Đợt này cách vào viện 2 tuần, bệnh nhân xuất hiện khó thở tăng dần, khó thở theo cơn, cả hai thì, nằm hay ngồi vẫn khó thở, không kèm đau tức ngực.. Bn xuất hiện mụn ở khoeo chân T chảy
Trang 1BỆNH ÁN BỆNH MÔ LIÊN KẾT HỖN HỢP
Trang 3II PHẦN CHUYÊN MÔN:
1. Lý do vào viện: Khó thở
2. Bệnh sử:
Bệnh nhân cũ của khoa được chẩn đoán và điều trị bệnh VP kẽ - mô liên kết hỗn hợp từ T6 năm 2019 BN được
kê về điều trị medrol 16mg nhưng bỏ thuốc nhiều ngày
Đợt này cách vào viện 2 tuần, bệnh nhân xuất hiện khó thở tăng dần, khó thở theo cơn, cả hai thì, nằm hay ngồi
vẫn khó thở, không kèm đau tức ngực BN có xuất hiện ho đờm vàng, số lượng nhiều kèm khản tiếng, không
nuốt nghẹn, không chảy mũi Bn xuất hiện mụn ở khoeo chân T chảy mủ, hạn chế vận động khớp gối trái, sốt
Trang 4II PHẦN CHUYÊN MÔN :
3 Tiền sử
- Bản thân: chưa phát hiện bất thường
+ Chưa phát hiện dị ứng thuốc, thức ăn và các chất khác
- Dịch tễ : bình thường
- Gia đình: chưa phát hiện các bệnh lý bất thường
Trang 5Mụn mủ vùng khoeo chân T, hạn chế vận động vùng khoeo chân T
II PHẦN CHUYÊN MÔN :
Trang 64.2 Khám hiện tại 25/11/2019
A Toàn thân:
- BN tỉnh, tiếp xúc tốt, da, niêm mạc hồng
- Tuyến giáp không to
Trang 7II PHẦN CHUYÊN MÔN :
B Khám Bộ phận:
1. Khám hô hấp
Lồng ngực cân đối, di động theo nhịp thở
Rung thanh chưa thăm khám được
Gõ trong
Nghe : RRPN giảm đáy phổi T
Họng mũi không phát hiện bất thường
2 Khám tim mạch
Mỏm tim ở KLS V đường giữa đòn T
Không có ổ đập, tiếng thổi bất thường
Tiếng T2 tách đôi ở ổ van động mạch phổi
Trang 8
II PHẦN CHUYÊN MÔN :
3 Khám cơ xương khớp
Tay : Sẹo đầu ngón tay 2 bên
Dày da vùng mu tay khớp đốt bàn ngón 3 hai bên
Vận động khớp bình thường
Cơ lực 5/5 hai bên
Chân: Chân T: Vết loét vùng khoeo chân T kích thước 2 cm, sưng nóng đỏ đau
Cơ lực 5/5
Chân P : không phát hiện bất thường
Trang 11II PHẦN CHUYÊN MÔN :
Trang 12II PHẦN CHUYÊN MÔN :
5 Tóm tắt bệnh án
BN nữ, 37 tuổi, vv vì khó thở kèm đau vùng khoeo chân T bệnh diễn biến 1 tháng nay
Tiền sử: VP kẽ / Bệnh mô liên kết hỗn hợp bỏ thuốc Qua hỏi bệnh và thăm thám phát hiện những hội chứng triệu chứng sau:
+ BN tỉnh táo, tiếp xúc được
+ HC viêm long đường hô hấp : ho nhiều, đờm vàng
+ TC tại phổi : giảm thông khí đáy phổi T, kèm rale nổ lúc vào viện → hiện đã hết rale
+ Tim : T2 tách đôi tại ổ van ĐMP
Trang 13II PHẦN CHUYÊN MÔN :
• + CXK : Mụn mủ khoeo T hạn chế vận động → hiện tại loét 2 cm, TC viêm tại chỗ
• Sẹo đầu ngón tay 2 bên, dày da ngón 3 hai tay
Trang 147 CHẨN ĐOÁN PHÂN BIỆT
- Lao
- Tràn dịch màng phổi
- Xơ hóa phổi do các bệnh lí hệ thống
Trang 158 ĐỀ XUẤT CẬN LÂM SÀNG
Xét nghiệm cơ bản :
Công thức máu, Đông máu
Hóa sinh máu : Cre, AST, ALT,Glucose, ĐGĐ
Tổng phân tích nước tiểu
Siêu âm ổ bụng
XQ tim phổi
Xét nghiệm chẩn đoán :
Máu : Hóa sinh : CRP
Các xét nghiệm kháng thể bổ thể : anti ANA, anti dsDNA, Sm, SCl – 70, RNP70, Jo 1, C3, C4
Trang 16
Vi sinh : AFB, cấy đờm định danh VK
Lấy dịch mủ định danh vi khuẩn tự động
CĐHA Siêu âm vùng khoeo T
CT ngực
Siêu âm tim
Siêu âm tĩnh mạch chi dưới
Trang 17AST 35 U/L ALT 32 U/L
Glucose : 7,8 mmol/l ĐGĐ bình thường
Trang 195 CĐHA:
XQ phổi : đám mờ rải rác hai bên
CT ngực :hình ảnh các ổ tổn thương đông đặc hai bên, kèm theo tổn thương kẽ dạng lưới, kính mờ ở thùy
dưới theo dõi do viêm Gĩan phế nang thùy trên hai phổi
SA tim :Tăng áp ĐMP : 67mmHg Hở van ĐMC nhẹ Hở van 3 lá vừa
Siêm âm khoeo : Sưng nề phần mềm
Siêu âm mạch chi dưới: không phát hiện bất thường SAOB : bình thường
Trang 209 CĐXĐ : VIÊM PHỔI KẼ - NT khoeo chân T/ BỆNH MÔ LIÊN KẾT HỖN HỢP
10 Hướng điều trị
a) Chế độ sinh hoạt
- Nghỉ ngơi
- Thở oxi ngắt quãng
Trang 22VI TIÊN LƯỢNG