Hđ1: Giới thiệu lệnh Dir Path là đường dẫn đến thư mục cần liệt kê Liệt kê các thư mục, tập tin của ổ đĩa D: theo chiều ngang ta gõ lệnh gì?. Hđ2: Giới thiệu lệnh Md Tạo thư mục Lop9a1
Trang 1Trường THCS Phú Mỹ
1 Mục tiêu:
- Học sinh nắm được một số lệnh về thư mục, tập tin
- Thái độ học tập nghiêm túc, rèn luyện thêm kỹ năng sử dụng lệnh của Dos
2 Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: máy tính
- HS: tập
3 Hoạt động dạy trên lớp:
- Kiểm tra:
1 Qui định về tên tâïp tin ?
1 Kể tên các loại thư mục ?
2 Tên các loại ổ đĩa được đặt như thế nào ?
3 Tên chính của tập tin có tối đa:
a 15 kí tự b 8 kí tự c 64 kí tự d 3 kí tự
4 Tên mở rộng của tập tin có tối đa:
5 Trong máy vi tính các ổ đĩa được gọi tên là:
a A: và C: đặt cho các ổ đĩa mềm b A: và B: đặt cho các ổ đĩa mềm
c A: và C: đặt cho các ổ đĩa ảo d B: và C: đặt cho các ổ đĩa ảo
6 Tên thư mục được đặt:
a.Tương tự như tên tập tin (không có tên mở rộng) b Tối đa 11 kí tự
- Bài dạy:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
1 Hđ1: Giới thiệu lệnh
Dir
Path là đường dẫn
đến thư mục cần liệt
kê
Liệt kê các thư mục,
tập tin của ổ đĩa D:
theo chiều ngang ta
gõ lệnh gì?
Hs lắng nghe và ghi bài
Hs hoạt động nhóm, đại diện trình bày
Hs: Dir D: /s /w
1 Lệnh liệt kê danh sách các thư mục, tập tin:
DIR < Path > [ /p ] [ /w ] [ /s ]
- /p: hiển thị theo từng trang màn hình
- /w: liệt kê theo chiều ngang
- /s: liệt kê cả các tập tin và thư mục con
Vd: Liệt kê tất cả các thư mục, tập tin trong thư mục gốc đĩa C: theo chiều ngang gõ lệnh: DIR C: /s /p
2 Lệnh tạo thư mục:
Trang 22 Hđ2: Giới thiệu lệnh
Md
Tạo thư mục Lop9a1
trong thư mục
A:\Baitap dùng lệnh
gì?
Gv nhận xét
3 Hđ3: Giới thiệu lệnh
Rd
4 Hđ4: Giới thiệu lệnh
Cd
Gv giải thích: giả sử
ta có thư mục
C:\Phumy\Lop9a1,
trong đó: C:\ là thư
mục gốc, Phumy là
thư mục con cấp 1,
Lop9a1 là thư mục
con cấp hai, ta còn có
thể nói thư mục
Phumy là thư mục
cha, thư mục Lop9a1
là thư mục con
5 Hđ5: Giới thiệu lệnh
Copy con
6 Hđ6: Giới thiệu lệnh
Type
Hs hoạt động nhóm, đại diện trình bày
Hs: MD A:\Baitap\Lop9a1
Hs lắng nghe và ghi bài
Hs hoạt động nhóm, đại
MD < Path > < tên thư mục > Vd: Tạo thư mục Phumy trong thư mục gốc đĩa C: gõ lệnh:
Md C:\Phumy
3 Lệnh xoá thư mục:
RD < Path > < tên thư mục > Vd: Muốn xoá thư mục Phumy trong thư mục gốc đĩa C: dùng lệnh: Rd C:\Phumy
4 Lệnh chuyển thư mục:
CD < Path > <Tên thư mục>
CD \ : chuyển về thư mục gốc CD : chuyển về thư mục cha Vd: Giả sử Thư mục
C:\Phumy\Lop9a1 là thư mục hiện hành, muốn trở về thư mục Phumy, ta gõ:
CD
5 Lệnh tạo tập tin văn bản:
COPY CON < Path > < tên tập tin >
Vd: Tạo tập tin BAIHAT.TXT trong thư mục C:\Phumy, gõ lệnh:
COPY CON C:\Phumy\BAIHAT.TXT
6 Lệnh xem tập tin văn bản:
TYPE < Path > < tên tập tin > Vd: Xem tập tin BAIHAT.TXT trong thư mục C:\Phumy, gõ lệnh:
TYPE C:\Phumy\BAIHAT.TXT
7 Lệnh xoá tập tin văn bản:
DEL < Path > < tên tập tin > Vd: Xoá tập tin BAIHAT.TXT trong thư mục C:\Phumy, gõ lệnh:
DEL C:\Phumy\BAIHAT.TXT
Trang 37 Hđ7: Giới thiệu
lệnh Del
Xoá tập tin
BAIHAT.TXT trong
thư mục C:\Phumy,
thực hiện ra sao ?
8 Hđ8: Giới thiệu
lệnh Ren
Đổi tên tập tin
BAIHAT.TXT trong
thư mục C:\Phumy
thành BH.TXT, ta
làm thế nào ?
9 Hđ9: Giới thiệu
lệnh Copy
Vd: Chép tập tin
BAIHAT.TXT trong
thư mục C:\Phumy
sang thư mục gốc đĩa
D: và đổi tên thành
BAICA.TXT, gõ lệnh:
COPY
C:\Phumy\BAIHAT.T
XT
D:\BAICA.TXT
diện trình bày
Hs suy nghỉ trả lời
8 Lệnh đổi tên tập tin văn bản:
REN < Path > < tên cũ >
< tên mới >
Vd: Đổi tên tập tin BAIHAT.TXT trong thư mục C:\Phumy thành BH.TXT, gõ lệnh:
REN C:\Phumy\BAIHAT.TXT BH.TXT
9 Lệnh sao chép tập tin văn bản:
COPY < Path > < tên tập tin cần sao chép > < Path > < tên mới của tập >
4 Củng cố
13 Để xem tên (liệt kê) các thư mục, tập tin trong thư mục gốc ổ đĩa A: dùng lệnh:
14.Tạo thư mục THUCTAP trong thư mục gốc ổ đĩa C: dùng lệnh:
Trang 415 Giả sử thư mục hiện hành là A:\BAITAP lệnh MD TOAN sẽ tạo ra thư mục toán là thư mục của:
c Thư mục WINDOWS d Không thể biết được
16 Thông báo lỗi “ Unable to create directory” có thể xuất hiện khi dùng lệnh:
a Xoá thư mục b Chuyển thư mục c Tạo thư mục a Tạo tập tin
17 Tạo tập tin BAITAP.TXT trong thư mục B:\HOSO dùng lệnh:
a COPY CON BAITAP.TXT B:\HOSO b COPY CON B:\BAITAP.TXT
c COPY CON B:\HOSO \BAITAP.TXT d Các câu đều sai
18 Sao chép tập tin BAIHOC.TXT ở thư mục C:\VITINH sang thư mục gốc đĩa A:\ và đổi tên thành BAIVAN.TXT dùng lệnh:
b COPY C:\VITINH\ BAIHOC.TXT A:\ BAIVAN.TXT
c COPY C:\VITINH\ BAIVAN.TXT A:\ BAIHOC.TXT
d COPY A:\VITINH\ BAIHOC.TXT C:\ BAIVAN.TXT
19 Để xoá tập tin COSO.TXT trong thưmục C:\THINGHE dùng lệnh:
a RD C:\THINGHE\ COSO.TXT
b DEL COSO.TXT
c RD C:\ COSO.TXT \THINGHE
d DEL C:\THINGHE\ COSO.TXT
20 Công dụng của lệnh CD là:
a Tạo thư mục b Chuyển thư mục c Xoá thư mục d Các câu đêu đúng
21 Công dụng của lệnh RD là:
a Tạo thư mục b Chuyển thư mục c Xoá thư mục d Các câu đêu sai
22 Lệnh nào sau đây tác động đến tập tin:
23 Lệnh nào sau đây tác động đến thư mục:
5 Dặn dò:
- Xem lại bài HĐH MS DOS
- Dặn dò giờ thực hành
Rút kinh nghiệm: