1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐE THI TOAN 12 HKI THPT TRAN QUANG KHAI

6 93 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 3,79 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây.. Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận ngang là đường thẳng y 1A. Đồ thị hàm số đã cho nh

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2016 – 2017

Môn: TOÁN - Lớp: 12 TRƯỜNG THPT TRẦN QUANG KHẢI Thời gian làm bài: 90 phút;

(không kể thời gian phát đề) (Đề kiểm tra có 6 trang)

SBD: Họ tên học sinh:

Câu 1: Cho các số thực dương a b, với a  Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?1

A

2 1

a

a

b b

 

 

 

2 1

1

a

a

b b

 

 

 

 

C

2 1

a

a

b b

 

2 1

a

a

b b

 

 

 

 

Câu 2: Cho hàm số y x 3 3x21 Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A Hàm số đồng biến trên  B Hàm số đồng biến trên ( ;0) (2; )

C Hàm số đồng biến trên ( ;0) và (2;) D Hàm số đồng biến trên (0; 2)

Câu 3: Cho hàm số y x 4 2x23 Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A Đồ thị hàm số cắt trục hoành B Hàm số có đúng ba cực trị

C Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng D Hàm số nghịch biến trên 

2 1

4

2

x

 

 

 

A (4;) B (2;) C ( ;4) D ( ; 2)

hình bên là đồ thị của một

hàm số trong bốn hàm số

được liệt kê ở bốn phương

án A, B, C, D dưới đây

Hỏi hàm số đó là hàm số

nào?

A y x 3 3x1

B y x3 2x1

C y x 3 2x1

D y x 4 x21

của các cạnh AB và CD Khi xoay hình vuông đó quanh trục IHta được một hình trụ tròn xoay Tính thể tích của khối trụ tròn xoay được giới hạn bởi hình trụ nói trên

A 1 a 3

3 1

a

3 1

a

3 1

a

9

Trang 1/6

Mã đề thi 134

Trang 2

Câu 7: Cho hàm số

2

2

4

x y

  Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

A Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận ngang là đường thẳng y 1

B Đồ thị hàm số đã cho nhận đường thẳng x  làm tiệm cận đứng.2

C Đồ thị hàm số đã cho nhận đường thẳng x  làm tiệm cận đứng.1

D Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận ngang và tiệm cận đứng

Câu 8: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y x 3 2mx2m x2 2 đạt cực tiểu tại x 1

Câu 9: Tìm tập xác định của hàm số y (x2 3x 2) 2

A (1; 2) B \{1;2} C ( ;1) (2; ) D

Câu 10: Giải phương trình log (2 x  3) 4.

Câu 11: Biết phương trình 34x 8 4.32x 5 27 0

   có hai nghiệm; gọi hai nghiệm đó là x x Tính1, 2

1 2

x x

A 1

2

2

Câu 12: Tính đạo hàm của hàm số y 2x 1

A y' 2 ln 2.x 1

B 2 log 2.x1 C y ' 2 ln 2.x D y' ( x1)2 ln 2.x

Câu 13: Điểm cực đại của hàm số y x 3 3x2 là

Câu 14: Cho hình chóp .O ABC có ba cạnh OA OB OC, , đôi một vuông góc với nhau và OA a ,

2 , 2

OBa OCa Tính khoảng cách từ O đến mặt phẳng (ABC).

A 6

3

2

3

2

a

Câu 15: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y 16 x2 trên đoạn [ 1;3]

A max[ 1;3] y 7. B max[ 1;3] y4. C max[ 1;3] y 15. D max[ 1;3] y5.

Câu 16: Cho hàm số y x 34x22x 2 Có bao nhiêu giao điểm giữa đường thẳng d y x:  4 và

đồ thị hàm số đã cho?

Câu 17: Tính đạo hàm của hàm số y (1 x2 2)1

A

1

2 2 1

2

1

2 2 1

2

y   x

C y'x(1 x2) 12 D y'x(1 x2 2) 1

Câu 18: Cho hàm số yf x( )xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên:

Trang 3

A Hàm số có đúng một cực trị.

B Hàm số đạt cực đại tại x  và đạt cực tiểu tại 0 x  2

C Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng 3 và giá trị lớn nhất bằng 1

D Hàm số có giá trị cực đại bằng 0

yxx  là

Câu 20: Đặt a log 53 và b log 54 Hãy biểu diễn log 10 theo a và b 15

A

2

15

log 10 a ab

ab b

2

ab

C

2

15

log 10 a ab

ab

2

ab b

Câu 21: Thể tích của khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh đều bằng a là

A 2 3

a

3 2

a

3 3

a

3 3

a 4

Câu 22: Cho hàm số y e xx( 23x1) Khi đó tập nghiệm của phương trình y' 2 y

A { 1;1}. B { 2;0}. C { 2;1}. D {0;1}

Câu 23: Tìm tập nghiệm của bất phương trình log (25 x) 1.

x m

 đồng biến trên từng khoảng xác định

A (1; 4) B (1;) C (0;3) D ( ;3)

Câu 25: Tìm tập xác định của hàm số y e x2 1

A B \{0} C ( 1;1). D [ 1;1].

3

x y x

 trên đoạn [1;3] bằng

A max[1;3] y 1. B

[1;3]

5 max

6

[1;3]

1 max

4

[1;3]

1 max

3

y 

1

x y x

Tìm tập tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng y x m cắt đồ thị của hàm số đã cho tại hai điểm phân biệt

A (2;) B \{1} C ( ;0) (4; ) D (0;4) \{1}

kiệm vào ngân hàng một số tiền để nhân dịp này ông tặng cô con gái của mình món quà là một chiếc

xe đạp điện trị giá 20 triệu đồng Cho rằng lãi xuất ngân hàng là 12% / năm và không thay đổi trong

thời gian ông gửi Hỏi ông Minh phải gửi vào ngân hàng lúc này số tiền là bao nhiêu (làm tròn đến 2 chữ số thập phân)?

A 13.24 triệu B 14.24 triệu C 9.24 triệu D 15.24 triệu

bốn phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

Trang 3/6

Trang 4

A 4 2

2 1

y x  x

1

y x  x

C y x 3 3x1

1

yxx

2

x y x

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A Hàm số nghịch biến trên \{2} B Hàm số đồng biến trên ( 1; 2)

C Hàm số đồng biến trên ( ; 2) (2; ) D Hàm số nghịch biến trên ( ; 2)và (2;)

2 2 1

3 3

x 

 

 

 

A {0; 2} B { 1;2}. C { 1;1}. D

Câu 32: Cho hàm số yx44x2 1 Tìm tập tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng

y m cắt đồ thị của hàm số đã cho tại bốn điểm phân biệt

A [2; 4] B (2;) C ( 1;3). D \{ 1}.

3 log (3x 1) 2 log 2

x

   có hai nghiệm x x Hãy tính1, 2

27x 27 x

Câu 34: Cho hình lập phương ABCD A B C D cạnh bằng a Gọi ' ' ' ' M N, lần lượt là trung điểm của ' '

B C và ' ' C D Mặt phẳng (CMN) chia khối lập phương đã cho thành hai khối đa diện Gọi ( )H là khối đa diện chứa đỉnh A và ( ')H là khối đa diện còn lại Tính tỉ số ( )

( ')

H H

V

V

3

y xmxmx m luôn nghịch biến trên tập xác định

A 1;3

2

 

 

2



C (  ; 1) D [1;2]

đáy Cạnh bên SC tạo với đáy một góc bằng 450 Tính thể tích của khối chóp S ABCD

A 2 3

3 1

a

3 2

a

Trang 5

A

2

a

2

B

2 a 3

C a2 3 3

2

Câu 38: Cho hình chóp tam giác giác đều có cạnh đáy bằng a , mặt bên tạo với đáy một góc bằng 600 Thể tích của khối chóp này là

A 2 3

a

3 2

a

3 3

a

3 3

a 24

Câu 39: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều cạnh bằng 2a ; tam giác SAB vuông cân tại S

và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Tính khoảng cách từ S đến mặt phẳng (ABC)

2

a

C 2 3

a

D a.

Câu 40: Cho hình chóp .S ABC Trên các đoạn thẳng SA SB, lần lượt lấy hai điểm M N, sao cho 2

SASMNB2NS Tính tỉ số .

.

S MNC

S ABC

V V

A 1

1

1

1 2

2

x y x

 là đường thẳng có phương trình

Câu 42: Cho hình chóp .S ABC có đáy là tam giác vuông cân tại B và cạnh huyền bằng 2a ; SA

vuông góc với đáy và SA a 3 Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC)

A 30

5

a

B 3 2

a

C 2 3

a

D 42 6

a

3 log ( 2 )

yxx

( 2 ) log 3

x y

1

( 2 ) ln 3

x y

C y ' (2 x 2) ln 3. D ' 22 2

( 2 ) ln 3

x y

bằng a Một thiết diện khác đi qua đỉnh S của hình nón và tạo với mặt phẳng đáy một góc bằng 600 Diện tích của thiết diện này là

A

2

a

2

2

2

2

đáy và SA  Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp 2 S ABC

A 6

1

5

hình trụ bằng hai lần đường kính của hình cầu Biết thể tích của bồn chứa nước là 128 3

( )

3 m

Tính diện tích xung quanh của cái bồn chứa nước theo đơn vị 2

m

Trang 5/6

Trang 6

A 48 ( m2) B 40 ( m2) C 64 ( m2) D 50 ( m2)

và SA AC Diện tích xung quanh của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABCD

A 12a2 B 8a2 C 4a2 D 16a2

A Đồ thị của hàm số đã cho không có tiệm cận

B Hàm số đã cho nghịch biến trên tập xác định

C Hàm số đã cho có tập xác định là 

D Đồ thị hàm số đã cho đi qua gốc tọa độ

2

x y

x

có bao nhiêu tiệm cận (bao gồm tiệm cận đứng và tiệm cận ngang)?

3 x 4.3x 1 0

A { 1;0}. B { 1;2}. C {0; 2} D

Ngày đăng: 24/11/2019, 00:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w