1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Các dạng Tong hop BT Ma Trận

71 209 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 71
Dung lượng 2,45 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

bài tập tổng hợpbài tập tổng hợpbài tập tổng hợpbài tập tổng hợpbài tập tổng hợpbài tập tổng hợpbài tập tổng hợpbài tập tổng hợpbài tập tổng hợpbài tập tổng hợpbài tập tổng hợpbài tập tổng hợpbài tập tổng hợp

Trang 5

201

Trang 6

002

011

Khẳng định nào sau đây ĐÚNG?

01314

1314

01314

321

Trang 13

34 Ma trận nghịch đảo của A là:

Trang 14

3 4

3 11

Trang 18

6

A

75

232

 

Trang 20

4321

Trang 21

1121

Trang 22

dc

Trang 23

4

B rank(A) =1

C rank(A) =3

D rank(A) =4

Trang 24

1

Giải hệ phương trình tuyến tính (tổng quát)

1/ Nghiệm của hệ phương trình tuyến tính 1 2 3

x x x

Trang 26

254

z y x

z y x

z y x

Trang 27

x4x

0xx

x

0xx

2x

2x

5

5 4

3

5 4

3

5 4

2 1

Trang 28

1

Giải hệ phương trình có tham số

1/ Cho hệ phương trình tuyến tính: 1 2

x nx Khẳng định nào sau đây ĐÚNG?

A Hệ có nghiệm không tầm thường khi m = 3n

B Hệ có nghiệm duy nhất khi m=3n

C Hệ có vô số nghiệm khi m3n

D Hệ vô nghiệm khi m >0

Trang 29

x my m.Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hệ có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi m 1

B Hệ vô nghiệm khi m= –1

C Hệ có nghiệm khi và chỉ khi m 1

D Hệ có nghiệm với mọi m

9/ Giá trị m để hệ

x 2y z 03x y 3z 02x 3y mz 0

Trang 31

52)2(

m y m mx

m y m mx

có vô số nghiệm khi và chỉ khi:

A m 3

B m 0 hoặc m 3

C m 2

D m1

Trang 32

Ngân hàng trắc nghiệm “Toán cao cấp 2” 1

Đạo hàm riêng và vi phân, Gradient

Trang 33

Ngân hàng trắc nghiệm “Toán cao cấp 2” 2

Trang 34

Ngân hàng trắc nghiệm “Toán cao cấp 2” 3

Trang 35

Ngân hàng trắc nghiệm “Toán cao cấp 2” 4

14/ Cho hàm hai biến z e= 2x y Kết quả nào sau đây sai?

Trang 36

Ngân hàng trắc nghiệm “Toán cao cấp 2” 5

21/ Tìm vi phân cấp 2 của hàm z x = 2+ x sin 2 y

A d z2 = 2sin(2 ) y dxdy + 2 dx2 + 2 cos(2 ) x y dy2.

B d z2 = 2 dx2 − 2sin(2 ) y dxdy − 2 cos(2 ) x y dy2.

C d z2 = 2sin(2 ) y dxdy − 2 cos(2 ) x y dy2 + 2 dx2.

D d z2 = 2 dx2 + sin(2 ) y dxdy + 2 cos(2 ) x y dy2.

22/ Tìm z xy(0, π/2) của hàm z = cos( xy − cos ) y

Trang 37

Ngân hàng trắc nghiệm “Toán cao cấp 2” 6

e

f x y

=+ Tính (1,1)

f y

Trang 38

Ngân hàng trắc nghiệm “Toán cao cấp 2” 7

f x y =xy x

A

2

2sin sin(2 )

z x

Trang 39

Ngân hàng trắc nghiệm “Toán cao cấp 2” 8

2

4 x y

z e y

Trang 40

Ngân hàng trắc nghiệm “Toán cao cấp 2” 9

Trang 41

Ngân hàng trắc nghiệm “Toán cao cấp 2” 1

Đạo hàm riêng đối với hàm hợp, hàm ẩn

1/ Cho hàm z ue= v trong đó u u x y= ( , ), v v x y= ( , ) Đạo hàm riêng z′ được tính theo công x

thức nào sau đây:

Trang 42

Ngân hàng trắc nghiệm “Toán cao cấp 2” 2

Trang 43

Ngân hàng trắc nghiệm “Toán cao cấp 2” 3

Trang 44

Ngân hàng trắc nghiệm “Toán cao cấp 2” 4

A

2 2

Trang 45

Ngân hàng trắc nghiệm “Toán cao cấp 2” 1

Trang 46

Ngân hàng trắc nghiệm “Toán cao cấp 2” 2

C M là điểm cực tiểu

D M là điểm dừng nhưng không là điểm cực trị

6/ Cho hàm số z=4(x y− )−x2−y2 Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hàm số đạt giá trị cực đại là ZCD=8

B Hàm số đạt giá trị cực tiểu là ZCT=8

C Hàm số không có giá trị cực đại hay cực tiểu

D Hàm số đạt giá trị cực đại là ZCD=9

7/ Cho hàm số z=2x3−xy2+5x2 +y2+ Khẳng định nào sau đây đúng? 2

A Hàm số đạt cực đại tại O(0,0)

B Hàm số đạt cực tiểu tại O(0,0)

Trang 47

Ngân hàng trắc nghiệm “Toán cao cấp 2” 3

D f có điểm dừng là (0,3) nhưng điểm này không là cực trị

11/ Cho hàm z = x4 - 8x2 +y2 + 5 Và các điểm I(0,0), J(2,0), K(-2,0), L(1,1) Khẳng định nào sau đây đúng?

Trang 48

Ngân hàng trắc nghiệm “Toán cao cấp 2” 4

20/ Cho hàm z x= 2−y4−2x+32y Khẳng định nào sau đây đúng?

A.z đạt cực tiểu tại M(1,2)

Trang 49

Ngân hàng trắc nghiệm “Toán cao cấp 2” 5

C z luôn có các đạo hàm riêng trên ℝ 2

D z có điểm dừng nhưng không có cực trị

Trang 50

Ngân hàng trắc nghiệm “Toán cao cấp 2” 1

Cực trị có điều kiện

1/ Tìm cực trị của z=x y2( −1) 3− x+ thỏa điều kiện 2 x y− + = 1 0

A z đạt cực đại tại ( 1;0) A − và đạt cực tiểu tại (1;2)B

B z đạt cực tiểu tại ( 1;0) A − và đạt cực đại tại (1;2)B

z= − x y+ − thỏa điều kiện x2+ + = y 4 0

A z đạt cực tiểu tại (1; 3) A − và đạt cực đại tại ( 3;5)B −

B z đạt cực đại tại (1; 3) A − và đạt cực tiểu tại ( 3;5)B −

D z đạt cực đại tại (-1,0) và cực tiểu tại (1,-2)

5/ Tìm cực trị của hàm z xy= thỏa điều kiện x y+ − = 1 0

Trang 51

Ngân hàng trắc nghiệm “Toán cao cấp 2” 2

C z đạt cực đại tại (-3,10) và đạt cực tiểu tại (1,2)

D z đạt cực tiểu tại (-3,10) và đạt cực đại tại (1,2)

8/ Tìm cực trị của hàm z x= 2+y2 thỏa điều kiện x y+ = 1

Trang 52

Ngân hàng trắc nghiệm “Toán cao cấp 2” 1

Trang 53

Ngân hàng trắc nghiệm “Toán cao cấp 2” 2

Trang 54

Ngân hàng trắc nghiệm “Toán cao cấp 2” 3

D M=4, m=-4

Trang 55

PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN TÁCH BIẾN

1/ Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân + = 0.

Trang 56

B y= xe4 arctanx

π

C y= e4 xarctanx

π

Trang 57

10/ Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân: 2

y

dx x dy y

Trang 61

4/ Phương trình nào sau đây là phương trình vi phân toàn phần?

A ( sin y x − cos ) y dx − (cos xx sin ) y dy = 0.

B ( sin y x − cos ) y dx + (cos xx sin ) y dy = 0.

C ( sin y x + cos ) y dx + (cos x + x sin ) y dy = 0.

D ( sin y x + cos ) y dx − (cos xx sin ) y dy = 0.

5/ Phương trình nào cho sau đây không phải là phương trình vi phân toàn phần?

A (ye xxsinx)dx+(e xxcosy)dy=0

Trang 64

5/ Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân y' 2y 0

Ngày đăng: 30/11/2019, 09:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w