1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuân 1- 2

25 141 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án Tiếng Việt Tuần 1
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Giáo dục Tiếng Việt
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2007
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 143,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kể chuyện: _ Rèn kĩ năng nói: + Dựa vào trí nhớ và tranh, kể lại đợc từng đoạn của câu chuyện.. Đồ dùng dạy học: _ Tranh minh họa bài đọc và truyện kể trong sgk.. b Hớng dẫn kể từng đ

Trang 1

Tuần 1 : Thứ hai ngày 27 tháng 8 năm 2007

+ Đọc trôi chảy toàn bài, đọc đúng: hạ lệnh, lo sợ làm lại

+ Ngắt hơi đúng các câu dài

+ Biết đọc phân biệt lời ngời kể và lời nhân vật (cậu bé_ nhà vua)

_ Rèn luyện kĩ năng đọc_ hiểu:

+ Đọc thầm nhanh hơn lớp 2

+ Hiểu nghĩa các từ ngữ khó đợc chú giải cuối bài

+ Hiểu nội dung và ý nghĩa của câu chuyện (ca ngợi sự thông minh, tài trí của câu bé)

B Kể chuyện:

_ Rèn kĩ năng nói:

+ Dựa vào trí nhớ và tranh, kể lại đợc từng đoạn của câu chuyện

+ Biết phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt, biết đổi giọng kể cho phù hợp với nội dung

_ Rèn kĩ năng nghe:

+ Có khả năng tập trung theo dõi bạn kể chuyện

+ Biết nhận xét, đánh giá lời kể của bạn, kể tiếp đợc lời kể của bạn

II Đồ dùng dạy học:

_ Tranh minh họa bài đọc và truyện kể trong sgk

III Các hoạt động dạy học:

Trang 2

+ GV đọc mẫu_ vài HS đọc (5 em)

+ Tiểu kết, chuyển ý đoạn 3

?+ Cậu bé đã làm cách nào để vua

thấy lệnh của ngài là vô lý?

_ Tiểu kết _ chuyển đoạn 3

_ Cho HS đọc thầm đoạn 3

+ Trong cuộc thử tài lần sau, cậu bé

yêu cầu gì?

+ Vì sao cậu bé yc nh vậy?

- Mỗi nhà trong làng nọp 1 con gà trống biết đẻ trứng

Trang 3

_ Cho HS đọc thầm cả bài

? Câu chuyện này nói lên điều gì? (ca ngợi tài trí của cậu bé)

* GV chốt cả bài: câu chuyện ca ngợi sự thông minh và tài trí của cậu bé

_ 2 em đọc diễn cảm

4 Kể chuyện: ( 15-17’)

a) Yêu cầu phần kể chuyện là gì? Dựa vào tranh

b) Hớng dẫn kể từng đoạn của câu chuyện theo tranh

_ Cho HS quan sát lần lợt 3 tranh minh họa 3 đoạn câu chuyện

_ Cho 3 em HS kể nối tiếp nhau, quan sát tranh và kể 3 đoạn của câu chuyện _ Cho vài HS nhận xét mỗi bạn kể

_ Dặn dò: Về kể lại câu chuyện cho ngời thân nghe

_ Chuẩn bị bài: : “Hai bàn tay em”

+ Chép lại chính xác đoạn văn 55 chữ trong bài: “ Cậu bé thông minh”

+ Từ đoạn chép củng cố cách trình bày một đoạn văn Dấu đầu câu viết hoa và lùi vao 1 ô, kết thúc câu đặt dấu chấm

+ Viết đúng và nhớ cách viết những tiếng có âm : “iêc”, âm đầu “l: luyện”

_ Ôn bảng chữ cái:

+ Điền đúng 10 chữ và tên của 10 chữ đó trong bảng

+ Thuộc lòng tên 10 chữ đầu trong bảng

II Đồ dùng dạy học:

_ Bảng phụ kẻ bảng chữ và tên chữ ở BT 3

III Các hoạt động dạy học:

1 HĐ 1: Kiểm tra bài cũ (1-3’)

Kiểm tra: vở, đồ dùng học tập

2 HĐ 2: Dạy bài mới

a) Giới thiệu bài: (1-2’)

_ Chép lại 1 đoạn trong abì tập đọc: “ Cậu bé thông minh”

Trang 4

_ Làm 1 số bài tập.

b) H ớng dẫn HS tập chép : (10-12’)

_ GV đọc mẫu đoạn chép

_ Hớng dẫn HS nhận xét

+ Đoạn chép này có mấy câu?

+ Cuối mỗi câu có dấu gì?

+ Chữ đầu câu viết ntn?

GV theo dõi uốn nắn

d) Chấm_ chữa bài:

_ Đọc cho HS chữa lỗi

_ HS chữa lỗi vào cuối bài

+ Cho HS học thuộc thứ tự của 10 chữ

+ G xóa hết tên chữ -> yêu cầu HS nhìn chữ nói

Trang 5

I Mục đích yêu cầu:

_ Nắm đợc nghĩa và biết cách dùng các từ mới đợc giải nghĩa ở sau bài đọc

_ Hiểu nội dung từng câu thơ và ý nghĩa của bài thơ ( hai bài tay rất đẹp, rất có ích

và đáng yêu)

3 Học thuộc lòng bài thơ

II Đồ dùng dạy học:

Tranh minh họa bài học sgk

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: (1-2’)

3 HS đọc nối tiếp nhau kể lại 3 đoạn câu chuyện: Cậu bé thông minh 1 em kể lại

1 đoạn em thích

2 Dạy bài mới:

a) Giới thiệu bài: Hai bàn tay

+ Hớng dẫn giọng đọc vui nhộn, nhấn giọng ở các từ: ngời ánh mai

_ Tiểu kết, chuyển ý sang khổ thơ 4

* Khổ thơ 4:

_ G đọc dòng thơ 2 Hớng dẫn phát âm: siêng năng

_ G đọc dòng thơ 4 Hớng dẫn phát âm : giăng giăng

Trang 6

_ Đọc khổ thơ:

+ Hớng dẫn đọc nhấn giọng: siêng năng, giăng giăng

+ Giải nghĩa từ siêng năng, giăng giăng ( sgk)

* Cho HS đọc nối tiếp nhau đọc 5 khổ thơ

* Đọc cả bài: GV hớng dẫn đọc giọng vui, nhộn

_ Nhận xét

c) Tìm hiểu bài: ( 10-12’)

_ HS đọc thầm đoạn 1

+ Hai bàn tay của bé đợc so sánh với gì ?

a: Những cánh tay xinh xinh nh những cánh hoa -> hình ảnh so sánh rất đúng và

_ G hớng dẫn H học thuộc lòng tại lớp từng khổ thơ, bài thơ

_ H thi nhau đọc thuộc bài thơ:

+ Hai tổ thi đọc tiếp sức mỗi em 2 dòng thơ

Trang 7

II Đồ dùng dạy học:

_ Tranh ảnh minh họa một cánh diều giống nh dấu “ á”

_ Bảng phụ viết khổ thơ bài 1

III Các hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu bài về luyện từ và câu:

G nói về tác dụng của luyện từ và câu mà H đợc làm quen

2 Dạy bài mới:

a) Giới thiệu bài: _ Ôn các từ ngữ chỉ sự vật

_ Làm quen với hình ảnh so sánh

b) H ớng dẫn H làm bài tập :

* Bài tập 1:

_ 2 HS đọc bài tập_ cả lớp đọc thầm theo

? Em hãy nêu yêu cầu của bài tập

+ Cả lớp làm bảng con: tóc em, răng, hoa nhài, tóc em, tóc, ảnh,

+ Nhận xét _ chữa bài sai

* Bài tập 2:

_ 2 HS đọc yêu cầu của bài- cả lớp đọc thầm theo

Gợi ý: + Hai bàn tay em đợc so sánh với gì?

+ Mặt biển đợc so sánh với gì?

_ HS gạch chân 2 sự vật so sánh vào sách

-> G theo dõi, nhận xét

Chốt lại lời giải đúng

? Vì sao các sự vật nói trên đợc so sánh với nhau

+ Câu a: Vì hai bàn tay của bé nhỏ, xinh nh một bông hoa

+ Câu b: Vì mặt biển và tấm thảm đều phẳng, êm và đẹp

? Màu ngọc thạch là màu ntn? (xanh biếc, sáng trong)

+ Câu c: Vì cánh diều cong cong, võng xuống, giống hệt một dấu “á”

GV treo tranh minh họa

+ Câu d: Vì dấu hỏi cong cong, mở rộng ở phía trên rồi nhỏ dần chẳng khác gì một vành tai

_ Cả lớp làm sách

_ Chữa bài

* Bài tập 3:

_ Nêu yêu cầu bài tập 3

+ GV khuyến khích cho HS phát biểu tự do theo ý thích

+ Cho HS làm bài vào vở

_ Chấm vở _ nhận xét

3 Củng cố, dặn dò: ( 3-5’)

_ G nhận xét bài chấm

_ Tuyên dơng em viết hay

_ Về tìm , quan sát các vật xung quanh xem có thể so sánh với vật gì?

Trang 8

***

Tập viết

Bài 1: A “Vừ A Dính”

I Mục đích yêu cầu:

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra : (3’)

_ Vở tập viết, bảng, phấn

2 Dạy bài mới:

a) Giới thiệu bài: ( 1-2’)

G treo chữ mẫu A và giới thiệu

Trang 9

_ H đọc câu ứng dụng.

_ ND câu tục ngữ: Anh em thân thiết, gắn bó với nhau nh chân với tay, lúc nào cũng phải yêu thơng đùm bọc nhau

? + Nhận xét độ cao của các chữ trong câu?

+ Trong câu chữ nào viết hoa? ( Anh, Rách)

Đơn xin vào Đội

I Mục đích yêu cầu:

1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:

_ Đọc trôi chảy cả bài Đọc đúng : liên đội, điều độ, rèn luyện, lịch sử

_ Biết đọc bài với giọng rõ ràng, rành mạch, dứt khoát

1 lá đơn xin vào Đội của HS năm trớc

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

4 em đọc thuộc lòng bài “Hai bàn tay em”

? Em thích nhất câu thơ nào? Vì sao?

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài: Đơn xin vào Đội

2 Luyện đọc:

a) G đọc mẫu toàn bài Giọng đọc rõ ràng, rành mạch

b) Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ: (14-17’)

* Đoạn 1:

Trang 10

_ Phát âm “l” : điều lệ, lịch sử, liên đội.

Câu dài: Sau khi điều lệ/ và Hồ Chí Minh/ em thấy/

_ Đoạn đọc rõ ràng, nhấn giọng từ: Điều lệ

Giải nghĩa từ “ Điều lệ” (sgk)

_ G đọc mẫu_ 3 HS đọc

* Đoạn 4:

_ Cho HS đọc câu nối tiếp ( 4 em)

_ Đọc giọng rõ ràng, dõng dạc, nhấn giọng từ: danh dự

Giải nghĩa: Danh dự (sgk)

- Của bạn Lu Tờng Vân gửi cho bạn PT đội

và BCH liên Đội trờng Tiểu học Kim

+ Ba dòng cuối đơn: Tên, chữ kí,

G cho HS xem lá đơn của HS

Trang 11

+ Nghe_ viết chính tả bài thơ “chơi chuyền”.

+ Từ đoạn viết, củng cố cách trình bày một bài thơ

+ Điền đúng vào chỗ trống các vần ao/ oao Tìm đúng các tiếng có âm đầu n/l theo nghĩa đã cho

II Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ: ( 3-5’)

_ H viết bảng con: lo sợ, rèn luyện, siêng năng, nở hoa

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài: (1-2’)

Nghe_ viết một bài thơ tả một trò chơi: Chơi chuyền

Trong bài thơ những chữ đầu câu viết ntn? ( viết hoa)

* G nêu các chữ khó viết: chuyền, lớn lên, giữa, dây chuyền, dẻo dai:

Trang 12

_ Bài 2: Bài yêu cầu gì?_ HS làm vở.

_ Bài 3: Nêu yêu cầu bài tập

Nói về Đội thiếu niên tiền phong Hồ Chí Minh

I Mục đích yêu cầu:

1 Rèn kĩ năng nói: Trình bày đợc những hiểu biết về tổ chức Đội TNTP Hồ Chí Minh

2 Rèn kĩ năng viết: Biết điền đúng vào mẫu đơn xin cấp thẻ đọc sách

II Đồ dùng dạy học:

Mẫu đơn xin cấp thẻ đọc sách

III Hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

_ Kiểm tra sách, vở học môn văn

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài: Nói về đội TNTP HCM

2 H ớng dẫn làm BT :

_ Bài 1:

+ Nêu yêu cầu của bài tập?( 2em) Lớp đọc thầm yêu cầu G tổ chức Đội TNTP HCM tập hợp trẻ em thuộc độ tuổi nhi đồng ( 6-9 tuổi) Sinh hoạt sap nhi đồng lẫn thiếu nhi ( 9-14 tuổi) sinh hoạt các chi đội TNTP

+ HS hoạt động N2 Theo các câu hỏi sgk

+ Đại diện các nhóm trả lời_ nhóm khác bổ sung

- Đội thành lập ngày nào? ở đâu? ( 15/5/1941 tại Pắc Bó_ Cao Bằng Tên gọi lúc đó là Đội nhi đồng cứu quốc)

- Những đội viên của đội là ai? (có 5 ngời: Nông Văn Dền( Kim Đồng), Nông Văn Thành( Cao Sơn), Lí Văn Tịnh( Thanh Minh), Lí Thị Mì( Thủy Tiên), Lí Thị

Xậu( Thanh Thủy)

- Đội đợc mang tên Bác HCM khi nào? ( Đội Nhi Đồng cứu quốc( 15/5/1941);

Đội TNTP HCM( 30/1/1970)

+ HS có thể nói thêm về huy hiệu Đội, khăn quàng, bài hát

_ Bài 2:

+ Bài yêu cầu gì? ( 2 HS nêu)

+ H nhận xét hình thức của mẫu đơn xin cấp thẻ đọc sách

- Dòng đầu tiên ghi gì? ( quốc hiệu_ tiêu ngữ, cộng hòa )

- Địa điểm, thời gian? ( )

Trang 13

- Tên đơn? ( Đơn xin cấp thẻ đọc sách).

- Địa chỉ gửi đơn? (Kính gửi: Th viện )

- Họ tên, ngày sinh, địa chỉ lớp, trờng của ngời viết đơn?

- Nguyện vọng, lời hứa

- Tên và chữ kí của ngời viết đơn

_ Đọc trôi chảy cả bài Đọc đúng:

+ Các từ ngữ có vần khó: khuỷu tay, nguệch ra

+ Các từ dễ phát âm sai: nắn nót, nổi giận, lát nữa

+ Các từ phiên âm ngời nớc ngoài: Cô rét ti, En ri cô

_ Biết nghỉ hơi hợp lí sau dấu chấm, dấu phẩy giữa các cụm từ

_ Biết đọc, phân biệt lời ngời kể về lời các nhân vật

2 Rèn kĩ năng đọc hiểu:

_ Nắm đựơc ý nghĩa của các từ mới: kiêu căng, hối hận, can đảm

_ Nắm đợc diễn biến của câu chuyện

_ Hiểu đợc ý nghĩa của câu chuyện, phải biết nhờng nhịn bạn, nghĩ tốt về bạn, dũng cảm nhận lỗi khi trớc c xử không tốt với bạn

Trang 14

_ Có kĩ năng tập chung theo dõi bạn kể lại chuyện.

_ Biết nhận xét đánh giá lời kể của bạn, kể tiếp đợc lời bạn

II Đồ dùng dạy học:

Tranh minh họa bài học và chuyện kể trong sgk

III Các hoạt động dạy học:

Tập đọc

A Kiểm tra bài cũ: ( 3-5’)

_ 2HS đọc lại câu chuyện: Cậu bé thông minh

_ ND câu chuyện nói gì?

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài: Ai có lỗi

2 Luyện đọc :

a) G đọc mẫu:

HS quan sát tranh minh họa

b) Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ: (33’-35’)

_ Phát âm: tr: trả lời ( câu cuối)

_ Đoạn đọc nhấn giọng: ngạc nhiên, ngây ra, ôm chầm, lời đối thoại

_ Giải nghĩa: ngây ra (sgk)

_ G đọc mẫu_ 3 HS đọc

Trang 15

- H đọc thầm.

- Sau cơn giận En ri cô bình tĩnh lại, nghĩ Cô rét ti không cố ý chạm vào khuỷu tay mình Nhìn thấy vai áo của bạn bị sứt chỉ, cậu thấy thơng bạn, muốn xin lỗi nhng không đủ can đảm

1 Nêu yêu cầu của phần kể chuyện:

_ HS nêu yêu cầu

2 H ớng dẫn HS kể :

_ HS đọc thầm, quan sát 5 tranh minh họa sgk Phân biệt En ni cô mặc áo xanh, Cô rét ti mặc áo nâu

_ HS kể N2

_ 5 HS kể nối tiếp 5 đoạn của câu chuyện

_ 1HS kể lại toàn bộ câu chuyện

_ HS nhận xét lời các bạn kể

Trang 16

5 Củng cố, dặn dò:

_ Em học đợc điều gì qua câu chuyện này?

+ Bạn bè phải biết thơng nhau, nghĩ tốt về nhau

+ Bạn bè phỉa biết nhờng nhịn nhau

+ Phải can đảm nhận lỗi khi c xử không tốt với bạn

H viết bảng: ngọt ngào, ngao ngán, hiền lành, chìm nổi

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài: Viết đoạn 3 của bài: Ai có lỗi

Trang 17

_ Đọc trôi chảy cả bài Đọc đúng: luộc khoai, nắng cháy, sạch sẽ.

_ Biết nghỉ hơi đúng sau mỗi dòng thơ và giữa các khổ thơ

2 Rèn kĩ năng đọc hiểu:

_ Nắm đợc ý nghĩa và cách dùng các từ mới đợc giải nghĩa: buổi, quang

_ Hiểu tình yêu mẹ rất sâu nặng của bạn nhỏ: Tự nhận mình là cha ngoan và cha làm cho mẹ hết vất vả khó nhọc

_ Học thuộc lòng bài thơ

II Đồ dùng dạy học:

Tranh minh họa sgk

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

_ 2 HS đọc dơn xin vào Đội

_ Nêu mẫu đơn?

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài: Khi mẹ vắng nhà

2 Luyện đọc:

a) G đọc mẫu bài thơ: giọng đọc dịu dàng, tình cảm

b) Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ: ( 15-17’)

Trang 18

_ G giảng qua “giã gạo”

_ Kết quả công việc của bạn nhỏ ntn?

_ Vì sao bạn nhỏ ko nhận lời khen của mẹ?

Mở rộng vốn từ về trẻ em Ôn kiểu câu “ai”

I Mục đích yêu cầu:

_ Mở rộng vốn từ về trẻ em: Tìm đợc các từ chỉ trẻ em, tính nết của trẻ em, tình cảm hoặc sự chăm sóc của ngời lớn với trẻ em

_ Ôn kiểu câu “ ai” ( cái gì- con gì) là gì?

II Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ viết bài tập 3

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

2 HS tìm 2 sự vậ so sánh với nhau

“ Trăng tròn nh cái đĩa

Trang 19

Lủng lẳng mà không rơi”

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài: mở rộng vốn từ ngữ về trẻ em

2 H ớng dẫn làm BT :

a) Bài 1: ( bảng)

_ Nêu yêu cầu bài tập

_ HS làm bài vào bảng con

_ G nhận xét các từ tìm:

+ Chỉ trẻ em: thiếu nhi, thiếu niên, nhi đồng, nhỏ, trẻ em

+ Chỉ tính nết của trẻ em: ngoan ngoãn,lễ phép, ngây thơ, hiền lành, thật thà + Chỉ tình cảm: thơng yêu, yêu quý, quý mến, quan tâm, giúp đỡ, nâng niu, chăm sóc, chăm bẵm, lo lắng

-> Nhận xét

b) Bài tập 2: ( miệng)

_ Nêu yêu cầu BT?

Bài tập xác định trớc bộ phận trả lời câu hỏi: “ ai?, cái gì?”

_ 1 HS nêu yêu cầu bài tập

_ 1 HS trả lời mẫu câu A

+ Bộ phận trả lời câu hỏi “ ai là thiếu niên?”

+ Bộ phận trả lời câu hỏi là gì? “là măng non của đất nớc”

_ HS làm bài tập vào vở

+ Gạch 1 gạch dới câu trả lời ai

+ Gạch 2 gạch dới câu trả lời là gì

I Mục đích yêu cầu:

thông qua BT ứng dụng

Trang 20

_ Viết câu ứng dụng ( Ăn quả / ăn khoai ) bằng cỡ chữ nhỏ.

II Đồ dùng dạy học:

_ Các chữ Âu Lạc và câu tục ngữ viết trên dòng kẻ ô li

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ: ( 3-5’)

_ HS viết bảng: A, V, D

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài: Nêu yêu cầu của tiết học các chữ viết hoa: A, Ă, L

2 H ớng dẫn viết trên bảng con :

a) Luyện viết chữ hoa: ( 8-10’)

_ Trong bài viết có chữ hoa nào? A ( Ă, Â, L)

_ HS nêu chiều cao các con chữ trong câu?

+ Trong câu có chữ nào viết hoa? ( Ai, Ăn)

+ G hớng dẫn viết

+ HS viết bảng con: 2 dòng

3 H ớng dẫn viết vở : ( 15-17’)

_ Nêu yêu cầu bài viết

_ Yêu cầu HS t thế viết

Ngày đăng: 15/09/2013, 01:10

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w