b Bớc2: Chọn bình chia độ có GHĐ và ĐCNN thích hợpc Bớc 3: Đặt bình chia độ thẳng đứng.d Bớc 4: Đặt mắt nhìn ngang với độ cao mực chất lỏng trong bình e Bớc 5: Đọc và ghi kết quả theo v
Trang 1- Kể tên một số dụng cụ đo độ dài.
- Biết xác định GHĐ và ĐCNN của một số dụng cụ đo
Kỹ năng:
- Biết ớc lợng một độ dài cần đo và cách tính các giá trị trung bình các kết quả đo
- Biết sử dụng thớc đo phù hợp vật cần đo
III Hoạt động dạy học
Hoạt động1: Đo độ dài
GV: Cho đọc thông tin mở đầu
GV: Hãy nêu đơn vị đo độ dài là gì?
GV: Đơn vị thờng dùng là gì?
GV: Đơn vị đo độ dài hợp pháp là gì?
GV: Vì sao phải ớc lợng độ dài?
GV: Yêu cầu HS hoàn thành C2?
1, Ôn lại một số đơn vị đo đọ dài
HS: Đọc thông tinHS: Một số đơn vị đo độ dài là km, hm, dam, m, dm, cm, mm
HS: Đơn vị thờng dùng: km, m, dm, cm, mm
HS: Đơn vị đo độ dài hợp pháp là mét (m)
2, Ước lợng độ dài
HS: Ước lợng độ dài để chọn thớc đo phù hơp
HS: Hoạt động cá nhân hoàn thànhHoạt động 2: Tìm hiểu dụng cụ đo và đo dộ dài
GV:Yêu càu HS hoàn thành C4?
GV: Thông báo GHĐ, ĐCNN cho HS ghi
vở
1, Tìm hiểu dụng cụ đô độ dàiHS: a) Thợ dùng thớc mét, b) HS dùng thớc kẻ
c) Ngời bán vải dùng thớc dây
HS: Theo dõi ghi vở
- GHĐ là độ dài lớn nhất ghi trên thớc
- ĐCNN là độ dài giữa 2 vạch chia liên tiếp
Trang 2GV: Yêu cầu HS hoàn thành C5, C6
GV: Cho đọc câu C6 (Trang9) Từ đó rút
ra kết luận các bớc đo một độ dài?
HS: Làm việc cá nhân hoàn thành
2 Các bớc đo độ dài HS:
- Bớc1: Ước lợng độ dài cần đo
- Bớc 2: Chọn có GHĐ và ĐCNN phù hợp
- Bớc 3: Đặt thớc dọc theo độ dài cần đo sao cho một đầu của vật ngang bằng với vạch số 0 của thớc
- Bớc 4: Đặt mắt theo hớng vuông góc với cạnh thớc ở đầu kia của vật
- Bớc 5: Đọc và ghi kết quả đo theo vạch chia gần nhất với đầu kia của vật
Hoạt động3: Thực hành đo độ dàiGV: Hớng dẫn và cho HS đo độ dài bàn
học và bề dày quyển sách Vật lý 6 theo các
bớc nh SGK
GV: Nếu các lần đo kết quả không trùng
nhau thì sao?
HS: Tiến hành đo theo sự hớng dẫn của
GV Ghi kết quả vào bảng 1
HS: Nếu kết quả đo không trùng nhau tính giá trị trung bình
Hoạt động4: Vận dụngGV: Treo bảng 2.1; 2.2; 2.3 cho đọc các
câu C7, C8, C9, HS: - H2.1:c) đúng, nh thế mới đo đúng độ
dài
- H2.2: c) đúng, nh thế mới đọc đúng kết quả
Trang 3Tiết 2 Bài 3 Đo thể tích chất lỏng
I.Mục tiêu:
- Biết một số dụng cụ đo thể tích chất lỏng
- Biết cách xác định một thể tích chất lỏng bằng dụng cụ đo phù hợp
- Biết sử dụng dụng cụ đo thể tích
III hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũHS1: GHĐ và ĐCNN là gì? Vì sao phải ớc lợng trớc khi đo? Chữa bài 2.7; 2.8 sbt
HS2: Nêu các bớc đo một độ dài? Chữa bài 2.8; 2.9
Hoạt động 2 : Đơn vị đô thể tíchGV: Cho HS đọc thông tin đơn vị đo thể
tích
GV: Yêu cầu học sinh hoàn thành C1?
HS: Theo dõi và nêu các đơn vị đo
HS: Đơn vị đo thể tích thờng là m3và (l)
1 l = 1dm3 ; 1ml = 1cm3 (1cc )
1m3 = 1000dm3 = 1 000 000 cm3 1m3 = 1 000l = 1 000 000 ml = 1 000 000 cc
Hoạt động 3: Đo thể tích chất lỏngGV: Cho HS đọc các câu C2; C3?
GV: Gới thiệu dụng cụ đo thể tích chất
lỏng trong phòng thí nghiệm
GV: Nêu tên các dụng cụ đo thể tích?
GV: Treo tranh vẽ to các hình: 3.3; 3.4;
3.5 yêu cầu HS hoàn thành C6; C7; C8?
1 Tìm hiểu dụng cụ đo thể tích.
HS: Nghiên cứu và hoàn thành
đúng để đo thể tích chất lỏng
ở hình 3.4 đặt mắt theo cách b là
đúng để đo thể tích chất lỏng
ở hình 3.5 thể tích tơng ứng là:70 cm3, 50
cm3, 40 cm3
Trang 4GV: Từ đó hãy nêu cách đo thể tích chất
lỏng? HS: Thả luận theo nhóm hoàn thành C9:a) Bớc1: Ước lợng thể tích cần đo
b) Bớc2: Chọn bình chia độ có GHĐ và
ĐCNN thích hợpc) Bớc 3: Đặt bình chia độ thẳng đứng.d) Bớc 4: Đặt mắt nhìn ngang với độ cao mực chất lỏng trong bình
e) Bớc 5: Đọc và ghi kết quả theo vạch chia gần nhất với mực chất lỏng
Hoạt động 4:Thực hành đo thể tích chất lỏngGV: Phát dụng cụ thí nghiệm, ca nớc có
thể tích khác nhau và hớng dẫn đo thể tích
GV: Thu báo cáo, cho học sinh thu dọn
dụng cụ và nhận xét kết quả, ý thức của
từng nhóm
HS: Hoạt động nhóm, nêu phơng án tiến hánh thí nghiệm theo các bớc và ghi kết quả vào mẫu báo cáo
Hoạt động 5: Củng cố
- Nêu các bớc đo thể tích chất lỏng?
- Vì sao phải tuân theo các bớc đó?
- Biết đo thể tích vật rắn không thấm nớc
- Biết sử dụng dụng cụ đo chất lỏng để đo thể tích vật rắn bất kỳ không thấm nớc
- Tuân thủ các nguyên tắc đo và trung thực với các số liệu mà mình đo đợc
- Hợp tác trong nhóm với mọi công việc
II Chuẩn bi:
GV: Mỗi nhóm : Bình chia độ, bình tràn, vật không thấm nớc nhỏ hơn và lớn hơn bình chia độ
HS: Bình đựng nớc, cốc nhỏ, dây buộc
Khăn lau, bảng ghi kết quả H4.1
Trang 5III hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũHS1: Đơn vị đo thể tích là gì? Nêu các bớc đo thể tích?
Thể tích vật V = V2 – V1= 50cm3Thảo luận theo nhóm hoàn thành C2:
Cách đo :
Đổ nớc ngang với mép dới của vòi tràn, hứng bình chứa, thả đá vào, nớc tràn ra bình chứa
Đổ nớc từ bình chứa vào bình chia độ là thể tích của hòn đá V = 80cm3
HS: Thảo luận theo nhóm hoàn thành C3
Hoạt động 3: Thực hành đo thể tíchGV: Cho nêu lại các bớc đo thể tích vật
rắn cụ là gì
Phát dụng cụ, theo dõi hớng dẫn học
sinh tiến hành thí nghiệm
HS: Nêu các bớc đo thể tích vật rắn không thấm nớc
HS: Hoạt động nhóm, tiến hành thýi nghiệm theo các bớc và ghi kết quả vào bảng 4.1
Hoạt động 4: Vận dụngGV: Yêu cầu học sinh hoàn thành C4? HS: Không hoàn toàn chính xác nên phải
Trang 6Tiết 4 Bài 5 Khối lợng Đo khối lợng
I Mục tiêu:
- Biết đợc số chỉ khối lợng trên túi đựng là gì
- Biết đợc khối lợng quả cân 1kg
- Biết sử dụng cân Rôbécvan
- Đo đợc khối lợng của vật bằng cân và chỉ ra đợc GHĐ, ĐCNN của cân
- Rèn luyện tính cẩn thận, trung thực khi đọc kết quả
II Chuẩn bị:
GV: - Mỗi nhóm một cân Rôbécvan,
- Tranh vẽ các loại cân
HS: Mỗi nhóm một cân đồng hồ
III hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũHS1: Nêu cách đo thể tích vật rắn không thấm nớc bằng bình chia đô và bằng bình tràn?HS2: Chữa bài tập 4.3; 4.4
Hoạt động 2: Khối lợng Đơn vị khối lợngGV: Yêu cầu học sinh hoàn thành C1; C2
HS: Chọn số, từ thích hợp trong khung để
điền vào dấu …C3: 500 g là khối lợng của bột giặt chứa trong túi
C4: 397 g là khối lợng của sữa chứa trong hộp
C5: Mọi vật đều có khối lợngC6: Khối lợng củatmột vật chỉ lợng chất chứa trong vật
2 Đơn vị khối lợng
HS: Hoạt động cá nhân đa ra đơn vị khối ợng: tấn, tạ, yến, ki lô gam, héctôgam, gam
Trang 7GHĐ là tổng khối lợng các quả cân có trong hộp
ĐCNN là khối lợng quả cân nhỏ nhất có trong hộp
HS: Tiến hành cân theo nhóm dới sự hớng dẫn của giáo viên
HS: Thảo luận theo nhóm hoàn thành C9:C9: Thoạt tiên phải điều chỉnh sao cho khi cha cân, dòn cân nằm thăng bằng, kim cân chỉ đúng vạch giữa Đó là việc điều chỉnh
Hoạt động 4: Vận dụngGV: Yêu cầu học sinh dùng cân đồng hồ
để cân một vật
HS: Dùng cân mà nhóm mình chuẩn bị cân một vật
Đổi vật giữa các nhóm tiến hành cân
và so sánh kết quả giửa các nhóm
Hoạt động 5: Củng cốNêu các bớc đo khối lợng?
Nêu GHĐ, ĐCNN cân đòn?
Nêu ghi nhớ? ( ghi vở )
Hoạt động 6: Hớng dẫn về nhàHọc kỹ các câu C1 C13.…
Trang 8I Mục tiêu:
- Chỉ ra đợc lực đẩy, lực kéo khi vật này tác dụng vào vật khác chỉ ra đ… ợc phơng chiều các lực đó
- Nêu đợc thí dụ về 2 lực cân bằng chỉ ra hai lực cân bằng
- Nhận xét trạng thái vật khi chịu tác dụng lực
- HS bắt đầu biết lắp các bộ phận TN sau khi nghiên cứu kênh hình
- Nghiêm túc khi ngiên cứu hiện tợng, rút ra kết luận
II Chuẩn bị:
GV: 1 xe lăn, 1 lò xo lá tròn, 1 thanh nam châm, 1 quả gia trọng, giá sắt
HS: Đọc trớc bài ở nhà
III Hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũHS1:Đơn vị khối lợng là gì? Nêu các bớc đo khối lợng?
HS2: Nêu cách cân 1 vật bằng cân Rôbécvan? Chữa bài 5.4?
Hoạt động 2: Hình thành khái niệm lựcGV: Gới thiệu dụng cụ, hớng dẫn học sinh
HS: Qua thí nghiệm rút ra nhận xét
Lò xo lá tròn tác dụng đẩy lên xe và xe tác dụng ép lên lò xo lá tròn
HS: Lò xo tác dụng kéo lên xe Xe tác dụng kéo lên lò xo
HS: Nam châm tác dụng hút lên vật nặng bằng sắt
HS: Thảo luận theo nhóm hoàn thành C4:a) Lò xo lá tròn đã tác dụng lên xe lăn một
lực đẩy Lúc đó tay ta (thông qua xe lăn)
đã tác dụng lên lò xo lá tròn một lực ép làm cho lò xo bị méo đi
b) Lò xo bị giãn đã tác dụng lên xe lăn một
lực kéo Lúc đó tay ta (thông qua xe lăn)
đã tác dụng lên lò xo một lực kéo làm cho
lò xo bị giãn dày ra
c) Nam châm tác dụng lên quả nặng một
lực hút
HS: Kết luận: Khi vật này đẩy hoặc kéo
Trang 9vật kia, ta nói vật này tác dụng lực lên vật kia.
Hoạt động 3: Nhân xét về phơng và chiều củaGV: Cho làm lại thí nghiệm hình 6.2: Nêu
nhận xét phơng và chiều chuyển động của
từ trái sang phảiHS: Theo dõi và nhận xét: Mỗi lực có ph-
ơng và chiều xác định
Hoạt động 4: Hai lực cân bằngGV: Yêu cầu học sinh hoàn thành C6?
GV: Nhận xét về phơng và chiều của hai
lực mà hai đội tác dụng lên dây trong trờng
hợp hai đội mạnh ngang nhau?
GV: Hai lực nh vậy ngời ta gọi là hai lực
cân bằng
HS: Nếu đội kéo co bên trái mạnh hơn dây
sẽ chuyển động sang bên trái Nếu đội kéo co bên trái yếu hơn dây
sẽ chuyển động sang bên phải
Nếu hai đội mạnh ngang nhau thì dây
sẽ đứng yênHS: Hai lực này tác dụng lên dây hại lực
có cùng phơng nằm ngang, chiều ngợc nhau và có cùng độ lớn
HS: Theo dõi và nêu khái niệm hai lực cân bằng:
Hai lực cân băng là hai lực mạnh nh nhau có cùng phơng nhng ngợc chiều
Hoạt động 5: Vận dụngGV: Yêu cầu học sinh trả lời C10?
GV: Yêu cầu học sinh tìm những ví dụ về
hai lực cân bằng?
HS: Gió tác dụng vào buồm một lực đẩy Đầu tàu tác dụng vào toa tàu một lực kéo
HS: Thảo luận tìm những ví dụ về hai lực cân bằng
Hoạt đọng 6: Hớng dẫn về nhàHọc kỹ các câu C1 C10.…
Bài tập 6.1 - 6.5 SBT
Đọc phần em cha biết
Đọc trớc bài 7 Tìm hiểu kết quả tác dụng của lực
Thứ 2 ngày 29 tháng 9 năm 2008
Tiết 6 Bài 7 Tìm hiểu kết quả tác dụng của lực
Trang 10- Biết phân tích thí nghiệm, hiện tợng đẻ rút ra quy luận của vật chịu tác dụng lực.
- Nghiêm túc nghiên cứu hiện tợng vật lí, xử lí các thông tin thu thập đợc
II Chuẩn bị:
GV: Mỗi nhóm: 1 xe lăn, 1máng nghiêng, 1 lò xo xoắn, 1 lò xo lá tròn, hòn bi, sợi dâyHS: Đọc trớc bài ở nhà
III Hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũHS1: Hãy nêu thí dụ về tác dụng lực?
HS2: Chữa bài tập 6.2; 6.3?
Hoạt động 2: Những hiện tợng cần chú ý quan sát khi có lực tác dụng
GV: Thế nào là sự biến đổi chuyển động?
GV: Thế nào là sự biến dạng?
GV: Yêu cầu học sinh hoàn thành C2?
1.Những sự biến đổi của chuyển động
HS: - Vật đang CĐ, bị dừng lại⇒Chuyển
- Vật chuyển động nhanh ⇒chuyển
Thí dụ: Dây giun, lò xo bị kéo dài ra
HS: Ngời bên trái đang giơng cung vì cánh cung và dây cung bị biến dạng
Hoạt động 3: Nghiên cứu những kết quả tác dụng của lựcGV: Cho học sinh làm lại thí nghiệm ở
xo lá tròn tác dụng lên xe làm biến đổi chuyển động của xe
HS: Tiến hành thí nghiệm và rút ra nhận xét: Kết quả lực do tay ta tác dụng đã làm biến đổi chuyển động của xe
HS: Tiến hành thí nghiệm và rút ra nhận xét: Kết quả lực lò xo lá tròn tác dụng đã
Trang 11GV: Cho học sinh làm lại thí nghiệm lấy
tay ép hai đầu lò xo bút bi lại?
GV: Qua đó hãy nêu kết luận về kết quả
tác dụng của lực?
làm đổi hớng chuyển động của hòn biHS: Tiến hành thí nghiệm và rút ra nhận xét: Kết quả lực tay tác dụng đã làm lò xo
bị biến dạng
HS: Thảo luận đa ra kết luận:
Lực mà vật A tác dụng lên vật B có thể làm biến dạng vật B hoặc làm biến đổi chuyển động của vật B Hai kêt quả này
có thể cùng xảy ra
Hoạt động 4: Vận dụngGV: Hãy nêu 3 ví dụ về lực tác dụng lên
một vật làm biến đổi chuyển động của vật?
GV: Hãy nêu 3 ví dụ về lực tác dụng lên
một vật làm biến dạng vật?
GV: Hãy nêu 1 ví dụ về lực tác dụng lên
một vật làm biến đổi chuyển động của vật
đồng thì làm biến dạng vật?
HS: Lực mà chân ta đá vào quả bóng nằm yên trên sân đã làm quả bóng biến đổi chuyển động
Lực mà tay ta tác dụng vào viên bi đã làm viên bi biến đổi chuyển động
Lực cản của má phanh xe đạp khi bóp phanh đã làm biến đỏi chuyển động của xe
Trang 12I Mục tiêu:
- Trả lời đợc câu hỏi trọng lực hay trọng lợng của một vật
- Nêu đợc phơng và chiều của trọng lực Nắm đợc đơn vị đo cờng độ của lực
- Biết vận dụng kiến thức thu nhận đợc vào thực tế và kỹ thuật sử dụng dây dọi xác
HS: Nghiên cứu trớc bài ở nhà
III hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ HS1: Kết quả lực tác dụng lên một vật là gì? Hiên tợng của vật nh thế nào thì ta nói
có lực tác dụng lên vật? Nêu ví dụ? Chữa bài 7.1
HS2: Chữa bài tập 7.3; 7.4?
Hoạt động 2: Phát hiện sự tồn tại của trọng lựcGV: Phát đồ thí nghiệm cho các nhóm H-
ớng dẫn học sinh làm thí nghiệm
GV: Nêu trạng thái của lò xo?
GV: Nhận xét tác dụng của lò xo lên quả
với lực của lò xo, lực hút tác dụng lên viên
phấn đó là lực hút của trái đất và gọi là
trọng lực
HS: Nhận đò thí nghiệm tiến hành thí nghiệm theo sự hớng dẫn của giáo viên:HS: Khi treo quả nặng vào lò xo lò xo giãn dài ra
HS: Lực lò xo tác dụng vào quả nặng một lực có phơng thẳng đứng và có chiều từ dới lên
HS: Lò xo tác dụng vào quả nặng một lực nhng quả nặng vẫn đứng yên Vật đứng yên do chịu tác dụng của 2 lực cân bằng Hai lực này cùng phơng nhng ngợc chiều nhau
HS: Quan sát nhận xét và giải thích: Viên phấn rơi chứng tỏ có lực hút viên phấn về trái đất Có phơng thẳng đứng chiều từ trên xuống
HS: Nêu kết luận Trái đất tác dụng lực hút lên mọi vật
Lực này gọi là trọng lực.
Trong đời sống hàng ngày, nhiều khi ngời ta còn gọi trọng lực tác dụng lên một vật là trọng lợng của vật
Trang 13Hoạt động 3: Tìm hiểu phơng và chiều của trọng lựcGV: Phát đồ thí nghiệm cho các nhóm H-
Có thể kết luận chiều của trọng lực hớng
xuống dới.
HS: Trọng lực có phơng thẳng đứng và có chiều từ trên xuống
Hoạt động 4: Đơn vị lựcGV: Thông báo đơn vị lực
GV: Nêu chú ý không đợc viết:
2 kg = 20 N
HS: Theo dõi ghi vở:
Đơn vị lực là Niutơn ( kí hiệu là N ) Trọng lợng kí hiệu là P Nếu m = 100g
⇒ P = 1N Hay P = 10 m
Ví dụ: m = 2,5kg ⇒P = 10 m = 10.2,5= 25N
P = 10N⇒m =P/10 =10/10 = 1kg.HS: Theo dõi
Hoạt động 5: Vân dụngGV: Hớng dẫn học sinh làm thí nghiệm
C6 HS: Hoạt động theo nhóm, dùng thớc êke đo phơng dây dọi và mặt nớc nằm ngang
hợp với nhau 1 góc?
Phơng của trọng lực hợp với phơng ngang một góc 900
Hoạt động 6: Hớng dãn về nhàHọc bài theo SGK và vở ghi
Xem lại các câu trả lời, học thuộc phần ghi nhớ
Trang 14- X/định khối lợng bằng cân
- Xác định kết quả đo
Câu 4: Điền từ thích hợp vào dấu “ ”…
Khi đo thể tích chất lỏng bằng bình chia độ cần:
a) Ước lợng (1) ……… cần đo
b) Chon bình chia độ có (2) ……… và có (3) ………… thích hợp
Trang 15c) Đặt bình chia độ (4) ………
d) Đặt mắt nhìn (5) …………với độ cao mực chất lỏng trong bình
e) Đọc và ghi kết quả đo theo vạch chia (6) ……… với mực chất lỏng
Câu 5: Điền từ thích hợp vào dấu “ ”…
Cách dùng cân Rôbécvan: thoạt tiên phải điều chỉnh sao cho khi cha cân, đòn cân phải nằm thăng bằng, kim cân chỉ đúng vạch giữa Đó là việc ……… Đặt……
lên một đĩa cân Đặt lên dĩa cân bên kia một số …… có khối lợng phù hợp sao cho đòn cân…………., kim cân nằm………… bảng chia độ Tổng khối lợng của các …
trên đĩa cân sẽ bằng khối lợng của………
Câu 6: Lực mà ngón tay tác dụng vào lò xo bút bi đã làm:
A Biến dạng lò xo;
B Biến đổi chuyển động của lò xo
C Vừa làm biến dạng lò xo, vừa làm biến đổi chuyển động của lò xo
Câu 7: Hai lực cân bằng là hai lực ……… nh nhau, có……… nhng……
Câu 8: Trong các đơn vị sau đây là đơn vị đo lực?
Câu 10: Trình bày cách đo chiều dài bàn học?
Câu 11: Phân tích các lực tác dụng lên quả cầu treo trên sợi dây (Hình vẽ)
Thứ 5 ngày 23 tháng 10 năm 2008
Tiết 9 Bài 9 lực đàn hồi
I Mục tiêu:
Trang 16- Nhận biết đợc lực đàn hồi (qua sự đàn hồi của lò xo ).
- Trả lời đợc đặc điểm của lực đàn hồi
- Rút ra đợc nhận xét về sự phụ thuộc của lực đàn hồi vào sự biến dạng của lò xo
- Lắp đợc TN qua kênh hình, nghiên cứu hiện tợng rút ra kết luận về sự biến dạng của lực đàn hồi
- Có ý thức tìm tòi quy luật Vật lý qua cá hịên tợng tự nhiên
II.Chuẩn bị:
GV: Mỗi nhóm: 1giá treo, 1 lò xo, một cái thớc, 4 quả nặng giống nhau mỗi quả 50g HS: Nghiên cứu trớc bài ở nhà
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:
HS1:Trọng lực là gì? Phơng và chiều của trọng lực? Kết quả tác dụng của trọng lực lên vật?
HS2: Chữa bài tập 8.1; 8.3
Hoạt động 2: Nghiên cứu biến dạng đàn hồiGV: Cho đọc thông tin, phát dụng cụ, y/c
TN
GV: Yêu cầu học sinh trả lời câu hỏi?
GV: Giới thiệu KN biến dạng đàn hồi
GV: Lấy vị dụ các vật có tính chất đàn
hồi?
HS: Làm việc theo nhóm, lắp ráp, làm TN
và ghi kết quả vào bảng 9.1
HS: Làm việc cá nhân trả lời ghi vở
C1: (1) giãn ra (2) tăng lên (3) bằng
HS: Theo dõi ghi vở: Lò xo khi bị tác dụng của lực nó bị biến dạng khi thôi không bị tác dụng nữa nó trở lại trạng thái tự nhiên biến dạng dó đợc gọi là biến dạng đàn hồi
Ta nói lò xo là vật có tính chất đàn hồiHS: Quả bóng cao su, Sợi dây cao su, săm
HS: Độ biến dạng của lò xo tỉ lệ với lực tác dụng gọi là biến dạng đàn hồi
Hoạt động 4: Lực đàn hồi và đặc điểm của nóGV: Lực đàn hòi là gì?
GV: Yêu cầu học sinh hoàn thànhC3:
HS: Làm việc cá nhân trả lời: Lực mà lò xo khi bị biến dạng tác dụng vào quả nặng gọi
là lực đàn hồi
HS: Trong thí nghiệm trên khi quả nặng
đứng cân bằng lực đàn hồi đã cân bằng với
Trang 17GV: Cờng độ của lực đàn hồi phụ thuộc
vào cờng độ của lực nào?
GV: Dựa vào đó nêu sự phụ thuộc của lực
GV: Yêu cầu học sinh hoàn thành C6
HS: Chọn từ thích hợp điền vào dấu …a) Khi độ biến dạng tăng gấp đôi thì lực
đàn hồi tăng gấp đôib) Khi độ biến dạng tăng gấp ba thì lực đàn hồi tăng gấp ba
HS: Một sợi dây cao su và một lò xo đều chung tính chất đàn hồi
Hoạt động 6: Hớng dẫn về nhà
- Đọc có thể em cha biết
- Học bài C1… C6
- Làm bài tập: 9.1…94 SBT
Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1: Lực nào dới đây là lực đàn hồi?
A Trọng lực của một quả nặng
B Lực hút của một quả nặng tác dụng lên một miếng sắt
C Lực đẩy của một lò xo dới yên xe đạp
D Lực kết dính giữa một tờ giấy dán trên bảng với mặt bảng
Câu 2: Những vật nào sau đây có tính chất đàn hồi:
A Một lọ hoa
B Một cái bút viết
C Một quyển sách
D Một sợi dây cao su
Câu3: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
a Khi độ biến dạng …… thì lực đàn hồi cũng tăng;
b Khi độ biến dạng giảm thì lực đàn hồi cũng …
Thửự 2 ngaứy 27 thaựng 10 naờm 2008
Tiết 10 Bài 10 Lực kế phép đo lực trọng lợng
và khối lợng
i Mục tiêu:
Trang 18- Nhận biết đợc cấu tạo một lực kế, GHĐ và ĐCNN củ một lực kế.
- Sử dụng đợc công thức liên hệ giữa P và m của cùng một vật để tính trong lợng khi biết m của nó
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra HS1: Khi lò xo đàn hồi thì Fđh tác dụng vào đâu? Phơng và chiều Fđh nh thế nào?
HS2: Nêu đặc điểm của lực đàn hồi ? làm bài tập: 9.2,9.3
Hoạt động 2: Tìm hiểu lực kếGV: Phát dụng cụ cho các nhóm
đo lực
HS: Quan sát lực kế thảo luận theo nhóm mô tả lực kế:
Cấu tao: - Lò xo một đầu cố định vào vỏ,
đầu kia gắn với móc treo vật
- Kim chỉ thị gắn vào móc
- Bảng chia độ
HS: xác định GHĐ: 5N; ĐCNN: 0,1N
Hoạt động 3: Đo một lực bằng lực kếGV: Để đo lực bằng lực kế chúng ta làm
nh thé nào?
GV: Phát đồ thí nghiệm cho các nhóm,
h-ớng dẫ các nhóm thực hành
HS: Thoạt tiên phải điều chỉnh số 0, nghĩa
là phải điều chỉnh sao cho khi cha đo lực, kim chỉ thị nằm đúng vạch 0 Cho lực cần
đo tác dụng vào lò xo của lực kế Phỉa cầm
vỏ lực kế và hớng sao cho lò xo của lực kế nằm dọc theo phơng của lực cần đo
HS: Nhận đồ thí nghiệm theo nhóm tiến hành đo lực theo sự hớng dẫn của GV
Hoạt động 4: Liên hệ giữa trọng lợng và khối lợngGV: Yêu cầu học sinh hoàn thành C6? HS: Thao luận trả lời C6
a) Một quả cân có khối lợng 100 g thì có trọng lợng 1 N
b) Một quả cân có khối lợng 200 g thì có trọng lợng 2 N
Trang 19GV: Nừu khối lợng cho ở đơn vị là kg thì
trọng lợng có mối quan hệ nh thế nào với
A Lực kế là dụng cụ dùng để đo khối lợng
B Cân Rô-béc-van là dụng cụ dùng để đo trọng lợng
C Lực kế là dụng cụ dùng để đo cả trọng lợng lẫn khối lợng
D Lực kế là dụng cụ dùng để đo lực còn cân Rô-béc-van là dụng cụ dùng để đo khói lợng
Câu 2: Tìm những con số để điền vào chỗ trống
A Một ôtô tải có khối lợng 2,8 tấn sẽ có trọng lợng là … niutơn
B 20 tệp giấy nặng 18,4 N Mỗi tệp giấy sẽ có khối lợng …… G
C Một hòn gạch có khối lợng 1600 g Một đống gạch có 10000 viên sẽ nặng … N Câu 3: Chon từ thích hợp điền vào dấu … ?
A Khi cân hàng hoá đem theo ngời lên máy bay thì ta quan tâm đến …………
B Khi cân một túi kẹo ta quan tâm đến ……… của túi kẹo
C Khi một ôtô tải chạy qua một chiếc cầu yếu nếu ……… của ôtô quá lớn sẽ có thể làm gãy cầu
Trang 20- Sử dụng đợc bảng số liệu để tra cứu KLR và TLR của các chất.
- Đo đợc TLR của chất làm quả cân
II Chuẩn bị:
GV: Lực kế, quả nặng có dây buộc, bình chia độ
HS: Đọc trớc bài ở nhà
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra HS1:Nêu công dụng của lực kế? Cấu tạo? Nếu m =5,2kg thì P =?
HS2: Nêu các bớc đo một lực? Chữa bài 10.1; 10.2?
Hoạt động 2: Tìm hiểu khối lợng riêng
Gọi 7800kg/m3là KLR của sắt
- ĐN: ( SGK )
- Đơn vị là kg/m3 HS: Nói KLR của sắt là 7800 kg/m3 nghĩa
là 1m3 sắt có khối lợng 7800 kgHS: Quan sát bảng KLR của một số chất nêu khối lợng riêng của một số chất và giải thích ý nghĩa
Hoạt động 3: Tính khối lợng của một chất theo khối lợng riêng
GV: Cho đọc câu C3 và trả lời theo y/c,
nêu đợc tên gọi, đơn vị các đại lợng?
GV: Nừu biết khối lợng làm thế nào tính
D là khối lợng riêng (kg/m3)
V là thể tích (m3)HS: từ công thức m = D.V ⇒V = m
GV: Yêi cầu học sinh trả lời C4
HS: Hoạt động cá nhân trả lời ghi vở
Định nghĩa: Trọng lợng của một mét khối của một chất gọi là trọng lợng riêng của chất đó
Đơn vị đo: N/m3.Công thức: d = P
V
Trang 21GV: Nêu mỗi quan hệ giữa trọng lợng và
khối lợng từ đó suy ra mỗi liên hệ giữa
trọng lợng riêng và khối lợng riêng?
P d
d = 10.D
Hoạt động 4: Xác định trọng lợng riêng của một chất
GV với các dụng cụ đã cho hãy nêu phơng
án TN đo TLR của vật?
GV: Cho HS làm TN và theo dõi, kiểm tra
GV: Lấy kết quả các nhóm nêu nhận xét
HS: Hoạt động theo nhóm nêu phơng án thí nghiệm
Làm bài tập SBT
Thửự 2 ngaứy 10 thaựng 11 naờm 2008
Tieỏt 12 BAỉI TAÄP
I MUẽC TIEÂU:
- Hoùc sinh naộm ủửụùc khaựi nieọm khoỏi lửụùng rieõng cuỷa moọt chaỏt
- Bieỏt sửỷ duùng coõng thửực tớnh khoỏi lửụùng rieõng cuỷa moọt chaỏt ủeồ tớnh khoỏi lửụùng rieõng, khoỏi lửụùng, theồ tớch khi bieỏt hai trong ba ủaùi lửụùng
Trang 22- Bửụực ủaàu taọp suy luaọn tớnh theo coõng thửực.
II TIEÁN TRèNH DAẽY HOẽC:
Hoaùt ủoọng 1: Kieồm tra baứi cuừ
- Theỏ naứo laứ khoỏi lửụùng rieõng cuỷa moọt chaỏt? ẹụn vũ cuỷa khoỏi lửụùng rieõng laứ gỡ?
- Vieỏt coõng thửực tớnh khoỏi lửụùng theo khoỏi lửụùng rieõng vaứ theồ tớch?
Hoaùt ủoọng 2: Baứi taọp
GV: Treo baỷng phuù ghi baứi taọp 1 Yeõu
caàu hoùc sinh hoaứn thaứnh vaứo vụỷ?
GV: Hửụựng daón sửỷ duùng coõng thửực tớnh
khoỏi lửụùng theo khoỏi lửụùng rieõng vaứ theồ
tớch
GV: Treo baỷng phuù ghi baứi taọp 2 Yeõu
caàu hoùc sinh hoaứn thaứnh vaứo vụỷ?
HS: Toựm taột baứi toaựn:
D = 7800 kg/m3
V = 50 cm3 = 0,000 05 m3 Tớnh: m = ?
Baứi giaỷiAÙp duùng coõng thửực tớnh khoỏi lửụùng theo khoỏi lửụùng rieõng vaứ theồ tớch:
m = D.V
⇒ m = 7800.0,000 05 = 0,039 kg ẹs: m = 0,039 kg = 39 g
HS: Toựm taột baứi toaựn:
D = 2700 kg/m3
m = 135 g = 0,135 kg Tớnh: V = ?
Baứi giaỷiAÙp duùng coõng thửực tớnh khoỏi lửụùng theo khoỏi lửụùng rieõng vaứ theồ tớch:
m = D.V ⇒ V = 0,135 0,00005
2700
m
D = = m3 ẹs: V = 0,00005 m3 = 50 cm3
Hoaùt ủoọng 3: Hửụựng daón veà nhaứ
- Chuaồn bũ moói nhoựm 15 vieõn soỷi rửỷa saùch, khaờn lau
- Tieỏt sau veà phoứng thửùc haứnh
Thửự 2 ngaứy 17 thaựng 11 naờm 2008
Tiết 13 thực hành xác định khối lợng riêng
của sỏi
I Mục tiêu:
-Biết xác định khối lợng riêng của vật rắn
-Biết cách tiến hành một bài thí nghiệm vật lí
Trang 23II Chuẩn bị:
Mỗi nhóm:- 1 cân có ĐCNN là 10g
- 1 bình chioa độ có GHĐ 100 cm3, ĐCNN là 1 cm3
- 1 cốc nớc
Học sinh: -Phiếu BCHT, bảng ghi kết quả
- 15 viên sỏi, khăn lau khô
- Giấy lau khô
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũKhối lợng riêng là gì? Công thức tính? Đơn vị
Hoạt động 2: Hớng dẫn thực hànhGV: Hớng dẫn các bớc thực hành nh ở
SGK, giới thiệu dụng cụ
GV: Làm mẫu theo các bớc nh ở SGK để
HS quan sát
HS: Theo dõiHS: Theo dõi, quan sát
Hoạt động 2:Thực hànhGV: Yêu cầu HS đọc tài liệu 2 và 3 trong
vòng 10/, yêu cầu HS chốt lại những ý
chính ứng với các viếc cần làm
GV: Yêu cầu HS các thông tin về lí thuyết
vào báo cáo thực hành
GV: Cho HS tiến hành đo:
GV theo dõi hoạt động của HS để đánh giá
ý thức của HS Lu ý đo đến đau ghi kết quả
đến đó
HS: Hoạt động cá nhân, đọc tài liệu cá nhân trong vòng 10 phút phần 2 và 3 và rút
ra những việc cần làmHS: Điền các thông tin ở mục 1 đến mục 5 trong mẫu báo cáo thực hành
HS: Tiến hành theo nhóm, thay đổi nhau
đo và ghi kết quả vào bảngHS: Tính khối lợng riêngHS: Hoàn thành mẫu báo cáo và nộp
Hoạt động 3: Tổng kết đánh giá buổi thc hành -GV đánh giá kĩ năng thực hành, kết quả thực hành và thái độ, tác phong trong giờ thực hành
-Đánh giá điểm theo thang điểm nh ở SGK
Thửự 2 ngaứy 24 thaựng 11 naờm 2008
Tiết 14: Baứi 13 Máy cơ đơn giản
I Mục tiêu:
Trang 241 Kieỏn thửực: So sánh đợc lực kéo vật lên theo phơng thẳng đứng với trọng lợng của
vật
Nắm và kể tên một số máy cơ đơn giản thờng dùng
2 Kỹ năng: Biết làm thí nghiệm để so sánh lực kéo vật lên với trọng lợng của vật
Nhận biết đợc maựy cụ ủụn giaỷn
II Chuẩn bị:
Mỗi nhóm:
-2 lực kế (GHĐ 5N)-1 quả nặng
-1 giá
Cả lớp: Tranh vẽ hình 13.1, 13.2, 13.5, 13.6 SGK
iii tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:
Nêu định nghĩa về khối lợng riêng và trọng lợng riêng của 1 chất? Đơn vị
Hoạt động 2: Nghiên cứu cách kéo vật lên theo phơng thẳng đứng
GV: Cho học sinh quan sỏt hỡnh 13.2 dự
đoỏn cú thể kộo vật lờn theo phương
thẳng đứng với lực nhỏ hơn trọng lượng
của vật được khụng
GV: Phỏt dụng cụ cho cỏc nhúm, hớng
dẫn cỏch sử dụng dụng cụ thớ nghiệm
GV: Yeõu caàu hoùc sinh ghi keỏt quaỷ thớ
nghieọm vaứo baỷng
GV: Yeõu caàu hoùc sinh hoaứn thaứnh C1?
GV: Từ thớ nghiệm nhận xột dự đoỏn
đỳng hay sai
GV: Yờu cầu hoùc sinh hoàn thành cõu C3
GV: Quan sỏt lại hỡnh 13.2 nờu những
khú khăn trong cỏch kộo này
HS: Khụng thể kộo vật lờn theo phương thẳng đứng với lực nhỏ hơn trọng lượng của vật
HS: Nhận đồ thí nghiệm theo nhoựm tieỏn haứnh thớ nghieọm theo sửù hửụựng daón cuỷa giaựo vieõn
HS: Ghi keỏt quaỷ vaứo baỷng
HS: Lửùc keựo vaọt leõn baống troùng lửụùng cuỷa vaọt
HS: Từ thớ nghiệm ta thaỏy dự đoỏn đỳng
HS: Caự nhaõn hoaứn thaứnh C3:
Khi kộo vật lờn theo phương thẳng đứng
lực kộo ớt nhất phải bằng trọng lượng của
vật
HS: Tư thế đứng kộo khụng thoải mỏi, dễ
tộ ngóHoạt động 3: Tổ chức HS bớc đầu tìm hiểu về máy cơ đơn giản:
Trang 25GV: Cho hoùc sinh quan sỏt cỏc mỏy cơ
đơn giản
GV: Yeõu caàu hoùc sinh hoaứn thaứnh C4?
GV: Yeõu caàu hoùc sinh hoaứn thaứnh C5?
GV: Yeõu caàu hoùc sinh hoaứn thaứnh C6?
HS: Quan saựt, đọc saựch giaựo khoa để tìm nắm các thông tin về máy cơ đơn giản:Các dụng cụ nh tấm ván nghiêng, xà beng, ròng rọc là những máy cơ đơn giản
Có 3 loại máy cơ đơn giản: Mặt phẳng nghiêng, ủòn bẩy, ròng rọc
HS: a) Máy cơ đơn giản là dụng cụ giúp thực hiện công dễ dàng hơn
b) Mặt phẳng nghiêng, đòn bẩy, ròng rọc là những máy cơ đơn giản
HS: Tớnh troùng lửụùng cuỷa oỏng beõtoõng
P = 2000 N Tớnh toồng hụùp lửùc cuỷa boỏn ngửụứi taực duùng leõn oỏng beõ toõng F = 1600 N
F < P ⇒ Nhửừng ngửụứi naứy khoõng keựo ủửụùc oỏng beõtoõng leõ
HS: Tỡm theõm nhửừng vớ duù veà sửỷ duùng roứng roùc trong ủụứi soỏng
Hoaùt ủoọng 4: Cuỷng coỏ
- Hoùc xong baứi naứy caực em naộm ủửụùc ủoọ lụựn cuỷa lửùc keựo vaọt leõn theo phửụng thaỳng ủửựng so vụựi troùng lửụùng cuỷa vaọt
- Naộm ủửụùc caực loaùi maựy cụ ủụn giaỷn thửụứng duứng
Hoaùt ủoọng 5: Hửụựng daón veà nhaứ
- Học bài theo vở ghi, hoùc thuoọc phaàn ghi nhụự ghi nhớ
- Làm các bài tập ở SBT: từ 13.1 đến 13.4
- Đọc phần “ Có thể em cha biết”
- Nghiên cứu trớc bài : Mặt phẳng nghiêng
Thửự 2 ngaứy 1 thaựng 12 naờm 2008
Trang 26Tiết 15: Baứi14 Mặt phẳng nghiêng
I Mục tiêu:
-Nêu đợc hai TD sử dụng mặt phẳng nghiêng trong đời sống và chỉ rõ lợi ích
-Biết sử dụng mặt phẳng nghiêng hợp lí trong tong trờng hợp
III tiến trình dạy học:
Hoaùt ủoọng 1: Kiểm tra bài cũ:
GV: Treo tranh hình 13.2, giới thiệu tranh và đặt câu hỏi :? Nếu lực kéo mỗi ngời là 450N thì có thể kéo đợc ống bê tông lên không? Nêu những khó khăn trong cách kéo này?
Hoaùt ủoọng 2: Đặt vấn đề:
- Dùng tấm ván nghiêng có thể làm giảm lực kéo vật hay không
- Muốn giảm lực kéo vật thì phải làm tăng hay giảm độ nghiêng của tấm ván
Hoaùt ủoọng 3: Tổ chức làm thí nghiệm:
GV: Giới thiệu dụng cụ, phát dụng cụ cho
các nhóm
GV: Yeõu caàu hoùc sinh đọc SGK cách tiến
hành và nêu các bớc cần thực hiện?
GV: Cho HS tiến hành TN theo nhóm theo
các bớc đã hớng dẫn,và ghi kết quả vào
bảng
GV: Yeõu caàu hoùc sinh trả lời C2
HS: Nhoựm trửụỷng nhaọn ủoà thớ nghieọm laộp thớ nghieọm theo sửù hửụựng daón cuỷa giaựo vieõn
HS: ẹoùc SGK thaỷo luaọn neõu ra caựch tieỏn haứnh thớ nghieọm
HS: Tieỏn haứnh thớ nghieọm theo sửù hửụựng daón cuỷa giaựo vieõn ghi keỏt quaỷ vaứo baỷng
HS: Qua keỏt quaỷ thớ nghieọm traỷ lụứi C2:Laứm giaỷm ủoọ nghieõng cuỷa taỏm vaựn baống caựch taờng ủoọ daứy cuỷa maởt phaỳng nghieõng hoaởc giaỷm ủoọ cao
Hoạt động 4: Tổ chức rút ra kết luận:
GV: Qua keỏt quaỷ thớ nghieọm ruựt ra keỏt
luaọn?
HS: - Dùng mặt phẳng nghiêng có thể kéo vật lên với một lực nhỏ hơn trọng lợng của vật
- Mặt phẳng càng nghiêng ít thì lực kéo
Trang 27vật lên trên mặt phẳng đó càng nhỏ
Hoạt động 4: Vận dụng:
GV: Yeõu caàu hoùc sinh hoaứn thaứnh C3?
GV: Yeõu caàu hoùc sinh hoaứn thaứnh C4?
GV: Yeõu caàu hoùc sinh hoaứn thaứnh C5?
HS: Duứng taỏm vaựn laứm maởt phaỳng nghieõng ủeồ daột xe maựy leõn nhaứ
Duứng taỏm vaựn laứm maởt phaỳng nghieõng ủeồ keựo haứng leõn xe
HS: Leõn doỏc caứng thoaỷi thỡ ủoọ nghieõng cuỷa noự giaỷm neõn ta deó ủi hụn
HS: KHi duứng taỏm vaựn daứi hụn thỡ ủoọ nghieõng cuỷa taỏm vaựn giaỷm neõn lửùc keựo cuừng giaỷm neõn ta duứng lửùc F < 500 N (ẹaựp aựn c)
Hoaùt ủoọng 5: Hửụựng daón veà nhaứ
- Học bài theo vở ghi + SGK + ghi nhớ
- Làm các bài tập từ 14.1 đến 14.4 SBT
- Đọc phần có thể em cha biết
- Nghiên cứu trớc bài đòn bẩy
Caõu hoỷi traộc nghieọm:
Caõu 1: Ngửụứi ta duứng maởt phaỳng nghieõng ủeồ laứm coõng vieọc naứo dửụựi ủaõy?
A Treo cụứ leõn ủổnh coọt cụứ
B ẹửa thuứng haứng leõn xe oõtoõ
C ẹửa thuứng nửụực tửứ dửụựi dieỏng leõn
D ẹửa thuứng vửừa leõn caực taàng treõn cuỷa toaứ nhaứ cao taàng
Caõu 2: Caựch naứo trong caực caựch sau ủaõy khoõng laứm giaỷm ủửụùc ủoọ nghieõng cuỷa
maởt phaỳng nghieõng?
A Taờng chieàu daứi cuỷa maởt phaỳng nghieõng
B Giaỷm chieàu daứi cuỷa maởt phaỳng nghieõng
C Giaỷm chieàu cao keõ maởt phaỳng nghieõng
D Taờng chieàu daứi maởt phaỳng nghieõng ủoàng thụứi giaỷm chieàu cao keõ maởt phaỳng nghieõng
Caõu 3: ẹeồ ủửa moọt thuứng haứng naởng 1500 N leõn oõtoõ baống taỏm vaựn nghieõng caàn
duứng lửùc keựo:
A F > 1500 N; B F = 1500 N
C F < 1500 N; D F = 2500 N
Trang 28Thửự 2 ngaứy 9 thaựng 12 naờm 2008
Tieỏt 16: Baứi 15 ẹOỉN BAÅY
I Mục tiêu:
- Nêu đợc hai TD về sử dụng đòn bẩy trong thực tế
- Xác định điểm tựa O, các lực tác dụng lên đòn bẩy
- Biết sử dụng đòn bẩy trong những công viêc thích hợp
III TIEÁN TRèNH DAẽY HOẽC:
Hoaùt ủoọng 1: Kieồm tra baứi cuừ
- Muoỏn giaỷm ủoọ nghieõng cuỷa maởt phaỳng nghieõng ta laứ nhử theỏ naứo?
- So saựnh lửùc keựo vaọt leõn theo maởt phaỳng nghieõng vaứ lửùc khi keựo vaọt leõn trửùc tieỏp?
Hoạt động 2: Tìm hiểu cấu tạo của đòn bẩy:
GV: Treo tranh và giới thiệu các hình vẽ
15.2, 15.3
GV: Yêu cầu HS đọc mục 1 SGK
GV: Các vật đợc gọi là đòn bẩy đều có 3
yếu tố nào?
GV: Có thể dùng đòn bẩy mà thiếu 1 trong
3 yếu tố đó ủửụùc hay khoõng?
GV: Gọi HS lên bảng trả lời câu1
HS: Theo doừi
HS: ẹoùc muùc 1 SGK
Đòn bẩy có 3 yếu tố-Điểm tựa O
-Điểm tác dụng của lực F1, O1-Điểm tác dụng của lực nâng F2 là O2HS: Khoõng thể dùng đòn bẩy mà thiếu 1 trong 3 yếu tố đó
HS: Quan saựt hỡnh veừ vaứ ủieàn caực chửừ O; O1; O2 vaứo caực hỡnh veừ
Hoạt động 3: Tìm hiểu xem đòn bẩy giúp con ngời làm việc dễ dàng hơn nh thế
nào?
GV: Hớng dẫn HS nắm vấn đề nghiên cứu
GV: Yêu cầu HS quan sát hình 15.4 và đọc
SGK mục 1 đặt vấn đề để nắm vaỏn đề
nghiên cứu
GV: Tổ chức HS làm thí nghiệm; giới
HS: ẹoùc SGK và nêu cách tiến hành đại diện nê