1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hình 6 đầy đủ 3 cột

4 251 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hình 6 đầy đủ 3 cột
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu - Học sinh hiểu thế nào là ba điểm thẳng hàng - Hiểu đợc quan hệ giữa ba điểm thẳng hàng - Biết vẽ ba điểm thẳng hàng - Vận dụng kiến thức về ba điểm thẳng hàng vào một số bài t

Trang 1

Hình 6

Ngày soạn:25 / 8 / 2008

Ba điểm thẳng hàng

A Mục tiêu

- Học sinh hiểu thế nào là ba điểm thẳng hàng

- Hiểu đợc quan hệ giữa ba điểm thẳng hàng

- Biết vẽ ba điểm thẳng hàng

- Vận dụng kiến thức về ba điểm thẳng hàng vào một số bài toán trong SGK

B Chuẩn bị

Giáo viên: Thớc thẳng, phấn màu

Học sinh: Thớc thẳng, bút chì

C Phơng pháp

Vấn đáp

D Các hoạt động trên lớp

1 ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ

HS1: làm bài tập 1, 4 SGK HS2: bài 5

HS3: bài 6 SBT Kiểm tra bài tập làm ở nhà của HS

3 Dạy học trên lớp

HĐ1: Tìm hiểu về ba điểm thẳng hàng

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

- Xem H8a và cho biết:

Khi nào ta nói ba điểm A,

B, D thẳng hàng ?

- Xem H8a và cho biết:

Khi nào ta nói ba điểm A,

B, C thẳng hàng

- Đọc thông tin trong SGK

và trả lời câu hỏi

- Đọc thông tin trong SGK

và trả lời câu hỏi

1.Thế nào là ba điểm thẳng hàng

H8a

Khi ba điểm A, B, D cùng nằm trên một đờng thẳng ta nói, chúng thẳng hàng

B

H8b

Khi ba điểm A, B, C không cùng thuộc bất cứ đờng thẳng nào,ta nói chúng không thẳng hàng

HĐ2: Quan hệ giữa ba điểm thẳng hàng

- Nhận xét về quan hệ giữa

ba điểm A, B, C - Đọc thông tin SGK và trả lời câu hỏi 2 Quan hệ giữa ba điểm thẳng hàng

Trang 2

Hình 6

- Trong ba điểm thẳng hàng

có thể có mấy điểm nằm

giữa hai điểm còn lại ?

- Yêu cầu học sinh thảo

luận nhóm và làm bài tập 11

Có một điểm duy nhất

- Một số nhóm trình bày kết quả

- Nhận xét và thống nhất cau trả lời

H9

ở H9, ta có:

- Điểm C nằm giữa điểm A

và B

- Điểm A và B nằm lhác phía đối với điểm C

- Điểm A và C nằm cùng

phía đối với điểm B

* Nhận xét: SGK Bài tập 11.(SGK-tr.107) - Điểm R nằm giữa điểm M và N - Điểm M và N nằm lhác phía đối với điểm R - Điểm R và N nằm cùng phía đối với điểm M

HĐ3: Củng cố, hớng dẫn học ở nhà * Củng cố: - Nhắc những nội dung chính cần nắm đợc - Làm bài tập 10 + Yêu cầu HS lên bảng vẽ + Muốn vẽ ba điểm thẳng hàng ta làm thế nào ? - Làm bài tập 12: *HDVN: - Học bài theo SGK - Làm bài tập 8 ; 9 ; 13 ; 14 SGK - Khái niệm ba điểm thẳng hàng - Quan hệ giữa ba điểm thẳng hàng - Học sinh hoạt động cá nhân , đứng tại chỗ trả lời E Rút kinh nghiệm

Trang 3

Hình 6

Ngày soạn:08 / 9 / 2008

Bài 3 Đờng thẳng đi qua hai điểm

A Mục tiêu

- Học sinh hiểu đợc có một và chỉ một đờng thẳng đi qua hai điểm phân biệt

- Biết vẽ đờng thẳng đi qua hai điểm

- Biết vị trí tơng đối giữa hai đờng thẳng: cắt nhau, song song, trùng nhau

- Vẽ hình chính xác đờng thẳng đi qua hai điểm

B Chuẩn bị

GV: Thớc thẳng, máy chiếu hắt

HS: Thớc thẳng, giấy trong

C phơng pháp

Vấn đáp

d Các hoạt động trên lớp

1 ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ

Yêu cầu HS trả lời miệng những câu hỏi sau:

HS1: Thế nào là ba điểm thẳng hàng ? Nói cách vẽ ba điểm thẳng hàng

Trả lời miệng bài tập 11 SGK: vẽ hình 12 trên bảng

HS2: Nói cách vẽ ba điểm không thẳng hàng Làm bài tập 13 Sgk

3 Dạy học bài mới

HĐ1: Vẽ đờng thẳng

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

- Cho điểm A, vẽ đờng

thẳng a đi qua A Có thể

vẽ đợc mấy đờng thẳng

nh vậy ?

- Vẽ hình và trả lời câu hỏi 1 Vẽ đờng thẳng A

B

* Nhận xét: Có một và chỉ một đờng thẳng đi qua hai điểm phân biệt

HĐ2: Tên đờng thẳng

- Lấy điểm B ≠A, vẽ

đờng thẳng đi qua hai

điểm A, B Vẽ đợc

mấy đờng nh vậy?

- Đọc thông tin trong

SGK: Có những cách

nào để đặt tên cho

đ-ờng thẳng ?

- Làm bài tập 15 Sgk:

Làm miệng

- Dùng một chữ cái in thờng, hai chữ cái in th-òng, hai chữ cái in hoa

- Làm miệng ? Sgk

2 Tên đờng thẳng

a

x

HĐ3: Hai đờng thẳng trùng nhau

Trang 4

Hình 6

- Đọc tên những đờng

thẳng ở hình H1

Chúng có đặc điểm gì?

- Các đờng thẳng ở H2

có đặc điểm gì?

- Các đờng thẳng ở H3

có đặc điểm gì ?

- Đờng thẳng a, HI

- Chúng trùng nhau

- Chúng cắt nhau

- Chúng song song với nhau

3 Đờng thẳng trùng nhau,

a Đờng thẳng trùng nhau H1 a H I b Đờng thẳng cắt nhau H2 J K L c Đờng thẳng song song H3 j k * Nhận xét: Hai đờng thẳng phân biệt thì cắt nhau hoặc song song HĐ4: Củng cố, hớng dẫn về nhà Củng cố: - Tại sao không nói ba điểm không thẳng hàng ? - Làm bài tập 16 - Cho ba điểm và một thớc thẳng Làm thế nào để biết ba điểm đó có thẳng hàng không? Hớng dẫn về nhà: - Học bài theo SGK - Làm bài tập 18 ; 20 ; 21 SGK - Đọc trớc nội dung bài tập thực hành - Học sinh trả lời và thực hiện trên bảng - Học sinh ghi vở E Rút kinh nghiệm

Ngày đăng: 15/09/2013, 06:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng - Xem H8a và cho biết:  - Hình 6 đầy đủ 3 cột
o ạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng - Xem H8a và cho biết: (Trang 1)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng - Hình 6 đầy đủ 3 cột
o ạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w