bài tập tổng hợpbài tập tổng hợpbài tập tổng hợpbài tập tổng hợpbài tập tổng hợpbài tập tổng hợpbài tập tổng hợpbài tập tổng hợpbài tập tổng hợpbài tập tổng hợpbài tập tổng hợpbài tập tổng hợpbài tập tổng hợp
Trang 5201
Trang 6002
011
Khẳng định nào sau đây ĐÚNG?
01314
1314
01314
321
Trang 1334 Ma trận nghịch đảo của A là:
Trang 143 4
3 11
Trang 186
A
75
232
Trang 204321
Trang 211121
Trang 22dc
Trang 234
B rank(A) =1
C rank(A) =3
D rank(A) =4
Trang 241
Giải hệ phương trình tuyến tính (tổng quát)
1/ Nghiệm của hệ phương trình tuyến tính 1 2 3
x x x
Trang 26254
z y x
z y x
z y x
Trang 27x4x
0xx
x
0xx
2x
2x
5
5 4
3
5 4
3
5 4
2 1
Trang 281
Giải hệ phương trình có tham số
1/ Cho hệ phương trình tuyến tính: 1 2
x nx Khẳng định nào sau đây ĐÚNG?
A Hệ có nghiệm không tầm thường khi m = 3n
B Hệ có nghiệm duy nhất khi m=3n
C Hệ có vô số nghiệm khi m3n
D Hệ vô nghiệm khi m >0
Trang 29x my m.Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hệ có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi m 1
B Hệ vô nghiệm khi m= –1
C Hệ có nghiệm khi và chỉ khi m 1
D Hệ có nghiệm với mọi m
9/ Giá trị m để hệ
x 2y z 03x y 3z 02x 3y mz 0
Trang 3152)2(
m y m mx
m y m mx
có vô số nghiệm khi và chỉ khi:
A m 3
B m 0 hoặc m 3
C m 2
D m1
Trang 32Ngân hàng trắc nghiệm “Toán cao cấp 2” 1
Đạo hàm riêng và vi phân, Gradient
Trang 33Ngân hàng trắc nghiệm “Toán cao cấp 2” 2
Trang 34Ngân hàng trắc nghiệm “Toán cao cấp 2” 3
Trang 35Ngân hàng trắc nghiệm “Toán cao cấp 2” 4
14/ Cho hàm hai biến z e= 2x y− Kết quả nào sau đây sai?
Trang 36Ngân hàng trắc nghiệm “Toán cao cấp 2” 5
21/ Tìm vi phân cấp 2 của hàm z x = 2+ x sin 2 y
A d z2 = 2sin(2 ) y dxdy + 2 dx2 + 2 cos(2 ) x y dy2.
B d z2 = 2 dx2 − 2sin(2 ) y dxdy − 2 cos(2 ) x y dy2.
C d z2 = 2sin(2 ) y dxdy − 2 cos(2 ) x y dy2 + 2 dx2.
D d z2 = 2 dx2 + sin(2 ) y dxdy + 2 cos(2 ) x y dy2.
22/ Tìm z xy(0, π/2) của hàm z = cos( xy − cos ) y
Trang 37Ngân hàng trắc nghiệm “Toán cao cấp 2” 6
e
f x y
=+ Tính (1,1)
f y
Trang 38Ngân hàng trắc nghiệm “Toán cao cấp 2” 7
f x y =xy x
A
2
2sin sin(2 )
z x
Trang 39Ngân hàng trắc nghiệm “Toán cao cấp 2” 8
2
4 x y
z e y
Trang 40Ngân hàng trắc nghiệm “Toán cao cấp 2” 9
Trang 41Ngân hàng trắc nghiệm “Toán cao cấp 2” 1
Đạo hàm riêng đối với hàm hợp, hàm ẩn
1/ Cho hàm z ue= v trong đó u u x y= ( , ), v v x y= ( , ) Đạo hàm riêng z′ được tính theo công x
thức nào sau đây:
Trang 42Ngân hàng trắc nghiệm “Toán cao cấp 2” 2
Trang 43Ngân hàng trắc nghiệm “Toán cao cấp 2” 3
Trang 44Ngân hàng trắc nghiệm “Toán cao cấp 2” 4
A
2 2
Trang 45Ngân hàng trắc nghiệm “Toán cao cấp 2” 1
Trang 46Ngân hàng trắc nghiệm “Toán cao cấp 2” 2
C M là điểm cực tiểu
D M là điểm dừng nhưng không là điểm cực trị
6/ Cho hàm số z=4(x y− )−x2−y2 Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hàm số đạt giá trị cực đại là ZCD=8
B Hàm số đạt giá trị cực tiểu là ZCT=8
C Hàm số không có giá trị cực đại hay cực tiểu
D Hàm số đạt giá trị cực đại là ZCD=9
7/ Cho hàm số z=2x3−xy2+5x2 +y2+ Khẳng định nào sau đây đúng? 2
A Hàm số đạt cực đại tại O(0,0)
B Hàm số đạt cực tiểu tại O(0,0)
Trang 47Ngân hàng trắc nghiệm “Toán cao cấp 2” 3
D f có điểm dừng là (0,3) nhưng điểm này không là cực trị
11/ Cho hàm z = x4 - 8x2 +y2 + 5 Và các điểm I(0,0), J(2,0), K(-2,0), L(1,1) Khẳng định nào sau đây đúng?
Trang 48Ngân hàng trắc nghiệm “Toán cao cấp 2” 4
20/ Cho hàm z x= 2−y4−2x+32y Khẳng định nào sau đây đúng?
A.z đạt cực tiểu tại M(1,2)
Trang 49Ngân hàng trắc nghiệm “Toán cao cấp 2” 5
C z luôn có các đạo hàm riêng trên ℝ 2
D z có điểm dừng nhưng không có cực trị
Trang 50Ngân hàng trắc nghiệm “Toán cao cấp 2” 1
Cực trị có điều kiện
1/ Tìm cực trị của z=x y2( −1) 3− x+ thỏa điều kiện 2 x y− + = 1 0
A z đạt cực đại tại ( 1;0) A − và đạt cực tiểu tại (1;2)B
B z đạt cực tiểu tại ( 1;0) A − và đạt cực đại tại (1;2)B
z= − x y+ − thỏa điều kiện −x2+ + = y 4 0
A z đạt cực tiểu tại (1; 3) A − và đạt cực đại tại ( 3;5)B −
B z đạt cực đại tại (1; 3) A − và đạt cực tiểu tại ( 3;5)B −
D z đạt cực đại tại (-1,0) và cực tiểu tại (1,-2)
5/ Tìm cực trị của hàm z xy= thỏa điều kiện x y+ − = 1 0
Trang 51Ngân hàng trắc nghiệm “Toán cao cấp 2” 2
C z đạt cực đại tại (-3,10) và đạt cực tiểu tại (1,2)
D z đạt cực tiểu tại (-3,10) và đạt cực đại tại (1,2)
8/ Tìm cực trị của hàm z x= 2+y2 thỏa điều kiện x y+ = 1
Trang 52Ngân hàng trắc nghiệm “Toán cao cấp 2” 1
Trang 53Ngân hàng trắc nghiệm “Toán cao cấp 2” 2
Trang 54Ngân hàng trắc nghiệm “Toán cao cấp 2” 3
D M=4, m=-4
Trang 55PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN TÁCH BIẾN
1/ Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân + = 0.
Trang 56B y= xe4 arctanx
π
−
C y= e4 xarctanx
π
−
Trang 5710/ Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân: 2
y
dx x dy y
Trang 614/ Phương trình nào sau đây là phương trình vi phân toàn phần?
A ( sin y x − cos ) y dx − (cos x − x sin ) y dy = 0.
B ( sin y x − cos ) y dx + (cos x − x sin ) y dy = 0.
C ( sin y x + cos ) y dx + (cos x + x sin ) y dy = 0.
D ( sin y x + cos ) y dx − (cos x − x sin ) y dy = 0.
5/ Phương trình nào cho sau đây không phải là phương trình vi phân toàn phần?
A (ye x−xsinx)dx+(e x−xcosy)dy=0
Trang 645/ Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân y' 2y 0