1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI RẰN CỦA LÊ QUÝ ĐÔN

2 366 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Rắn Của Lê Qúy Đôn
Tác giả Lê Qúy Đôn
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Ngữ Văn
Thể loại bài thơ
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LỚP:5 TÊN:………1.Bài thơ Rắn đầu biếng học tương truyền là của Lê Qúy Đôn dưới đây đã sử dụng những từ đồng âm nào để chơi chữ?. Chẳng phải liu điu cũng giống nhà Rắn đầu biếng học lẽ khô

Trang 1

LỚP:5 TÊN:………

1.Bài thơ Rắn đầu biếng học tương truyền là của Lê Qúy Đôn dưới đây đã sử dụng những từ đồng âm nào để chơi chữ? Gạch dưới các từ đó Chẳng phải liu điu cũng giống nhà Rắn đầu biếng học lẽ không tha Thẹn đèn hổ lửa đau lòng mẹ Nay thét mai gầm rát cổ cha Ráo mép chỉ quen tuồng nói dối Lằn lưng cam chịu dấu roi da Từ nay Trâu Lỗ xin gắng học Kẻo hổ mang danh tiếng thế gia 2 Xác định chức năng ngữ pháp của đại từ tôi trong từng câu dưới đây: (bổ ngữ, trạng ngữ, vị ngữ, định ngữ, chủ ngữ) a) Tôi đang học bài thì Nam đến (………)

b) Người được nhà trường biểu dương là tôi (………)

c) Cả nhà rất yêu quý tôi (………)

d) Anh chị tôi đều học giỏi (………)

e) Trong tôi một cảm xúc khó tả bỗng dâng trào (………)

3 Gạch dưới các từ ngữ có tác dụng nối trong đoạn trích sau, nêu rõ từ ngữ này nối kết những nội dung gì với nhau Bọn thực dân Pháp đã không đáp ứng, lại thẳng tay khủng bố Việt Minh hơn trước Thậm chí đến khi thua chạy, chúng còn nhẫn tâm giết nốt số đông tù chính trị ở Yên Bái và Cao Bằng Tuy vậy, đối với người Pháp, đồng bào ta vẫn giữ một thái độ khoan hồng và nhân đạo Hồ Chí Minh ………

………

………

………

………

1

Trang 2

4 a) Ghép các từ, tiếng sau đây với tiếng nam để tạo thành những từ ngữ có

nghĩa: nhi, sinh, trang, giới, tính, bóng đá, bóng chuyền, thanh niên, ca sĩ, sinh viên, học sinh, diễn viên, phòng

………

………

………

………

………

b) Ghép các từ, tiếng sau đây với tiếng nữ để tạo thành những từ ngữ có nghĩa: phụ, vũ, tố, giới, công, hoàng, nhi, sĩ, sinh, tính, trang, tướng, quân dân, học sinh, bệnh nhân, phòng, ca sĩ, nghệ sĩ, bóng đá, bóng chuyền, thanh niên, sinh viên, thi sĩ, nhà văn, cán bộ, xe đạp ………

………

………

………

………

………

………

5 Khoanh tròn dấu phẩy dùng sai trong đoạn trích:

Khi một ngày mới bắt đầu, tất cả trẻ em trên thế giới, đều cắp sách tới trường Những học sinh ấy, hối hả bước trên các nẻo đường, ở nông thôn, trên những phố dài của các thị trấn đông đúc, dưới trời nắng gắt, hay trong tuyết rơi

Theo A-mi-xi

6.Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: (anh hùng, bất khuất, trung hậu, đảm đang)

a) Chị Võ Thị Sáu hiên ngang, ……… trước kẻ thù hung bạo b) Gương mặt bà toát ra vẻ ………, hiền lành

c) Trong hai cuộc kháng chiến, Đảng và Nhà nước ta đã tuyên dương các nữ

……… như Nguyễn Thị Chiên, Tạ Thị Kiều, Kan Lịch,…

d) Chị Nguyễn Thị Uùt vừa đánh giặc giỏi, vừa ……… công việc gia đình

HẾT

2

Ngày đăng: 14/09/2013, 23:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w