1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ô TÂP CHUONG

18 196 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Tập Chương 2
Trường học Trường Đại Học
Thể loại Tài liệu ôn tập
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 349 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ÔN TẬP CHƯƠNG 2Phần A: LÝ THUYẾT: Tính chất hàm số Thể hiện qua đồ thị ∈ yo=fxo xo D Điểm xo;fxo thuộc đồ thị hàm số... ≠≠ Không đối xứng quatrục Oy hoặc... Xét SBT của hàm số trên kh

Trang 1

ÔN TẬP CHƯƠNG 2

Phần A: LÝ THUYẾT:

Tính chất hàm số Thể hiện qua đồ thị

yo=f(xo) (xo D) Điểm (xo;f(xo)) thuộc đồ thị hàm số.

Hàm số nghịch biến trên

khoảng (a; b); x1,x2 thuộc

(a;b); x1<x2 => f(x1) >f(x2

Hàm số không đổi trên

khoảng (a;b) y =c (c:const)

Hàm số đồng biến trên

khoảng (a; b); x1,x2 thuộc

(a;b); x1<x2 => f(x1) <f(x2)

Trang 2

∀ ∈ ⇒ − ∈

f: là hàm số chẵn:

,

f(-x) = f(x)

∀ ∈ ⇒ − ∈

• f: là hàm số lẽ:

• ,

• f(-x) = -f(x)

Nếu D không phải là tập

đối xứng hay f(-x) f(x)

hay f(-x) -f(x) ≠≠ Không đối xứng

quatrục Oy hoặc

Trang 3

Phép tịnh tiến đồ thị :

Cho hai số dương p, q và hàm số y =f(x) có đồ y =f(x)

thị (G):

- Khi tịnh tiến lên trên q đơn vị ta được đồ thị hàm số:

- Khi tịnh tiến xuống dưới q đơn vị ta được đồ thị hàm số:

- Khi tịnh tiến sang trái p đơn vị ta được đồ thị hàm số:

- Khi tịnh tiến sang phải p đơn vị ta được đồ thị hàm số:

y =f(x) +q.

y =f(x) - q.

y =f(x+p)

y =f(x-p).

Trang 4

Hàm số bậc nhất: y = ax +b (a khác 0)

+ Tập xác định D = R.

+ a>0: Hàm số đồng biến trên R.

+ a<0: Hàm số nghịch biến trên R.

+ Đồ thị là đường thẳng có hệ số góc a, cắt trục

Chú ý: Để vẽ Đồ thị hàm số y = , ta vẽ

đường thẳng y =ax+b và y = -ax –b trên cùng một hệ trục toạ độ; sau đó xoá bỏ phần đồ thị hàm số bên dưới trục hoành.

ax b+

Trang 5

Hàm số bậc hai: y = ax2 +bx +c (a 0) ≠

+ Tập xác định: D = R.

+ Đồ thị hàm số là (P) có đỉnh I(-b/2a; -/4a); Trục đối xứng: x= -b/2a Quay bề lõm lên trên khi a>0 và quay xuống dưới khi a<0.

+ a>0 thì HS đạt GTNN bằng -/4a với x = -b/2a

a<0 thì HS đạt GTLN bằng -/4a với x = -b/2a

Chú ý: Để vẽ ĐTHS y = ta vẽ (p) y

=ax 2 +bx +c và y = -ax 2 –bx -c trên cùng một hệ

trục toạ độ; sau đó xoá bỏ phần đồ thị bên dưới trục hoành của 2 hàm số trên.

2

ax + bx c+

Trang 6

• *) CÁC DẠNG BÀI TẬP CƠ BẢN:

• 1 Xét SBT của hàm số trên khoảng chỉ ra,

trên tập xác định.

• 2 Tìm các hệ số của hàm số bậc nhất, bậc

hai thoả một tính chất nào đó hoặc thoả điều kiện cho trước.

• 3 Vẽ đồ thị hàm số bậc nhất, bậc hai và hàm

chứa GTTĐ.

• 4 Tìm giao điểm của ĐT và (P).

Trang 7

BT39.63 SGK:

a)

Đáp án (B)

Trang 8

Đáp án (A)

Trang 9

• Đáp Aùn (C)

Trang 10

BT 40p63:

a) Để hàm bậc nhất y = ax +b là hàm số lẽ thì a khác 0 tuỳ ý, b=0

b) Để hàm số bậc hai y= ax2 +bx +c là hàm

số chẵn thì a khác 0 tuỳ ý, b =0 , c tuỳ ý

Trang 11

dưới do đó a<0

-(P) cắt trục Oy ở phía trên trục hoành (phần dương)

=> c>0

-Trục đối xứng x= -b/2a nằm bên trái trục Oy (phần âm)

- Do đó :-b/2a <0 => b<0

Trang 12

b) • (P) quay bề lõm lên trên do đó a>0 .

•(P) cắt trục Oy ở phía

trên trục hoành (phần

•Trục đối xứng x= -b/2a

nằm bên phải trục Oy (phần dương) Do đó

Trang 13

BT42 63 (SGK):

a) • Vậy đường thẳng y =x -1& (P): y =x 2 -2x -1 cĩ hai điểm

chung A(3;2) ; B(0;-1)

• Vẽ (P) y =x 2 -2x -1.

• Đỉnh I(1;-2); trục ĐX x= 1

• Đi qua các điểm (0; -1); (1+ ;0);

• (1- ; 0).

• Vẽ ĐT y = x-1 đi qua điểm (0; -1) ; (1;0)

2

2

Tọa độ giao điểm B(0;-1) Tọa độ giao điểm A(3;2)

Trang 14

Cách Giải khác (PPĐS)

• Toạ độ giao điểm của ĐT và (P) là

nghiệm của hệ PT:

Từ (1) và (2) ta có PT hoành độ giao điểm:

X2 -2x -1 = x-1 x2- 3x = 0 x= 0 v x=3

- Với x=0 thay vào (1) => y = -1

- Với x = 3 thay vào (2) => y =2

2

1(1)

y x

y x x

= −



= − −



• Vậy đường thẳng y =x -1& (P): y =x 2 -2x -1

Trang 15

(P) nh n giá tr b ng 1 khi x =1 => a+b+c = 1(1)ậ ị ằ

(P) Đạt GTNN b ng ¾ khi x = ½ => ằ

¼ a+ ½ b+c = ¾ (2)

Mặt khác HS đ t GTNN t i x = ½ => -b/2a = ½ hay b ạ ạ

=-a (3)

Thay (3) vao (1) => c =1 (4)

thay (3) & (4) vao (2) => a=1 => b = -1

V y ta có hàm s : y = xậ ố 2 –x +1

Trang 16

Toạ độ đỉnh

Vậy: I( ½ ; ¾ ) = > Trục đối xứng x= ½

Toạ độ điểm: x =0 => y

=1, x=-1 => y =3, x=1

=> y =1, x =-2 => y =7;

x=3 => y =7.

X - ½ +

Y

+ + ¾

Trang 17

*) CŨNG CỐ NHẮC NHỞ:

• - Oân lại toàn bộ lý thuyết trong chương

• - Làm tiếp các bài tập : 44, 45, 46 trang 64 (SGK)

Trang 18

TRÂN TRỌNG CẢM ƠN QUÝ

THẦY CÔ ĐÃ ĐẾN THAM DỰ VỚI THẦY TRÒ CHÚNG TÔI BUỔI HỌC HÔM NAY

Ngày đăng: 15/09/2013, 01:10

Xem thêm

w