: Hình, mảng hợp lí, màu sắc hài hòa

- Bài học giúp các em yêu thích hơn nghệ thuật trang trí

II/ Chuẩn bị:

1 Đồ dùng :

- Bài trang trí cơ bản và ứng dụng

- Minh họa các bớc vẽ trang trí:

- Bài trang trí hình vuông của hs

2 Ph ơng pháp: Trực quan, luyện tập, giảng giải, gợi mở

III/ Tiến trình dạy - học:

Hoạt

động

1

Hớng dẫn học sinh quan sát, nhận xét

- Giáo viên đặt vấn đề: Em hãy cho

biết nội dung các minh họa này?

- Giới thiệu 1 số hình vuông trang trí

Bài vẽhình

- Quan sát minh hoạ

- Trả lời câu hỏi

- Tham khảo SGK

Trang 31

(9’) khác nhau.

- Hớng dẫn xem thêm trong SGK

- Nêu vấn đề: Em hãy nêu nhận xét

của em về các mảng hình, họa tiết và

cách sử dụng màu sắc ở hình vuông

này ?

- Gợi ý: kiến thức học ở bài các trớc

vuông - Nêu n/x về:

+ Bố cục+ Bố cục+ Họa tiết+ Màu sắc: theo mảng

- trả lời từng nội dung

- Đặt vấn đề và gợi ý: Căn cứ vào nội

dung em vừa quan sát, em thấy phải vẽ

phần nào trớc?

- Giáo viên nhấn mạnh: Tìm họa tiết

phù hợp đề tài – bài tập về nhà: chủ đề mình định

thể hiện là bớc đầu tiên quan trọng Kế

tiếp là phác bố cục cho hình vuông

gồm các mảng hình chính phụ khác

nhau

- Vẽ minh họa 3 bố cục khác nhau để

học sinh sáng tạo hơn khi vẽ phác hình

mảng, tránh sao chép dập khuôn, …

VẽbảngMinhhoạ 4bớc

- Nêu cách vẽ

- Trình bày theo gợi

ý của giáo viên

- HS khác nhận xét

- Nêu đợc các bớc+ Tìm và vẽ bố cục

+ Tìm họa tiết, vẽ phác họa tiết

th-ớc, vẽ mảng hình trớc khi vẽ họa tiết

Tẩy bỏ trục sau khi vẽ xong hình

- Trang trí hình vuông cạnh 16 cm

- Làm bài thực hành trên giấy A4

Đánh giá kết quả học tập của học sinh:

- Gợi ý cho học sinh nhận xét về bố

cục, về hình tợng trang trí

- Nhận xét và kết luận: Chú ý tổng thể,

họa tiết, màu sắc Nhấn mạnh đặc

điểm họa tiết Giáo viên cho điểm

đánh giá bài

Bài vẽcủahọcsinh

- Nêu nhận xét về:

cách sắp xếp và hình họa tiết

- Chỉ ra đợc 1 số

điểm cha hợp lí, cần thay đổi, sắp xếp lại

- Đánh giá bài A,B,C

* Dặn dò - BTVN:

- Vẽ mầu hoàn chỉnh bài Chú ý các mảng màu và màu các chi tiết

- Xem nội dung bài 19 Su tầm tranh dân gian để chuẩn bị cho tiết học sau

Trang 32

I/ Mục tiêu bài học:

- Học sinh nắm đợc kiến thức về tranh dân gian VN, bao gồm: Nội dung, xuất xứ, ýnghĩa của các dòng tranh dân gian, cách làm tranh

- Học sinh nhận biết tốt các loại tranh khác nhau

- Có ý thức hơn rong việc tìm hiểu, giữ gìn các giá trị văn hóa truyền thống của dân tộc

2 Ph ơng pháp : Trực quan, giảng giải, nhóm làm việ, gợi mở

III/ Tiến trình dạy- học

- Yêu cầu hs đọc đoạn 1

- Gợi ý và nêu câu hỏi để học sinh

- Xem minh hoạ

là tranh tết

+ Sản xuất ở Đông Hồ,phố Hàng Trống, Kim Hoàng, làng Diễn, làngSình,

+ Đề tài: Chúc tụng,sinh hoạt, lịch sử, thờ,

Trang 33

- Cho học sinh quan sát các minh

họa, gợi ý trả lời các câu hỏi

- Nêu vấn đề:

+ Tại sao gọi là tranh Đông Hồ?

+ Tác gải là ai?

+ Nội dung thể hiện là gì? ( GV

nhấn mạnh đặc điểm thể hiện

cuộc sống, sự gắn bó giữa con

ngời - thiên nhiên)

+ Nét độc đáo trong việc sử

dụng màu là màu gì?

- Em hãy cho biết đặc điểm đờng

- Giảng giải: Do sự khác nhau về

tầng lớp phục vụ, thị hiếu tiêu dùng

nên tranh có đặc điểm khác

- Yêu cầu các nhóm tìm hiểu

nghiêm túc nội dung SGK trả lời

câu hỏi GV bổ sung 1 số chi tiết

không có trong SGK

- Em hãy cho biết cảm nhận chung

của các em khi xem 1 só tranh

này? ( Có dễ nhìn, dẽ nhận ra nội

- Học sinh đọc bài

- Xem tranh

- Các nhóm làm việc

- Học sinh nêu đợc cácnội dung:

- Trả lời đợc chính xác

địa phơng sản xuất

- Nêu và ghi nhớ cách sản xuất tranh Đông

Hồ Sản xuất hàng loạtbằng các bản khắc gỗ,

in trên giấy điệp Mỗi màu có 1 bản in

Nhiều ngời cùng làm

- Biết đợc bản chất màu: lấy từ thiên nhiên Ví dụ đợc các loại màu

- đờng nét đơn giản, khỏe, dứt khoát Hình mảng chắc, khỏe, đậm

đà

- Quan sát tranh nghe

đọc giới thiệu

- Nêu đợc sự khác nhau ở cách làm tranh

+ Dùng 1 bản khắc nét

đen mảnh để in tô

màu vào các hình mảng

+ Dùng màu phẩm nhuộm

- Nắm đợc đặc điểm,

đờng nét mảnh mai, trau chuốt, tinh tế

* Giá trị nghệ thuật:

- Bố cục theo lối ớc lệ, thuận mắt

- Chữ và thơ mainh họa=> ổn định, chặt chẽ

- Vẻ đẹp hài hòa hình tợng có tính khái quát

Trang 34

- Nêu vấn đề để học sinh so sánh:

những điểm giống nhau và khác

nhau của tranh Đông Hồ và tranh

Hàng Trống?

- Em cho biết giá trị nghệ thuật của

tranh giân gian

- Bổ xung, nhấn, mạnh 1 số điểm

cần khắc sâu ghi nhớ

(Toàn

bộ các tranh )

- Học sinh trả lời tómtắt sơ lợc những nétchính

- Học sinh khác nhậnxét, đánh giá phần trảlời của bạn Bổ sung(nếu cần)

* Dặn dò:

- Học thuộc bài Su tầm tranh và bài viết về tranh dân gian

- Mỗi tổ ( nhốm theo tổ) chuẩn bị 2 đồ vật theo nhóm mẫu: cái ca và khối hộp hoặccái tích và khối hộp.( 1 vật to và 1 vật nhỏ)

Mẫu có hai đồ vật ( Tiết 1 - Vẽ hình)

I/ Mục tiêu bài học:

- Học sinh biết cách bố cục mẫu, biết cách vẽ mẫu gồm 2 vật

- Rèn luyện kĩ năng sắp xếp bố cục, kĩ năng quan sát và vẽ theo mẫu

- Bài vẽ phác đợc hình dáng cơ bản của các mẫu Có khối, độ đậm nhạt cơ bản

II/ Chuẩn bi:

1 Đồ dùng :

- Vật mẫu của các nhóm

- Bài minh họa vẽ theo mẫu của học sinh và họa sĩ

2 Ph ơng pháp : Trực quan, giảng giải, nêu vấn đề, nhóm làm việc

III/ Tiến trình dạy - học:

Trang 35

- Đa ra minh hoạ cách đặt mẫu

Điều chỉnh cho hợp lý ( nếu cần)

- Nêu vấn đề: Nhìn các mẫu này,

em có thể nhận xét gì về vật mẫu

- Gợi ý: Tìm những nội dung có

tính bao quát trớc ví dụ: Khung

hình

- Yêu cầu chỉ ra đặc điểm chi tiết

- Gợi ý h/s quan sát 2 mẫu, so sánh

tự đặtmẫu

Giáoviên

điềuchỉnh(nếucần)

Bài vẽcó

đậmnhạt

- Đặt mẫu

- Quan sát mẫu

- Nêu đợc nhận xét theo hớng dẫn của giáo viên:

+ Khung hình chung

+ Khung hình riêng

+ Bố cục mẫu Đặc điểmmẫu So sánh tỉ lệ các phần

+ Chất liệu

- Chú ý phần hình trụvới các cạnh //, và hìnhcầu trong không gian)

- Quan sát chỉ dẫn ởbảng

- Nhấn mạnh: Luật xa gần chi phối

hình mẫu áp dụng Luật xa gần

trong việc vẽ vật có cấu trúc hình

trụ, khối hộp

- Gợi ý nội dung bằng minh hoạ

Vẽbảngminhhoạ 4bớc

- Quan sát minh hoạ

- Tóm tắt các bớc vẽ:

+B1 quan sát+B2 vẽ khung hình

+B3 vẽ phác hình+B4 vẽ chi tiết

- Làm bài thực hành: Vẽtheo mẫu có 2 vật ( Vẽ hình – bài tập về nhà: Giấy A4)

Trang 36

Tiết 21 Vẽ theo mẫu

Mẫu có hai đồ vật ( Tiết 2- Vẽ đậm nhạt)

I/ Mục tiêu bài học:

- Học sinh biết cách vẽ đậm nhạt với các độ đậm nhạt chính

- Rèn luyện kĩ năng quan sát, phân tích hình mảng, kĩ năng gạch nét tả chất, hình khối

- Qua bài, học sinh thấy đựoc vẻ đẹp tiềm ẩn của sự vật, có ý thức hơn trong việc tìm hiểu và giữ gìn đồ vật

II/ Chuẩn bị

1 Đồ dùng :

- Bài vẽ hình của HS

- Các bài vẽ đậm nhạt của HS trớc, 1 bài mầu

- Minh họa kĩ năng gạch nét tả khối, chất

2 Ph ơng pháp : Trực quan, giảng giải, gợi mở, nhóm làm việc

- Nêu yêu cầu về hình, bố cục trớc

khi vẽ đậm nhạt Cho xem minh

tự đặtmẫuGiáoviên

điềuchỉnh(nếucần)Bài vẽ

- Đặt mẫu

- Quan sát, nêu ý kiến của mình về bố cục, hình

- Nêu đợc nhận xét theo hớng dẫn của giáo viên, ghi nhớ:

Trang 37

để tả đậm, nhạt

- Cho xem số bài vẽ đẹp

đậmnhạt

mảng trong không gian)

- Quan sát chỉ dẫn ởbảng

- Giải thích quá trình khép kín, liên

tục khi vẽ: ( Quan sát, so sánh tỉ lệ

vẽ)

- Nhấn mạnh: Luật xa gần chi phối

hình mẫu áp dụng Luật xa gần

trong việc vẽ vật có cấu trúc hình

trụ, khối hộp

- Gợi ý nội dung bằng minh hoạ

Vẽbảngminhhoạ 4bớc

- Quan sát minh hoạ

- Tóm tắt các bớc vẽ:

+B1 quan sát mảng đậmnhạt

- Làm bài thực hành: Vẽtheo mẫu có 2 vật ( Vẽ

đậm nhạt – bài tập về nhà: Giấy A4)

Đề tài ngày tết và mùa xuân

I/ Mục tiêu bài học:

- Học sinh biết cách thể hiện nội dung tác phẩm vè đề tài ngày tết và mùa xuân

Trang 38

- Học sinh tìm hiểu, hiểu biết hơn về 1 số hoạt động văn hóa truyền thống của dân tộc.

- Bài vẽ miêu tả đợc các hoạt động đặc trng của ngày tết, không khí nhộn nhịp, vui vẻ

II/ Chuẩn bị:

1 Đồ dùng:

- Tranh minh họa ngày tết, mùa xuân của các họa sĩ, bạn nhỏ

- Tranh, ảnh su tầm của h/s

2 Phơng pháp: Trực quan, giảng giải, gợi mở, thực hành

III/ Tiến trình dạy - học:

dung thể hiện đề tài:

- Giới thiệu nội dung đề tài cho học

sinh xem 1 số minh họa

- Yêu cầu hs n/x chung về các nội

dung Nêu n/x về bố cục ( gợi ý: cách

sắp xếp hình mảng chính, phụ)

- Hình ảnh nào là chính ?

- Màu sắc đợc sử dụng nh thế nào?

Ngàytết vớicáchoạt

động:

Lễhội,vuichơi,cảnh,phongcảnh

- Quan sát minh hoạ

- Nắm đựoc các nội dung đề tài

- Tham khảo thêm ở SGK

- Nêu tóm tắt:

1.Tìm và chọn nộidung

2.Vẽ phác mảngchính phụ

và lễ hội

- Giấy A4

Trang 39

Đánh giá kết quả học tập của học sinh:

- Thu 1 số bài vẽ đã hoàn thành hình,

mảng của h/s ( cha cần vẽ màu hoàn

- Nêu nhận xét của mình về: Bố cục

Hình vẽ Màu sắc (nếu có)

- Học sinh khác nêu

ý kiến chỉ ra điểm cha hợp lí, cần thay

I/ Mục tiêu bài học:

- Học sinh nắm đợc đặc điểm chữ in hoa nét đều Biết cách sắp xếp dòng chữ và kẻ các chữ nét đều khác nhau

- Học sinh trình bày đợc khẩu hiệu có chữ nét đều, tơng đối ngay ngắn, bài vẽ màu

có đậm nhạt, chữ dễ đọc, rõ ràng

- Qua bài, h/s yêu thích hơn việc trình bày chữ, trang trí bằng khẩu hiệu

II/ Chuẩn bị:

1 Đồ dùng:

- Bảng chữ cái ABC, chữ in hoa nét đều

- Khẩu hiệu có chữ in hoa nét đều

- Bìa 1 số tờ báo, tạp chí

2 Ph ơng pháp: Trực quan, giảng giải, gợi mở, luyện tập, nhóm làm việc

III/ Tiến trình dạy - học:

Trang 40

- Giới thiệu 1 số khẩu hiệu.

- Cho h/s n/x về các khẩu hiệu Gợi ý:

+ Em nhìn rõ không? Tại sao?

+ Ví dụ: Từ " Thi đua", các từ khác

đều

- Quan sát minh hoạ

- Trả lời câu hỏi

+ Các nét đều nhau+ Độ rộng chữ khác nhau

+ Chia làm 3 nhóm

+ Màu: Màu nền và màu chữ có độ đậm -nhạt khác nhau

cao nh nhau, em phải xác định đợc

chiều nào của chữ? ( Chiều cao)

+ Cố định chiều cao bằng cách nào?

- Trình bày theo gợi

ý của giáo viên

- Học sinh khác nhậnxét

- Nêu và ghi nhớ 4 ớc

b-1/ Xác định khuôn khổ chữ ( bố cục), sốdòng chữ

- Làm bài thực hành trên giấy A4

- Đợc dùng thớc, compa để kẻ chữ

Hoạt

động

4

(4’)

Đánh giá kết quả học tập của học sinh:

- Gợi ý cho học sinh nhận xét về bố

cục chữ

- Nhận xét và kết luận: Chú ý tổng thể,

màu sắc Nhấn mạnh đặc điểm nét có

Bài vẽcủahọc

- Nêu nhận xét về:

cách sắp xếp và hình họa tiết

- Chỉ ra đợc 1 số

điểm cha hợp lí, cần thay đổi, sắp xếp lại

Ngày đăng: 15/09/2013, 06:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình và các cạnh của hình hộp. - MĨ THUẬT TRỌN BỘ 6,7,8,9
Hình v à các cạnh của hình hộp (Trang 13)
Hình vẽ bằng kỉ hà, tránh vẽ đậm. - MĨ THUẬT TRỌN BỘ 6,7,8,9
Hình v ẽ bằng kỉ hà, tránh vẽ đậm (Trang 25)
Hình mẫu. áp dụng Luật xa gần - MĨ THUẬT TRỌN BỘ 6,7,8,9
Hình m ẫu. áp dụng Luật xa gần (Trang 37)
Hình vẽ. Màu sắc  (nÕu cã). - MĨ THUẬT TRỌN BỘ 6,7,8,9
Hình v ẽ. Màu sắc (nÕu cã) (Trang 39)
Hình mẫu. áp dụng Luật xa gần - MĨ THUẬT TRỌN BỘ 6,7,8,9
Hình m ẫu. áp dụng Luật xa gần (Trang 47)
Hình vẽ bằng kỉ hà, tránh vẽ đậm. - MĨ THUẬT TRỌN BỘ 6,7,8,9
Hình v ẽ bằng kỉ hà, tránh vẽ đậm (Trang 53)
Hình tròn. - MĨ THUẬT TRỌN BỘ 6,7,8,9
Hình tr òn (Trang 94)
Hình ảnh nào? - MĨ THUẬT TRỌN BỘ 6,7,8,9
nh ảnh nào? (Trang 105)
Hình nào trớc? - MĨ THUẬT TRỌN BỘ 6,7,8,9
Hình n ào trớc? (Trang 109)
Hình phù hợp. - MĨ THUẬT TRỌN BỘ 6,7,8,9
Hình ph ù hợp (Trang 116)
Hình tợng. hợp lí. - MĨ THUẬT TRỌN BỘ 6,7,8,9
Hình t ợng. hợp lí (Trang 126)
Hình mảng . - MĨ THUẬT TRỌN BỘ 6,7,8,9
Hình m ảng (Trang 167)
Hình đúng tỉ lệ. - MĨ THUẬT TRỌN BỘ 6,7,8,9
nh đúng tỉ lệ (Trang 178)
Hình phù hợp. Tìm chọn màu vẽ nền, vẽ - MĨ THUẬT TRỌN BỘ 6,7,8,9
Hình ph ù hợp. Tìm chọn màu vẽ nền, vẽ (Trang 191)
Hình vẽ bằng kỉ hà, tránh vẽ đậm. - MĨ THUẬT TRỌN BỘ 6,7,8,9
Hình v ẽ bằng kỉ hà, tránh vẽ đậm (Trang 197)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w