1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TS247 DT de thi thu tot nghiep thpt mon toan thpt chuyen ha long tinh quang ninh lan 1 nam 2021 co loi giai chi tiet 59155 1612254421

36 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kì Thi Thử Tn Thpt Lần 1 Năm Học 2020 – 2021 Môn Thi: Toán
Trường học Trường THPT Chuyên Hạ Long
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2021
Thành phố Quảng Ninh
Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 1,48 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính diện tích xung quanh của hình trụ có đường tròn đáy là đường tròn nội tiếp tam giác BCD có chiều cao bằng chiều cao của tứ diện đều ABCD... Câu 2 NB – Khái niệm về thể tích khối đa

Trang 1

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

KÌ THI THỬ TN THPT LẦN 1 NĂM HỌC 2020 – 2021 Môn thi: TOÁN

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Đề thi gồm 50 câu trắc nghiệm

a

C.

3

312

a

3

612

Trang 3

A. 2 B. 1 C. 3 D. 0

Câu 14: Nghiệm của phương trình log2x 1 3 là:

A. x7 B. x2 C. x 2 D. x8

Câu 15: Cho hàm số yf x  có đạo hàm trên và có bảng biến thiên như sau:

Hàm số nghịch biến trên khoảng nào dưới đây

A. 2; 4 B.  1;  C.  ; 1 D. 1;3

Câu 16: Cho hàm số yf x  có đạo hàm '  ln 1  x 2019  1

f xxex trên khoảng 0; Hỏi hàm số yf x  có bao nhiêu điểm cực trị?

Trang 4

A. D 1; 2 B. D2; C. D  ;1 D. D   ;1 2;

Câu 21: Cho khối chóp S ABC có tam giác ABC vuông tại B, AB 3, BC 3, SAABC và góc giữa

SC với đáy bằng 45 Thể tích của khối chóp 0 S ABC bằng:

Câu 23: Cho lăng trụ tam giác đều ABC A B C ' ' ' có tất cả các cạnh bằng a Khối trụ tròn xoay có hai đường

tròn đáy ngoại tiếp hai tam giác ABCA B C' ' ' có thể tích bằng:

xx CC. x2sin 2x CD. 2 1

sin 22

a

3

32

a

3

36

a

Trang 5

Câu 29: Trong không gian Oxyz , cho hình hộp ABCD A B C D ' ' ' ' Tìm tọa độ đỉnh A' biết tọa độ các điểm

x y

Câu 35: Cho hình nón có bán kính đáy bằng 5 và góc ở đỉnh bằng 0

90 Diện tích xung quanh của hình nón

đã cho bằng:

A. 25 2 B. 5 10 C. 5 5 D. 10 5

Câu 36: Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 4 Tính diện tích xung quanh của hình trụ có đường tròn đáy

là đường tròn nội tiếp tam giác BCD có chiều cao bằng chiều cao của tứ diện đều ABCD

f xxxx , với mọi x Có bao nhiêu giá trị

nguyên dương của tham số m để hàm số  2 

8

yf xxm có 5 điểm cực trị?

Trang 6

Câu 38: Có bao nhiêu giá trị nguyên âm của tham số m để hàm sso 3

2

15

Câu 40: Tổng giá trị tất cả các nghiệm của phương trình 3 9 27 81 2

log log log log

Câu 43: Với n là số nguyên dương thỏa mãn C1nC n2 55, số hạng không chứa x trong khai triển của biểu

thức 3 22

n x

x   x a x   x nghiệm đúng với mọi

x Mệnh đề nào sau đây đúng?

Trang 7

Câu 46: Giả sử a b là các số thực sao cho , x3y3 a.103zb.102z đúng vơi mọi số thực dương x y z, , thỏa mãn log x yz và  2 2

log xy  z 1 Giá trị của a b bằng:

2

Câu 47: Cho một mô hình tứ diện đều ABCD cạnh 1 vòng tròn thép có bán kính R Hỏi có thể cho một hình

tứ diện trên đi qua vòng tròn đó (bỏ qua bề dày của vòng tròn) thì bán kính R nhỏ nhất gần với số nào trong các số sau?

sin 2xcos 2x sinxcosx  2 cos x m  m 0 Có bao nhiêu giá trị nguyên

của tham số m để phương trình có nghiệm thực?

Trang 8

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

THỰC HIỆN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

- Nhận dạng đồ thị hàm đa thức bậc ba hay bậc bốn trùng phương và loại đáp án

- Dựa vào nhánh cuối cùng của đồ thị suy ra dấu của hệ số của bậc cao nhất

Cách giải:

Đồ thị đã cho là đồ thị hàm đa thức bậc ba dạng yax3bx2 cx d Do đó loại các đáp án C và D

Vì nhánh cuối của đồ thị đi lên nên a0 nên chọn đáp án B

Chọn B

Câu 2 (NB) – Khái niệm về thể tích khối đa diện

Phương pháp:

- Thể tích khối lăng trụ có chiều cao h, diện tích đáy BVBh

- Tam giác đều cạnh a có diện tích

2

34

Trang 9

- Hình nón có bán kính đáy r , đường cao h thì đường sinh lr2h2

- Diện tích xung quanh hình nón có bán kính đáy r , đường sinh lS xq rl

Cách giải:

Độ dài đường sinh của hình nón là 2 2 2 2

lrh    Vậy diện tích xung quanh của hình nón là S xq rl.4.520

Trang 12

Số nghiệm của phương trình     1

Trang 14

Chọn D

Câu 21 (TH) – Khái niệm về thể tích khối đa diện

Phương pháp:

- Xác định góc giữa SC và ABC là góc giữa SC và hình chiếu vuông góc của SC lên ABC

- Sử dụng định lí Pytago và tỉ số lượng giác của góc nhọn trong tam giác vuông tính chiều cao của khối chóp

- Thể tích khối chóp có chiều cao h, diện tích đáy B là 1

Xét tam giác vuông ABC ta có ACAB2BC2  3 9 2 3

Xét tam giác vuông SAC có: SAAC.tan 450 2 3

Ta có 1 1 3.3 3 3

ABC

Trang 15

- Tính bán kính đáy của hình trụ chính là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

- Thể tích khối trụ có bán kính đáy R, chiều cao h là V R h2

Chiều cao khối trụ là ha

Trang 16

- Đặt ẩn phụ t2 3xt0, đưa phương trình về dạng phương trình bậc hai ẩn t

- Để phương trình ban đầu có 2 nghiệm phân biệt thì phương trình bậc hai ẩn t phải có 2 nghiệm dương phân

Trang 18

- Sử dụng định nghĩa tiệm cận của đồ thị hàm số:

+ Đường thẳng yy0 được gọi là TCN của đồ thị hàm số yf x  nếu thỏa mãn một trong các điều kiện sau: lim 0; lim 0

x y

x

 có tất cả 2 đường tiệm cận

Trang 20

- Đưa về cùng cơ số, giải bất phương trình mũ

- Xác định nghiệm của bất phương trình và suy ra ,a b sau đó tính T  a b

Trang 21

 tính chiều cao của khối chóp

- Xác định góc giữa cạnh bên và mặt đáy là góc giữa cạnh bên và hình chiếu của cạnh bên lên mặt đáy

- Sử dụng tỉ số lượng giác của góc nhọn trong tam giác vuông để tính góc

Cách giải:

Gọi M là trung điểm của BC và G là trọng tâm của tam giác ABC

S ABC là chóp tam giác đều nên SGABC

S ABC ABC

a V

Trang 22

Xét tam giác vuông SAG có tan 3

33

- Sử dụng tính chất tam giác vuông cân tính độ đài đường sinh của hình nón

- Diện tích xung quanh của hình nón có bán kính đáy r , độ dài đường sinh l là S xq rl

Cách giải:

Giả sử thiết diện qua trục là SAB thì SAB vuông cân tại S và AB2r10

5 22

 với S p lần lượt là diện tích và nửa ,chu vi tam giác Đó cũng chính là bán kính đường tròn đáy của hình trụ

- Xác định chiều cao của chóp A BCD , sử dụng định lí Pytago tính chiều cao Đây cũng chính là chiều cao .của hình trụ

- Diện tích xung quanh của hình trụ có bán kính đáy r , chiều cao h là S xq 2rh

Trang 23

Tam giác BCD đều cạnh 4 có diện tích

2

4 3

4 34

S   và nửa chu vi 4.3

62

p 

 Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác BCD là 4 3 2 3

S r p

 Bán kính đường tròn đáy hình trụ là 2 3

3

r

Gọi O là tâm tam giác đều BCDAOBCD Gọi M là trung điểm của CD

Tam giác BCD đều cạnh 4 nên 4 3 2 3

Trang 25

52

5max

Trang 27

;

3535

32

APMD DMP

32log log log log

Trang 28

Vậy tổng các nghiệm của phương trình đã cho là 1 82

Sử dụng công thức: Gọi  H' là hình chiếu của  H lên mặt phẳng  P Gọi  là góc giữa mặt phẳng  P

và mặt phẳng chứa hình  H Khi đó ta có: S H' S H cos

Trang 29

Gọi p là nửa chu vi tam giác A B C ta có 1 1 1

264

ABC

A B C

a S

- Xét phương trình hoành độ giao điểm

- Cô lập a, đưa phương trình về dạng af x 

- Lập BBT của hàm số f x , từ BBT tìm điều kiện để phương trình af x  có 1 nghiệm

Trang 30

Từ BBT ta thấy phương trình (*) có 1 nghiệm khi và chỉ khi a 11

n C

Số hạng không chứa x trong khai triển trên ứng với 30 5 k   0 k 6

Vậy số hạng không chứa x trong khai triển trên là C10626 13440

Trang 31

Câu 44 (VD) – Ôn tập chương 1: Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số

Phương pháp:

14

tx   x , đưa phương trình về dạng ẩn t

- Chứng minh a0 thỏa mãn bất phương trình

- Tìm các số thực a0 thỏa mãn BPT Đưa bpt về dạng   3  

; 4

Trang 32

Đường thẳng y9x1 đi qua điểm A 0;1

Trang 33

Gọi tứ diện đều là ABCD

+ Nếu bán kính R của vòng tròn thép bằng bán kính đường tròn ngoại tiếp một mặt của tứ diện đều thì rõ ràng khối tứ diện có thể đi qua được vòng tròn thép

+ Ta xét các TH bán kính R của vòng tròn thép nhỏ hơn bán kính một mặt của khối tứ diện

Đưa đỉnh C qua vòng tròn thép và đặt đỉnh A lên vòng thép, giả sử vòng thép tiếp xúc với hai cạnh BC CD ,lần lượt tại M N ,

Dễ thấy ta luôn đưa được mô hình tứ diện qua vòng tròn bằng cách đưa đỉnh A đi qua trước rồi đổi sang các đỉnh B hoặc D

Do tính đối xứng của hình ta chỉ cần xét với tam giác AMN cân tại A

21

Trang 34

sin 2 1 sin cos cos 2 1 2 cos

2sin cos sin cos sin cos 2 cos 2 cos

Trang 35

 

2 2

Trang 36

Ta có SOABC Gọi D là trung điểm của AB

Suy ra I là tâm đường tròn  C giao tuyến của mặt cầu tâm O với mặt phẳng SAB

Gọi M N lần lượt là giao điểm của ,  C với SB SA, và K là trung điểm của MB

SD

2

13

OD ID SD

Ngày đăng: 20/05/2021, 22:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm