1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài tập chương nguyên tử và BTH

6 1,1K 34
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Chương Nguyên Tử Và BTH
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Bài Tập
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng số hạt p, n, e trong một nguyên tử nguyên tố X là 115 trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 25 hạt.. M và X tạo thành hợp chất Mxa, trong phõn tử của hợp ch

Trang 1

BÀI TẬP CHƯƠNG NGUYÊN TỬ PHÂN TỬ

Câu 1.Viết cấu hình e của Fe, Fe2+, Fe3+

Câu 2.Oxi có 3 đồng vị là 16O

8 Cacbon có 2 đồng vị là 12C và 13C Xác định các loại phân tử CO2 có thể tạo thành Tính M CO2

Câu 3.Hidro có nguyên tử khối là 1,008 Hỏi có bao nhiêu nguyên tử của đồng vị 2H trong 1ml nước ( cho rằng trong nước chỉ có đồng vị 1H và 2H, cho M H O

2 = 18, khối lượng riêng của nước là 1g/ml

Câu 4 Trong tự nhiên đồng vị 37Cl chiếm 24,23,% số nguyên tử clo.Tính thành phần phần trăm về khối lượng 37Cl có trong HClO4 ( với hidro là đồng vị 1H, oxi là đồng vị

16O) Cho khối lượng nguyên tử trung bình của Clo là 35,5

Câu 5 Nguyên tố X có 2 đồng vị A và B.Tỉ lệ số nguyên tử của 2 đồng vị A và B là

27: 23 Đồng vị A có 35p và 44n Đồng vị B nhiều hơn đồng vị A 2 nowtron Xác định nguyên tử khối trung bình của X

Câu 6 Tổng số hạt p, n, e của nguyên tử nguyên tố X là 22 Xác định nguyên tố X Câu 7.Tổng số hạt p, n, e trong một nguyên tử nguyên tố X là 155 trong đó số hạt

mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 33 hạt Xác định nguyên tố X

Câu 8 Tổng số hạt p, n, e trong một nguyên tử nguyên tố X là 115 trong đó số hạt

mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 25 hạt Xác định nguyên tố X

Câu 9.Nguyên tử X có tổng số hạt là 60, trong đó số hạt n bằng số hạt p Xác định

nguyên tố X

Câu 10 Oxit B có công thức là X2O Tổng số hạt cơ bản p, n, e trong B là 92, trong

đó số hạt mang điên nhiều hơn số hạt không mang điện là 28 Xác định B

Câu 11.Trong tự nhiên Cu có 2 đồng vị là 63Cu và 65Cu Khối lượng nguyên tử trung bình của Cu là 63,54 Thành phần phần trăm về khối lượng của 63Cu trong CuCl2 là bao nhiêu ( biết M Cl = 35,5)

Câu 12 M là kim loại tạo ra 2 muối MClx, MCly và 2 oxit MO0,5x, M2Oy Tỉ lệ về khối lượng của clo trong 2 muối là 1: 1,172, của oxi trong 2 oxit là 1: 1,35 Xác định

nguyên tử khối của M

Câu 13 Hợp chất Y có công thức M4X3 Biết

-Tổng số hạt trong phân tử Y là 214 hạt

-Ion M3+ có số e bằng số e của ion X

4 Tổng số hạt p, n, e của nguyên tử nguyên tố M nhiều hơn tổng số hạt của nguyên tử nguyên tố X trong Y là 106 Xác định hợp chất Y

Câu 14 Trong tự nhiên Cu có 2 đồng vị là 63Cu và 65Cu Nguyên tử trung bình của Cu

là 63,546 Số nguyên tử 63Cu có trong 32g Cu là bao nhiêu biết NA = 6,022.1023

Câu 15 Nguyên tố X có 3 đồng vị là X1 chiếm 92,23%, X2 chiếm 4,67% và X3 chiếm 3,1% Tổng số khối của 3 đồng vị bằng 87 Số nowtron trong X2 nhiều hơn trong X1 1 hạt Nguyên tử khối trung bình của X là 28,0855 Tìm X1, X2, X3

Câu 16 Mg có 3 đồng vị : 24Mg ( 78,99%), 25Mg (10%), 26Mg( 11,01%)

a Tính nguyên tử khối trung bình

Trang 2

b Giả sử trong hỗn hợp núi trờn cú 50 nguyờn tử 25Mg, thỡ số nguyờn tử tương ứng của 2 đồng vị cũn lại là bao nhiờu

Cõu 17 Trong tự nhiờn Clo cú 2 đồng vị là 35Cl và 37Cl cú nguyờn tử khối trung bỡnh

là 35,5 Tớnh số nguyờn tử của đồng vị 37Cl, trong 3,65g HCl

Cõu 18 Trong tự nhiờn Brom cú 2 đồng vị là 79Br và 81Br cú nguyờn tử khối trung bỡnh là 79,92 Thành phần phần trăm về khối lượng của 81Br trong NaBr là bao nhiờu Cho MNa = 23

Cõu 19 Tớnh bỏn kớnh nguyờn tử gần đỳng của nguyờn tử Au ở 200C biết ở nhiệt độ

đú khối lượng riờng của vàng là 19,32g/em3 với giả thiết trong tinh thể cỏc nguyờn tử

Au là những hỡnh cầu chiếm 75% thể tớch tinh thể, phần cũn lại là khe rỗng Cho khối lượng nguyờn tử của Au là 196,97

Cõu 20 Tớnh bỏn kớnh nguyờn tử gần đỳng của nguyờn tử Fe ở 200C biết ở nhiệt độ

đú khối lượng riờng của Fe là 7,87g/em3 với giả thiết trong tinh thể cỏc nguyờn tử Fe

là những hỡnh cầu chiếm 74% thể tớch tinh thể, phần cũn lại là khe rỗng Cho khối lượng nguyờn tử của Fe là 55,85

Cõu 21 Tớnh bỏn kớnh nguyờn tử gần đỳng của nguyờn tử Ca biết V của một nguyờn

tử gam Ca bằng 25,87 em3 Biết trong tinh thể cỏc nguyờn tử Ca chiếm 74% thể tớch, cũn lại là khe rỗng

Cõu 22 Nguyờn tử khối của B là 10,81 B gồm 2 đồng vị 10B và 11B Cú bao nhiờu phần trăm đồng vị 11B trong axit boric H3BO3

Cõu 23.Hợp chất A cú cụng thức là Mxa trong đú M chiếm 46,67% về khối lượng M

là kim loại, X là phi kim ở chu kỡ 3 Trong hạt nhõn M cú n- p = 4, của X cú n’ = p, , trong đú n, n’, p, p, là số nowtron và số proton Tổng số proton trong Mxa là 58 Xỏc định tờn, số khối của M, số TT của nguyờn tố X trong bảng tuần hoàn Viết cấu hỡnh e của X

Cõu 24 : Hợp chất Z đợc tạo bởi hai nguyên tố M, R có công thức MaRb trong đó R

chiếm 6.667% khối lợng Trong hạt nhân nguyên tử M có n=p + 4, còn trong hạt nhân của R có n , = p , , trong đó n, p, n,, p , là số nơtron và proton tơng ứng của M và R Biết rằng tổng số hạt proton trong phân tử Z bằng 84 và a+b =4 Tìm công thức phân tử của Z

Cõu 25 Một hợp chất B được tạo bởi một kim loại húa trị 2 và một phi kim húa trị 1

Tổng số hạt trong phõn tử B là 290 Tổng số hạt khụng mang điện là 110, hiệu số hạt khụng mang điện giữa phi kim và kim loại trong B là 70 Tỉ lệ số hạt mang điện của kim loại so với phi kim trong B là 2: 7 Tỡm A, Z của kim loại và phi kim trờn

Cõu 26 Một hợp chất ion cấu tạo từ ion M2+ và ion X- Tổng số gạt p, n, e trong phõn

tử MX2 là 186 hạt, trong đú số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khụng mang điện là 54 hạt Số khối của ion M2+ nhiều hơn nhiều hơn trong X- là 21 hạt Tổng số hạt p, n, e trong M2+ nhiều hơn trong X- là 27 hạt Xỏc định vị trớ của M, X trong bảng tuần hoàn,

Cõu 27 Một hợp chất ion cấu tạo từ ion M+ và ion X2-.Trong phõn tử M2X cú tổng số hạt là 140 hạt, trong đú hạt mang điện nhiều hơn hạt khụng mang điện là 44 hạt Số khối của ion M+ nhiều hơn ion X2- là 23 Tổng số hạt trong M+ nhiều hơn trong X2- là 31

a Viết cấu hỡnh e của X2- và M+

Trang 3

b Xỏc định vị trớ của M và X trong bảng HTTH.

Cõu 28 Tổng số p, n, e trong nguyờn tử của 2 nguyờn tố M và X lần lượt là 82 và 52.

M và X tạo thành hợp chất Mxa, trong phõn tử của hợp chất đú tổng số proton của cỏc nguyờn tử bằng 77 Hóy viết cấu hỡnh e của M và X từ đú xỏc định vị trớ của chỳng trong bảng HTTH CTPT của Mxa

Cõu 29 X, Y, R, A, B theo thứ tự là 5 nguyờn tố liờn tiếp trong HTTH cú tổng số

điện tớch hạt nhõn là 90 ( X cú điện tớch hạt nhõn nhỏ nhất )

a Xỏc định số điện tớch hạt nhõn của X, Y, R, A, B, gọi tờn cỏc nguyờn tố đú

b Viết cấu hỡnh e của X2-, Y-, R, A+, B2+ So sỏnh bỏn kớnh của chỳng

Cõu 30.Trong tự nhiờn nguyờn tố Clo cú 2 đồng vị 35Cl và 37Cl cú phần trăm số lượng tương ứng là 75% và 25% Nguyờn tố Cu cú 2 đồng vị trong đú 63Cu chiếm 73% số lượng Biết Cu và Cl tạo được hợp chất CuCl2 trong đú Cu chiếm 47,228% khối

lượng Xỏc định đồng vị thứ 2 của Cu

Cõu 31.Phõn tử X cú cụng thức abc Tổng số hạt mang điện và khụng mang điện

trong phõn tử X là 82 Trong dod số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khụng mang điện

là 22, hiệu số khối giữa b và c gấp 10 lần số khối của a, tổng số khối giữa b và c gấp

27 lần số khối của a Tỡm CTPT đỳng của X

Cõu 32 Một hợp chất được tạo thành từ cỏc ion M+ và 2 

2

X Trong phõn tử M2X2 cú tổng số hạt p, n, e bằng 164, trong đú số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khụng mang điện là 52 Số khối của M nhiều hơn số khối của X là 23 Tổng số hạt p, n, e trong ion

M+ nhiều hơn trong ion 2 

2

X là 7 hạt

a Xỏc định cỏc nguyờn tố M, X và cụng thức phõn tử M2X2

b Cho hợp chất M2X2 tỏc dụng với nước Viết phương trỡnh phản ứng xảy ra và trỡnh bày phương phỏp húa học để nhận biết sản phẩm

Câu 33: X và Y là 2 phi kim Trong nguyên tử X và Y có tổng số hạt mang điện nhiều

hơn số hạt không mang điện lần lợt là 14 và 16

Hợp chất Z có công thức là XYncó đặc điểm là:

+ X chiếm 15,0486 % về khối lợng

+ Tổng số proton là 100

+ Tổng số nơtron là 106

Câu 34: Cho H có 3 đồng vị 1H1, 1H2, 1H3 với tỉ lệ % tơng ứng là:99,1%; 0,6%; 0,3%

O có 3 đồng vị 8O16, 8O17, 8O18 với tỉ lệ % tơng ứng là: 97,3%; 2%; 0,7%

Có bao nhiêu phân tử H2O đợc tạo thành từ các đồng vị trên?

Nếu cho một mol phân tử H2O hấp thụ vào bình P2O5 thấy khối lợng bình tăng

m gam, tinh m

Cõu 35:Cho tổng số hạt p, n, e trong phõn tử MX2 là 178 hạt, trong hạy nhõn của M số nowtron nhiều hơn số proton 4 hạt, cũn trong hạt nhõn của X số nowtron bằng số proton Số proton trong hạt nhõn của M nhiều hơn số proton trong hạt nhõn của X là

10 hạt Xỏc định cụng thức của MX2

Cõu 36: Hợp chất M2X cú tổng số cỏc hạt trong phõn tử là 116, trong đú số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khụng mang điện là 36 Khối lượng nguyờn tử X nhiều hơn M là

9 Tổng số hạt p, n, e trong X2- nhiều hơn trong M+ là 17 hạt Xỏc định số khối của M

và X

Trang 4

Câu 37: Tổng số hạt p, n, e trong phân tử MX3 là 196, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 60 Khối lượng nguyên tử của X lớn hơn của M

là 8 Tổng số hạt p, n, e trong X- nhiều hơn trong M3+ là 16 Xác định M và X

BẢNG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC

Câu 1: Các nguyên tố nào có cấu hình e lớp ngoài cùng là 4s1 Tìm vị trí các nguyên

tố trong bảng HTTH

Câu 2: Hãy sắp xếp có giải thích các hạt vi mô cho dưới đây theo chiều giảm dần bán kính hạt: Rb+ (z=37), Y3+( z=36), Br_ (z=35), Se2- (z=34), Sr2+(z=38)

-Cho các hạt vi mô: Na, Na+, Mg, Mg2+, Al, Al3+, F-, O2- Sắp xếp các nguyên tố theo chiều giảm dần bán kính hạt

Câu 3:Một nguyên tố R có hợp chất khí với H là RH3 Oxit cao nhất của R chứa 43,66% khối lượng của R

a Xác định nguyên tố R

b Cho 28,4g oxit trên hòa tan vào 80 ml dd NaOH 25% ( d=1,28) Tính C% của

dd muối sau phản ứng

Câu 4: A, B là hai nguyên tố ở cùng một phân nhóm và thuộc 2 chu kì liên tiếp trong bảng HTTH Tổng số proton trong hai hạt nhân nguyên tử A, B bằng 32 Hãy viết cấu hình e của A, B và các ion mà A, B có thể tạo thành

Câu 5: Hai nguyên tố A và B ở hai phân nhóm chính liên tiếp trong HTTH B thuộc nhóm VA Ở trạng thái đơn chất , A và B không phản ứng với nhau Tống số p trong hạt nhân nguyên tử A và B là 23

a.Viết cấu hình e của A, B

b.Từ các đơn chất A, B và các hóa chất cần thiết, hãy viết các PTPU điều chế 2 axit trong đó A và B có số oxi hóa dương cao nhất

Câu 6: Hai nguyên tố A và B ở hai phân nhóm chính liên tiếp trong HTTH A thuộc nhóm VIA Ở trạng thái đơn chất , A và B phản ứng với nhau Tống số p trong hạt nhân nguyên tử A và B là 25.Viết cấu hình e của A và B Xác định vị trí của A và B trong bảng tuần hoàn

Câu 7: : Hai nguyên tố A và B ở cùng phân nhóm chính trong HTTH và thuộc 2 chu

kì liên tiếp trong HTTH B và D là hai nguyên tố kế cận nhau trong cùng một chu kì

a Nguyên tố A có 6e ở lớp ngoài cùng Hợp chất X của A với H chứa 11,1% H Xác định phân tử lượng của X suy ra A, B

b Hợp chất Y có công thức AD2 trong đó 2 nguyên tố A và D đều đạt cơ cấu bền của khí hiếm Xác định tên của D

c Hợp chất Z gồm 3 nguyên tố B, A, D có tỉ lệ khối lượng mA: mB: mD = 1: 1: 2,2 Hỗn hợp gồm 2 lit hơi của Y và một lit hơi của Z có d/H2 = 51,5 Xác định công thức phân tử của Z

Câu 8:Hợp chất X được tạo bởi 2 nguyên tố A, B và có khối lượng phân tử là 76 A và

B có số oxi hóa cao nhất trong các oxit là +nO và +mO và có sô oxi hóa âm trong các

Trang 5

hợp chất với H là –nH và –mH thỏa món cỏc điều kiện n O = n Hm O = 3 m H Hóy thiết lập cụng thức phõn tử của X Biết rằng A cú số oxi húa cao nhất trong X Cõu 9: Hợp chất M được tạo nờn từ cation X+ và anion Y3-, mỗi ion đều do 5 nguyờn

tử của hai nguyờn tố phi kim tạo nờn Biết tổng số proton trong X+ là 11 và trong Y3- là

47 Hai nguyờn tố trong Y3- thuộc 2 chu kỡ liờn tiếp trong bảng tuần hoàn và cú số thứ

tự cỏch nhau 7 đơn vị

a.Hóy xỏc định CTPT của M

b Mụ tả bản chất cỏc liờn kết trong phõn tử M

Bài 10 : Hợp chất khớ của nguyờn tố R với hidro cú cụng thức là RH3 Trong oxit cao nhất của R , oxi chiếm 56.34 % về khối lượng

- Xỏc định tờn nguyờn tố R và cụng thức của hợp chất trờn

giỏ trị khỏc

- Viết phương trỡnh điều chế axit của R ứng với hoỏ trị cao nhất từ R

Cõu 11 : Một hợp chất khớ của một nguyờn tố phi kim R với hiđro cú cụng thức là

RH3 Trong oxit cao nhất , nú chiếm 25.926 % về khối lượng

a) Xỏc định nguyờn tố R và cụng thức oxit cao nhất của R:

khỏc

b) Viết phương trỡnh điều chế axit M trong đú R cú hoỏ trị cao nhất từ R

Cõu 12 : Một hợp chất khớ của một nguyờn tố phi kim R với hiđro cú cụng thức là RH

Trong oxit cao nhất của nú, oxi chiếm 61.202 % về khối lượng

b) Xỏc định nguyờn tố R và cụng thức của hợp chất ở trờn

D HI

c) Viết phương trỡnh điều chế axit RH từ muối natri của R

Câu 13: Nguyên tố X là phi kim thuộc chu kì 2 của bảng hệ thống tuần hoàn, X tạo

đ-ợc hợp chất khí với hiđro và có công thức oxit cao nhất là XO2 Nguyên tố X tạo với kim loại M hợp chất có công thức M3X, trong đó M chiếm 93,33% về khối lợng M là

A Mg B Zn C Fe D Cu

Câu 14: Nguyên tố R có hoá trị trong oxit bậc cao nhất bằng hoá trị trong hợp chất khí

với hiđro Phân tử khối của oxit này bằng 1,875 lần phân tử khối hợp chât khí với hiđro R là nguyên tố nào sau đây

Câu 15: Hai nguyên tử X, Y có hiệu điện tích hạt nhân giữa X và Y là 16 Phân tử Z gồm 5 nguyên tử của hai nguyên tử X và Y có 72 proton Công thức phân tử của Z là:

A Cr2O3 B Cr3O2 C Al2O3 D Fe2O3

Bài 16 : Một cation X3+ cú tổng số hạt là 79 trong đú số hạt mạng điện nhiều hơn số hạt khụng mang điện là 19 Kớ hiệu húa học của cation trờn là:

giỏ trị khỏc

Bài 17: Tổng số hạt proton, nơtron, electron của hai nguyờn tử A và B là 76 trong đú

số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khụng mang điện là 24 Số khối của A nhỏ hơn của

B là 3 Tổng số hạt của A nhỏ hơn của B là 4 Tờn của A, B là:

Trang 6

a Mg và Al b Na và Si c Ca và Mg d Na và Fe

Bài 18 ( Đờ̀ thi ĐH – Khụ́i B 2003).Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong 2

nguyờn tử kim loại A và B là 142, trong đú tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt khụng mang điện là 42 Số hạt mang điện của B nhiều hơn của A là 12 Tờn của

2 kim loại A và B là:

Fe

Bài 19 Khối lợng phân tử của 3 muối RCO3, R’CO3, R’’CO3 lập thành 1 cấp số cộng với công sai bằng 16 Tổng số hạt proton, nơtron của ba hạt nhân nguyên tử ba nguyên

tố trên là 120

*Ba nguyên tố trên là:

A Mg, Ca, Fe B Be, Mg, Ca C Be, Cu, Sr D Mg, Ca, Cu

E Tất cả đều không xác định đợc

Câu 20:

Y là phi kim thuộc chu kỳ 3 của bảng HTTH, Y tạo đợc hợp chất khí với hiđrovà công thức oxit cao nhắt là YO3

Y: tạo hợp chất (A) có công thức MY2 trong đó M chiếm 46,67% về khối lợng M là:

Câu 21: Hđroxit cao nhất của một nguyên tố R có dạng HRO4 R cho hợp chất khí với hiđro chứa 2,74% hiđro theo khối lợng R là nguyên tố nào sau đây

Ngày đăng: 18/08/2013, 08:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w