1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

boi duong toan 8

3 392 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bồi Dưỡng Toán 8
Tác giả Vũ Thành Trung
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Chuyên đề
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 139 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Những hằng đẳng thức Đáng nhớA.

Trang 1

Những hằng đẳng thức Đáng nhớ

A Kiến thức cơ bản

1) (A+B) 2 =A 2 +2AB+B 2

2) (A-B) 2 =A 2 -2AB+B 2

3)(A-B)(A+B).= A 2 -B 2

* Nâng cao:

a b c + + = a + + + b c a b a c b c + +

a b c − − = a + + − b c a b a c b c + −

2

a b c d+ + + =a + + +b c d + a b a c a d bc bd cd+ + + + +

B Ví dụ:

Ví dụ 1: Tính nhanh a)

263 74.263 37

136 92.136 46

A B

b) C =(50 2 + 48 2 + 46 2 + + 2 2) (− 49 2 + 47 2 + 45 2 + + 1 2)

= 50+ 49 + 48 + 47 + …+1 = (50 1 50)

1275 2

+

=

Ví dụ 2: So sánh

a) A= 2009.2011 và B = 2

2010

b) A= 4 3( 2 + 1 3) ( 4 + 1 3) ( 8 + 1 3) ( 64 + 1) và B = 3 128 − 1

Giải: a) Cách 1 A= 2009 2011= ( 2010- 1) ( 2010+ 1) = 2010 2 - 1 < 2010 2

Vậy A < B

Cách 2: B= 2010 2 = 2010 2 - 1 + 1 = 2009 2011 + 1 > 2009 2011

b) Cách 1: Ta có 4 = (3 1 3 1) ( )

2

+ −

thay vào A ta có B = 2A

* Cách 2: Ta có B = 128

3 − 1 = ( )64 2 2

3 − 1

Ví dụ 3: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

a) A= 2

6 10

xx+

b) B= ( )2

x+ y− − xy+

Giải: a) Ta có A= x2 − 6x+ 10= ( )2

x− + ≥ 1

Ta có ( )2

x− ≥ Dấu = xảy ra khi x= 3 Do đó giá trị nhỏ nhất của A= 1 “ ”

khi x= 3

Trang 2

b) B= ( )2

x+ y− − xy+

= ( ) (2 )2

x− + y− + ≥ 1

Bµi tËp vËn dông:

Bµi 1: Rót gän c¸c biÓu thøc sau:

a) Q= (10 1 10 + ) ( 2 + 1 10) ( 4 + 1 10) ( 2n+ 1)

1 1 1 1

 +   +   +   + 

 ÷  ÷  ÷  ÷

       

Gi¶i: a) Nh©n hai vÕ cña Q víi ( 10-1 )

(10-1)Q = (10-1) (10 1 10 + ) ( 2 + 1 10) ( 4 + 1 10) ( 2n+ 1)

= … = (10 4n − 1) VËy Q = ( 4 )

10 1 9

n

1 1 1 1

 +   +   +   + 

 ÷  ÷  ÷  ÷

       

 −   +  = − 

 ÷  ÷  ÷

1

2 1

2 n

 − 

 

Bµi tËp 2: T×m gi¸ trÞ nhá nhÊt cña biÓu thøc:

a) x2 + +x 1 b) x2 + 8x

c) ( x + 1) ( x-2 ) (x-3) (x-6)

xx + ≥

i) ( x-4) (x-5)( x-6) (x-7)

2010

2010 2010 2010

x

+

Bµi tËp 3: T×m gi¸ trÞ lín nhÊt cña biÓu thøc

Trang 3

a) − +x2 4x+1 b) 4x− −10 x2

2 a +b = −a b Chứng minh rằng a và b là hai số đối của nhau

c) Cho 2 2 2

a + + =b c ab ac bc+ + thì a= b =c

Bài tập 5: Cho a+ b+ c =0 , Chứng minh rằng ta luôn có

( 2 2 2)2 ( 4 4 4)

2

a + +b c = a + +b c

Giải: Ta có a = -(b +c) bình phơng hai vế ta có

a =b + bc c+ ⇔ bc a= − −b c

Bình phơng hai vế ta có (a4 + +b4 c4) = 2a b2 2 + 2a c2 2 + 2b c2 2

( 2 2 2)2 ( 4 4 4)

2

a + +b c = a + +b c

Ngày đăng: 15/09/2013, 02:10

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w