Các phân tử H2O có khả năng liên kết với nhau thành một dòng liên tục trong mạch dẫn của cây.. Thế hệ xuất phát P của một quần thể loài này có 5 loại kiểu gen với tỉ lệ bằng nhau?. Các y
Trang 1ĐỀ THI THỬ HMU
Câu 1 Điểm bù ánh sáng là
A cường độ ánh sáng mà tại đó cây không quang hợp
B cường độ ánh sáng mà tại đó cường độ quang hợp thấp nhất
C cường độ ánh sáng mà ở đó cường độ quang hợp bằng cường độ hô hấp
D cường độ ánh sáng mà tại đó cường độ quang hợp cao nhất
Câu 2 Ở nhóm động vật nào sau đây, hệ tuần hoàn không làm nhiệm vụ vận chuyển O2?
Câu 3 Khi nói về quả của cây hạt kín, phát biểu nào sao đây sai?
A Quả là do bầu nhụy phát triển thành
B Quả không hạt chỉ được hình thành khi có hiện tượng thụ phấn và có hiện tượng thụ tinh
C Quả có vai trò bảo vệ hạt
D Quả có thể là phương tiện để phát tán hạt
Câu 4 Việc uống thuốc tránh thai có tác dụng
A ngăn không cho tinh trùng gặp trứng B ngăn không cho trứng chín và rụng
C cản trở hình thành phôi D cản trở sự phát triển phôi
Câu 5 Một loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n Tế bào sinh dưỡng của thể ba thuộc loài này có
bộ nhiễm sắc thể là
Câu 6 Ở ruồi giấm, alen A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định mắt trắng Biết rằng
không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ: 1 ruồi cái mắt đỏ: 1 ruối cái mắt trắng: 1 ruồi đực mắt đỏ: 1 ruồi đực mắt trắng?
A X X A aX Y A B X X A aX Y a C X X A AX Y a D X X a aX Y A
Câu 7 Đặc điểm di truyền đặc trưng cho các quần thể giao phối ngẫu nhiên là
A nhóm tuổi và tỉ lệ giới tính của quần thể
B tần số alen và tần số kiểu gen có trong quần thể
C phong phú về kiểu gen nên đa dạng về kiểu hình D các cá thể giống nhau nhiều do quan hệ bố, mẹ,
con cái
Câu 8 Trong các phương pháp sau, có bao nhiêu phương pháp giúp nhân nhanh giống với số lượng lớn?
(3) Lai tế bào sinh dưỡng (4) Nuôi cấy hạt phấn, noãn chưa thụ tinh
Câu 9 Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây không phải là nhân tố tiến hóa?
Câu 10 Trong lịch sử phát triển của sinh giới trên trái đất, loài người xuất hiện ở
A đại Tân Sinh B đại Trung sinh C đại Thái cổ D đại Cổ sinh
Câu 11 Cho chuỗi thức ăn: Cây ngô Sâu ăn lá ngô Nhái Rắn hổ mang Diều hâu Trong chuỗi
thức ăn này, loài nào thuộc bậc dinh dưỡng cấp cao nhất?
Câu 12 Tảo giáp nở hoa gây độc cho cá, tôm sống trong cùng môi trường là ví dụ về quan hệ ?
A hội sinh B ức chế - cảm nhiễm C kí sinh D cộng sinh
Câu 13 Các phân tử H2O có khả năng liên kết với nhau thành một dòng liên tục trong mạch dẫn của cây
Nguyên nhân là vì
A các phân tử H2O có sức căng bề mặt lớn B các phân tử H2O có tính phân cực
C các phân tử H2O có độ nhớt cao D các phân tử H2O có độ nhớt thấp
Câu 14 Có bao nhiêu loài động vật sau đây thực hiện trao đổi khí với môi trường thông qua bề mặt cơ
thể?
(1) Thủy tức; (2) Trai sông; (3) Tôm; (4) Giun tròn; (5) Giun dẹp
Câu 15 Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon Lac, có bao nhiêu sự kiện sau đây thường xuyên diễn
ra?
(1) Gen điều hòa (R) tổng hợp prôtêin ức chế
(2) Các gen cấu trúc Z, Y, A phiên mã tạo ra các phân tử mARN nhưng các phân tử mARN này không được dịch mã
Trang 2(3) ARN pôlimeraza liên kết với vùng khởi động của Operon Lac và tiến hành phiên mã
(4) Một số phân tử lactôzơ liên kết với prôtêin ức chế
(5) Prôtêin ức chế liên kết với vùng vận hành của operon Lac
Câu 16 Khi nói về quá trình dịch mã, phát biểu nào sau đây sai?
A Axit amin mở đầu chuỗi pôlipeptit ở sinh vật nhân thực là mêtiônin
B Ribôxôm dịch chuyển trên phân tử mARN theo chiều 3’ 5’
C Trên mỗi phân tử mARN có thể có nhiều ribôxôm cùng tham gia dịch mã
D Anticôđon của mỗi phân tử tARN khớp bổ sung với côđon tương ứng trên phân tử mARN
Câu 17 Ở một loài côn trùng có bộ NST 2n = 10, alen A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy
định mắt trắng Thế hệ xuất phát (P) của một quần thể loài này có 5 loại kiểu gen với tỉ lệ bằng nhau Cho các cá thể ở (P) giao phối ngẫu nhiên thu được F1 Theo lí thuyết, kiểu hình mắt trắng ở F1 chiếm tỉ lệ
Câu 18 Khi nói về các nhân tố tiến hóa theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây sai?
A Đột biến cung cấp nguồn biến dị sơ cấp cho quá trình tiến hóa
B Giao phối không ngẫu nhiên là nhân tố định hướng quá trình tiến hóa
C Các yếu tố ngẫu nhiên làm thay đổi tần số alen của quần thể không theo một chiều hướng nhất định
D Di – nhập gen có thể làm phong phú vốn gen của quần thể
Câu 19 Ở một loài thực vật, biết rằng mỗi cặp gen quy định một tính trạng và gen trội là trội hoàn toàn Trongcác phép lai giữa các cơ thể tứ bội sau đây có bao nhiêu phép lai cho đời con (F1) có 12 kiểu gen và
4 kiểu hình?
Câu 20 Khi nói về diễn thế nguyên sinh, phát biểu nào sau đây đúng?
A Trong diễn thế nguyên sinh, thành phần loài của quần xã không thay đổi
B Kết quả của diễn thế nguyên sinh là hình thành quần xã suy thoái
C Diễn thế nguyên sinh chỉ chịu tác động của điều kiện ngoại cảnh
D Diễn thế nguyên sinh khởi đầu từ môi trường chưa có sinh vật
Câu 21 Khi nói về hô hấp ở thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
(1) Cường độ hô hấp tỉ lệ thuận với nhiệt độ
(2) Cường độ hô hấp tỉ lệ nghịch với hàm lượng nước của cơ thể và cơ quan hô hấp
(3) Cường độ hô hấp tỉ lệ nghịch với nồng độ CO2
(4) Phân giải kỵ khí là một cơ chế thích nghi của thực vật
Câu 22 Một bệnh nhân do bị cảm nên bị nôn rất nhiều lần trong ngày làm mất nhiều nước, mất thức ăn và
mất nhiều dịch vị Tình trạng trên gây mất cân bằng nội môi theo những hướng nào sau đây?
Câu 23 Khi nói về đột biến gen, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
(1) Đột biến gen làm xuất hiện các alen khác nhau trong quần thể
(2) Đột biến gen làm thay đổi vị trí của gen trên nhiễm sắc thể
(3) Đột biến gen làm thay đổi cấu trúc của gen
(4) Đột biến gen làm thay đổi cấu trúc của nhiễm sắc thể
(5) Đột biên gen làm cho gen cũ bị mất đi, gen mới xuất hiện
(6) Đột biến gen làm cho alen cũ bị mất đi, alen mới xuất hiện
Câu 24 Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về chu tŕnh tuần hoàn cacbon trong tự nhiên?
I Thực vật là nhóm duy nhất trong quần xă có khả năng tạo ra cacbon hữu cơ từ CO2
II Cacbon từ môi trường vô sinh đi vào quần xă chỉ thông qua hoạt động của sinh vật sản xuất III Phần lớn cacbon khi ra khỏi quần xă sẽ bị lắng đọng và không hoàn trả lại cho chu tŕnh
IV Cacbon từ quần xă trở lại môi trường vô sinh chỉ thông qua con đường hô hấp của sinh vật
Câu 25 Đối với loài ngẫu phối, một alen lặn có lợi có thể bị đào thải hoàn toàn ra khỏi quần thể dưới tác
động của những nhân tố nào sau đây?
(1) Các yếu tố ngẫu nhiên
Trang 3(2) Alen đó liên kết bền vững với alen trội có hại và bị chọn lọc tự nhiên loại bỏ
(3) Do giao phối không ngẫu nhiên
(4) Do đột biến làm cho alen lặn trở thành alen trội
Câu 26 Có bao nhiêu ví dụ sau đây minh họa cho mối quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể
sinh
vật?
(1) Bồ nông đi kiếm ăn theo đàn bắt được nhiều cá hơn bồ nông đi kiếm ăn riêng rẽ
(2) Chó rừng đi kiếm ăn theo đàn, nhờ đó bắt được trâu rừng có kích thước lớn hơn
(4) Các cây thông nhựa liền rễ sinh trưởng nhanh hơn các cây sống riêng rẽ
(5) Cá mập con khi mới nở sử dụng ngay các trứng chưa nở làm thức ăn
Câu 27 Khi nói về quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể sinh vật trong tự nhiên, có bao nhiêu phát biểu sau
đây đúng?
(1) Cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể không xảy ra do đó không ảnh hưởng đến số lượng
và sự phân bố các cá thể trong quần thể
(2) Khi mật độ cá thể của quần thể vượt quá sức chịu đựng của môi trường, các cá thể cạnh tranh với nhau làm giảm khả năng sinh sản
(3) Cạnh tranh là đặc điểm thích nghi của quần thể Nhờ có cạnh tranh mà số lượng và sự phân bố các cá thể trong quần thể duy trì ở mức độ phù hợp, đảm bảo cho sự tồn tại và phát triển của quần thể
(4) Cạnh tranh cùng loài, ăn thịt đồng loại giữa các cá thể trong quần thể là những trường hợp gây
ra sự chọn lọc tự nhiên
(5) Khi mật độ cao và nguồn sống khan hiếm, các cá thể cùng loài có khuynh hướng cạnh tranh nhau để giành thức ăn, nơi ở, nơi sinh sản
(6) Cạnh tranh cùng loài và cạnh tranh khác loài đều dẫn tới làm hại cho loài
Câu 28 Chiều cao của một loài cây được quy định bởi 4 gen không alen năm trên 4 cặp NST tương đồng
khác nhau Trong đó cây cao nhất có chiều cao là 320cm và mỗi alen trội làm chiều cao giảm đi 15cm Cho cây cao nhất lai với cây thấp nhất thu được F1, cho F1 tự thụ phấn thu được F2 Tính theo lí thuyết, tỉ lệ cây có chiều cao 290cm ở F2 là:
Câu 29 Thức ăn thực vật nghèo dinh dưỡng nhưng các động vật nhai lại như trâu, bò vẫn phát triển bình
thường Có bao nhiêu giải thích sau đây là đúng?
I Số lượng thức ăn lấy vào nhiều
IICác vi sinh vật được sử dụng làm nguồn thức ăn cung cấp prôtein cho động vật
II Lượng nitơ được tái sử dụng triệt để không bị mất đi qua nước tiểu
IV Các vi sinh vật tiết enzim tiêu hóa xenlulozo cung cấp dinh dưỡng cho động vật
Câu 30 3 tế bào sinh tinh đều có kiểu gen AaBb khi giảm phân tạo giao tử, nếu số loại giao tử được tạo ra
là tối đa thì tỷ lệ các loại giao tử là:
Câu 31 Một loài động vật, alen trội là trội hoàn toàn, tần số alen pA = 0,3 và qa = 0,7 Cho biết
quần thể ở trạng thái cân bằng di truyền Có bao nhiêu dự đoán sau đây đúng?
I Tỉ lệ cá thể mang alen lặn trong quần thể chiếm 91%
II Tỉ lệ kiểu gen đồng hợp trong số cá thể mang kiểu h́nh trội chiếm 9%
III Lấy ngẫu nhiên một cá thể trội trong quần thể th́ xác suất gặp cá thể mang alen lặn chiếm 13/17
IV Nếu cho các cá thể trội trong quần thể giao phối ngẫu nhiên th́ phải sau 2 thế hệ mới cân bằng
di truyền
Câu 32 Khi nói về phân tử ADN tái tổ hợp có bao nhiêu phát biểu sau đây không đúng?
(1) Là phân tử có khả năng nhân đôi và hoạt động độc lập trong tế bào chủ
(2) Là phân tử có chứa plasmit và gen cần chuyển
(3) Là phân tử có chứa plasmit và gen của tế bào nhận
(4) Là phân tử thường có chứa gen kháng kháng sinh
Trang 4Câu 33 Một loài thực vật, tính trạng màu hoa do hai cặp gen A, a và B, b quy định Tính trạng chiều cao
cây do một gen có 2 len D, d quy định Cho cây hoa đỏ, thân cao (P) tự thụ phấn, thu được F1 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 9 cây hoa đỏ, thân cao: 3 cây hoa hồng, thân cao: 3 cây hoa hồng, thân thấp: 1 cây hoa trắng, thân thấp Biết rằng không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, F1 có bao nhiêu loại kiểu gen quy định kiểu hình hoa hồng, thân cao
Câu 34 Khi nói về đột biến gen, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Trong các dạng đột biến điểm, dạng đột biến thay thế cặp nuclêôtit thường làm thay đổi ít nhất thành phần axit amin của chuỗi pôlipeptit do gen đó tổng hợp
II Dưới tác động của cùng một tác nhân gây đột biến, với cường độ và liều lượng như nhau thì tần số đột biến ở tất cả các gen là bằng nhau
III Khi các bazơ nitơ dạng hiếm xuất hiện trong quá trình nhân đôi ADN thì thường làm phát sinh đột biến gen dạng mất hoặc thêm một cặp nuclêôtit
IV Dạng đột biến mất một cặp nu có thể sẽ làm mất nhiều bộ ba trên mARN
Câu 35 Ở một loài động vật, khi lai cá thể chân ngắn với cá thể chân dài thu được F1 100% cá thể chân
ngắn Cho F1 tạp giao thu được F2, tiếp tục cho F2 tạp giao thu được F3 phân li theo tỉ lệ 13 cá thể chân ngắn: 3 cá thể chân dài Biết rằng tính trạng do một cặp gen quy định, quá trình giảm phân và thụ tinh diễn
ra bình thường Theo lí thuyết, nhận xét nào sau đây sai?
A Tính trạng chân ngắn trội hoàn toàn so với tính trạng chân dài
B Tính trạng chân dài chủ yếu gặp ở giới XY
C Cặp gen quy định tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể thường
D Gen quy định tính trạng nằm trên đoạn không tương đồng nhiễm sắc thể giới tính X
Câu 36 Ở ruồi giấm, alen A quy định thân xám trội hoàn toàn so với alen a quy định thân đen; alen
B quy định cánh dài trội hoàn toàn so với alen b quy định cánh cụt Alen D quy định mắt đỏ trội hoàn toàn
so với alen d quy định mắt trắng Phép lai (P) ♀AB
DXd x ♂AB
DY, thu được F1 Trong tổng số ruồi F1,số ruồi thân xám, cánh cụt, mắt trắng chiếm 1,25% Biết rằng không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán
vị
gen trong quá tŕnh phát sinh giao tử cái Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I F1 có 40 loại kiểu gen
II Khoảng cách giữa gen A và gen B là 20 cM
III F1 có 52,5% số ruồi mang kiểu h́nh thân xám, cánh dài, mắt đỏ
IV F1 có 10% số cá thể cái mang kiểu h́nh trội về hai tính trạng
Câu 37 Ở một loài thú, khi cho con cái lông đen thuần chủng lai với con đực lông trắng thuần chủng được
F1 đồng loạt lông đen Cho con đực lai F1 lai phân tích, đời Fa thu được tỉ lệ 2 con đực lông trắng, 1 con cái lông đen, 1 con cái lông trắng Nếu cho các cá thể F1 giao phối ngẫu nhiên được thế hệ F2 Trong số các cá thể lông đen ở F2, con đực chiếm tỉ lệ
Câu 38 Một loài thực vật, cho cây thân cao, quả ngọt (P) tự thụ phấn, thu được F1 gồm 4 loại kiểu hình,
trong đó số cây thân thấp, quả chua chiếm 4% Biết rằng mỗi gen quy định một tính trạng, các alen trội là hoàn toàn; không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen ở cả quá trình phát sinh giao tử đực và giao tử cái với tần số bằng nhau Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
(1) F1 có 10 loại kiểu gen
(2) Trong quá trình giảm phân của cây P đã xảy ra hoán vị gen với tần số 40%
(3) Hai cặp gen đang xét cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể
(4) Trong tổng số cây thân cao, quả chua ở F1, số cây có kiểu gen đồng hợp tử chiếm tỉ lệ 4/7
Câu 39 Một loài thực vật, tính trạng màu sắc quả do 2 cặp gen Aa và Bb phân li độc lập tương tác bổ sung
quy định Khi trong kiểu gen có cả gen A và B thì quy định quả đỏ, chỉ có A hoặc B thì quy định quả vàng, không có A và B thì quy định quả xanh Một quần thể đang cân bằng di truyền có tần số A = 0,4 và B = 0,5 Biết không xảy ra đột biến, theo lí thuyết có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I.Số loại kiểu gen của quần thể là 9 kiểu gen
II.Tỉ lệ kiểu hình của quần thể là 48 đỏ: 43 vàng: 9 trắng
III.Trong quần thể, loại kiểu gen chiếm tỉ lệ cao nhất là AABb
IV.Lấy ngẫu nhiên một cây quả vàng, xác suất thu được cây thuần chủng là 13/43
Trang 5V.Lấy ngẫu nhiên một cây quả đỏ, xác suất thu được cây thuần chủng là 1/12
Câu 40 Cho sơ đồ phả hệ::
Có bao nhiêu nhận định đúng?
(1) Xác suất sinh con b́nh thường của cặp vợ chồng II-4 và II-5 là 5/12
(2) Có 6 người chắc chắn xác định được kiểu gen trong phả hệ trên
(3) Người phụ nữ II-3 kết hôn với người bị mắc hai bệnh G và H, các con của họ có thể có tối đa 3 kiểu
hình
(4) Gen quy định bệnh G và H là gen trội nằm trên NST giới tính X không có alen tương ứng trên
Y