1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TS247 DT de thi thu tot nghiep thpt mon toan thpt chuyen quang trung binh phuoc nam 2021 lan 1 co loi giai chi tiet 59218 1620641652

36 52 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 1,28 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG THPT CHUYÊN QUANG TRUNG - Đề thi bám sát đề chính thức các năm, giúp học sinh ôn tập đúng trọng tâm.. Sau đúng một tháng kể từ ngày lắp đặt, gia đình bạn A bắt đầu đưa vào vận hàn

Trang 1

TRƯỜNG THPT CHUYÊN QUANG TRUNG

- Đề thi bám sát đề chính thức các năm, giúp học sinh ôn tập đúng trọng tâm

- Đề thi ở mức độ dễ thở, chủ yếu giúp học sinh ôn luyện chắc chắn các dạng bài để rút ngắn thời gian trong

kì thi chính thức Trong đề thi không xuất hiện câu hỏi quá khó

Câu 1 (ID:479213): Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Hàm số yf x  đồng biến trên khoảng nào sau đây?

A 3; B  1;3 C. ; 4 D. 0;

Câu 2 (ID:479214): Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ

Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A Hàm số đạt cực đại tại x 1 và x1 B Hàm số đạt cực tiểu tại x0

C Hàm số đạt cực đại tại x0 D Hàm số đạt cực đại tại x1

Câu 3 (ID:479215): Đường cong ở hình bên dưới là đồ thị của hàm số ax b

Trang 2

A 1 B 1 C. 0 D. 2

Câu 4 (ID:479216): Khẳng định nào đúng về tính đơn điệu của hàm số 2

1

x y x

 ?

A. Hàm số nghịch biến trên các khoảng ;1 và 1;

B. Hàm số đồng biến trên các khoảng   ;1 1; 

C. Hàm số đồng biến trên các khoảng ;1 và 1;

D. Hàm số nghịch biến trên các khoảng  ; 1 và  1; 

Câu 5 (ID:479217): Cho hàm số yx42x22021 Điểm cực đại của hàm số là:

Câu 6 (ID:479218): Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 1

1

x y x

Trang 3

Hàm số yf 1 2 x1 đồng biến trên khoảng

Câu 11 (ID:479223): Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình bên

Phương trình 2 sin cos 3 0

Trang 4

Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số m để hàm số   2 

1

yf x m có 3 điểm cực trị Tổng các phần tử của S là:

a

c c

b

Câu 19 (ID:479231): Để lắp đặt hệ thống điện năng lượng mặt trời 50KWP, gia đình bạn A vay ngân hàng

số tiền là 600 triệu đồng với lãi suất 0, 6%/tháng Sau đúng một tháng kể từ ngày lắp đặt, gia đình bạn A bắt đầu đưa vào vận hành hòa lưới thì mỗi tháng công ty điện lực trả gia đình bạn A 16 triệu đồng Nên sau đúng 1 tháng kể từ ngày vay, gia đình bạn A bắt đầu hoàn nợ, hai lần hoàn nợ cách nhau đúng một tháng, mỗi tháng hoàn nợ số tiền là 16 triệu đồng Hỏi sau bao nhiêu tháng, gia đình bạn A sẽ trả hết nợ

Trang 5

Câu 20 (ID:479232): Cho phương trình

3 2

  Gọi Slà tập hợp giá trị m nguyên

với m  10;10 để phương trình có đúng 2 nghiệm Tổng giá trị các phần tử của Sbằng

Câu 21 (ID:479233): Số giá trị m nguyên, m  20; 20, sao cho 0,3

3

;1 0,310

Trang 6

Câu 27 (ID:479239): Cho

4

* 2

A. Phần ảo của số phức z là b B. Phần ảo của số phức z là bi

C. Phần thực của số phức z là b D. Mô đun của số phức z là 2 2

Trang 7

Cách 1: Gò tấm tôn ban đầu thành mặt xung quanh của thùng

Cách 2: Cắt tấm tôn ban đầu thành hai tấm bằng nhau, rồi gò mỗi tấm đó thành mặt xung quanh của một thùng

Trang 8

Kí hiệu V1 là thể tích của thùng gò được theo cách 1 và V2 là tổng thể tích của hai thùng gò được theo cách

x y z

Trang 9

Câu 46 (ID:479258): Trong không gian Oxyz, tọa độ điểm đối xứng của điểm M0;1; 2 qua mặt phẳng

Câu 50 (ID:479262):6 học sinh gồm 2 học sinh trường A , 2 học sinh trường B và 2 học sinh trường

C sắp xếp trên một hàng dọc Xác suất để được cách cách sắp xếp mà hai học sinh trường C thì một em

ngồi giữa hai học sinh trường A và một em ngồi giữa hai học sinh trường B là

Trang 10

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

THỰC HIỆN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

miny y 0 1

Chọn A

Câu 4 (NB) - 12.1.1.1

Trang 11

Sử dụng khái niệm đường tiệm cận của đồ thị hàm số: Cho hàm số yf x :

- Đường thẳng yy0 là TCN của đồ thị hàm số nếu thỏa mãn một trong các điều kiện sau: lim 0

  hoặc 0

Trang 12

Vậy đồ thị hàm số đã cho có 2 đường tiệm cận

Trang 13

Phương pháp:

- Giải phương trình y'0, từ đó tìm ba điểm cực trị của hàm số

- Sử dụng: Tam giác ABC vuông tại AAB AC 0

Trang 15

Dựa vào đồ thị ta thấy, phương trình ta vô nghiệm, phương trình tb có 3 nghiệm phân biệt

Chọn A

Câu 12 (VD) - 12.1.1.4

Phương pháp:

Sử dụng khái niệm đường tiệm cận của đồ thị hàm số: Cho hàm số yf x :

- Đường thẳng yy0 là TCN của đồ thị hàm số nếu thỏa mãn một trong các điều kiện sau: lim 0

  hoặc 0

+ Phương trình f x 1 có 3 nghiệm phân biệt khác 1,2

Vậy đồ thị có tất cả 4 đường tiệm cận đứng

Trang 16

Chọn A

Câu 13 (TH) - 12.1.1.2

Phương pháp:

- Tính y , sử dụng tương giao giải phương trình '' y 0

- Hàm số có 3 điểm cực trị khi y'0 có 3 nghiệm phân biệt

x x

Hàm số có 3 điểm cực trị khi y'0 có 3 nghiệm phân biệt

+ TH1: (1) có nghiệm kép x1 hoặc vô nghiệm và (2) có 2 nghiệm phân biệt khác 1

Trang 17

x x

Trang 18

Câu 18 (TH) - 12.1.2.15

Phương pháp:

- Tìm ĐKXĐ của bất phương trình

- Sử dụng công thức loga xloga yloga  xy 0 a 1, ,x y0

- Giải bất phương trình logarit: log b

   , trong đó S là số tiền còn lại sau n n kì hạn, A là

số tiền vay ban đầu, X là số tiền trả hàng tháng, r là lãi suất 1 kì hạn

Cách giải:

Số tiền còn lại sau n tháng là: 600 1 0, 6%  161 0, 6% 1

0, 6%

n n

n

Để sau n tháng trả hết nợ thì S n 0

Trang 19

n n

Tìm điều kiện của x

Giải phương trình tìm nghiệm

Trang 20

TH2: m0,

24ln

m x

Trang 21

MinP16 điều kiện cần là  

Khi đó Pm16a16 16 với dấu bằng xảy ra là a0

Kết hợp điều kiện ta có 16 m 20 có 5 giá trị của m

Trang 23

33

Trang 24

 

4 0

4

4 0 0

Trang 27

Phương pháp:

- Áp dụng định lí Pytago tính chiều cao của khối chóp

- Thể tích khối chóp bằng 1/3 tích đường cao và diện tích đáy

Trang 28

- Đổi khoảng cách từ I đến SBD sang d A SBD ;  

- Xác định SC;ABCD  là góc giữa SC và hình chiếu vuông góc của SC lên ABCD

- Sử dụng tỉ số lượng giác của góc nhọn trong tam giác vuông, hệ thức lượng trong tam giác vuông để tính khoảng cách

Cách giải:

Gọi OACBD

Trong SAC gọi GAISO  G AISBD và G là trọng tâm SAC

Trang 29

  vuông cân tại A

Xét tam giác ABD có 0

60

AB AD a

ABD BAD

53

3

4

a a

Trang 33

- Viết phương trình đường thẳng  đi qua M và vuông góc với  P

- Tìm I    PI là hình chiếu của M lên  P

- Gọi M đối xứng M qua '  PI là trung điểm của MM '

Cách giải:

Trang 34

Goi  là đường thẳng đi qua M và vuông góc với  P  Phương trình đường thẳng : 1

Gọi I    PI là hình chiếu của M lên  P

- Nhận xét: A, B nằm cùng phía đối với Oxy

- Gọi A là điểm đối xứng với A qua ' Oxy MAMA'

Trang 35

Gọi A là điểm đối xứng với A qua ' Oxy A' 3; 2; 3   

Khi đó ta có MAMA'MA MB MA'MBA B'

Dấu “=” xảy ra khi MA B' Oxy

Ta có A B'   2; 2;8 2 1; 1; 4    nên phương trình đường thẳng

1' :

9

; ; 04

50

40

- Tính số phần tử của không gian mẫu

- Gọi A là biến cố: “Hai học sinh trường C thì một em ngồi giữa hai học sinh trường A và một em ngồi giữa hai học sinh trường B ”

Để sắp xếp mà hai học sinh trường C thì một em ngồi giữa hai học sinh trường A và một em ngồi giữa hai học sinh trường B thì ta có 2 bộ ACA và BCB Từ đó sử dụng hoán vị và quy tắc nhân tính số phần tử của

biến cố A

- Tính xác suất của biến cố

Trang 36

Cách giải:

Số phần tử của không gian mẫu là 6! 720

Gọi A là biến cố: “Hai học sinh trường C thì một em ngồi giữa hai học sinh trường A và một em ngồi giữa hai học sinh trường B ”

Để sắp xếp mà hai học sinh trường C thì một em ngồi giữa hai học sinh trường A và một em ngồi giữa hai học sinh trường B thì ta có 2 bộ ACA và BCB

Ngày đăng: 20/05/2021, 22:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w