1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE THI THU DH SO 4 ( RAT HAY)

4 373 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 74,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: Dung dịch chứa muối X không làm quì tím hóa đỏ; dung dịch chứa muối Y làm quì tím hóa đỏ.. X tác dụng với Na2CO3 ,ancol etylic và tham gia phản ứng trùng hợp.Y phản ứng với dung d

Trang 1

TRUNG TÂM BDVH & LT ĐH ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM HỌC 2008-2009 ĐẠI VIỆT MÔN HÓA HỌC- KHỐI A, B

Thời gian: 90 phút

( Đề thi có 4 trang )

ĐỀ THI THỬ LẦN 4

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 1: Dung dịch chứa muối X không làm quì tím hóa đỏ; dung dịch chứa muối Y làm quì tím hóa đỏ Trộn

hai dung dịch trên với nhau thì thấy có khí bay ra và có kết tủa Vậy X và Y là:

A Na2SO4 vàBa(HCO3)2 B Ba(HSO4)2 và K2CO3

C Ba(NO3)2 và (NH4)2CO3 D Ba(HCO3)2 và KHSO4

Câu 2: Hai chất hữu cơ X và Y có cùng công thức là C3H4O2 X tác dụng với Na2CO3 ,ancol etylic và tham gia phản ứng trùng hợp.Y phản ứng với dung dịch KOH và không tác dụng với Na Công thức cấu tạo của X và Y lần lượt là:

C CH2=CHCOOH và HOC-CH2CHO D CH2=CHCOOH Và HCOOCH=CH2

Câu 3: Trong các phát biểu sau Chọn phát biểu đúng:

A Các ion HPO42- ,HPO32- ,HCO3-, HS- là chất lưỡng tính theo Bronsted

B Khi cho dung dịch AlCl3 vào dung dịch Na[Al(OH)4] thì không có hiện tượng gì xãy ra

C Khi cho a mol Cl2 vào dung dịch chứa 2a mol NaOH thì pH của dung dịch thu được lớn hơn 7

D Khi điện phân dung dịch hỗn hợp HCl và Fe2(SO4)3 thì có Fe sinh ra ngay từ lúc mới bắt đầu điện phân

Câu 4: Đun nóng 6,96 gam MnO2 với dung dịch HCl đặc ,dư Khí thoát ra tác dụng hết với kim loại kiềm thổ tạo 7,6 gam muối M là kim loại nào sau đây

Câu 5: Cho 0,84 gam Fe vào 40ml dung dịch HNO3 1M , sau phản ứng xãy ra hoàn toàn thu được dung dịch X

Giá trị của V là:

A 0,336 lit B 0,224 lit C 0,672 lit D 0,112 lit

Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn 26,8 gam hỗn hợp 3 kim loại Fe, Al, Cu thu được 41,4 gam hỗn hợp các oxit Tính

A 0,9125 lit B 1,825 lit C 3,65 lit D 2,7375 lit

Câu 7: Trộn V1 lit dung dịch H2SO4 có pH = 3 với V2 lit dung dịch NaOH có pH = 12 để được dung dịch có

pH = 4, thì tỷ lệ V1: V2 có giá trị nào?

Câu 8: Khử Fe2O3 bằng CO ở nhiệt độ cao thu được hỗn hợp X gồm 4 chất rắn Khi hòa tan X bằng HNO3 dư

là:

Câu 9: Thuỷ phân trieste của glixerol thu được glixerol, natri oleat và natri stearat Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với trieste này:

Câu 10: Một este có công thức phân tử là C4H6O2 Khi thuỷ phân este đó trong môi trường axit thu được đimetylxeton.Công thức của este trên là:

Câu 11: Hai kim loại X, Y và các dung dịch muối clorua của chúng có các phản ứng hóa học sau:

A Ion Y2+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion X2+

Trang 1/4 - Mã đề thi 132

Mã đề: 132

Trang 2

B Kim loại X khử được ion Y2+

C Ion Y3+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion X2+

D Kim loại X có tính khử mạnh hơn kim loại Y

Câu 12: Trộn lẫn dung dịch X chứa 0,15 mol NaHCO3 0,05 mol Na2CO3 vào dung dịch Y chứa 0,08 mol

Câu 13: Trong phương pháp thuỷ luyện để điều chế Ag từ quặng có chứa Ag2S, cần dùng thêm

A dung dịch HNO3 đặc và Zn B dung dịch H2SO4 đặc nóng và Zn

C dung dịch NaCN và Zn D dung dịch HCl đặc và Zn

Câu 14: Dung dịch chứa 0,58 gam chất hữu cơ X (chứa các nguyên tố C,H,O) tác dụng với dung dịch

Câu 15: Hoà tan 17g hỗn hợp X gồm K và Na vào nước được dung dịch Y và 6,72 lít khí H2 ở đktc Để trung

được là:

Câu 16: Cho 1,8g axit đơn chức A phản ứng hết với 40ml dung dịch KOH 1M thu được dung dịch X Cô cạn dung dịch X được 3,5g chất rắn, A là:

A Axit acrylic B Axit fomic C Axit propionic D Axit axetic

Câu 17: Cho dãy các chất sau: axetanđehit, axeton, glucozơ, fructozơ, saccarozo, mantozo Số chất trong dãy

làm mất màu nước brom là:

Câu 18: Khi crackinh hoàn toàn một thể tích ankan X thì được ba thể tích hỗn hợp sản phẩm Y(cùng điều

Câu 19: Điện phân (điện cực trơ) 10 ml dung dịch chứa NiSO4 0,5 M với cường độ dòng điện 5A trong 6 phút

26 giây Khối lượng catot tăng lên:

Câu 20: Nhỏ từ từ 200 ml dung dịch HCl 2M vào 300 ml dung dịch X gồm K2CO3 1M; NaHCO3 0,5M thì thể

Câu 21: Trong số các dung dịch cho dưới đây ,dung dịch nào tồn tại:

A Dung dịch chứa các ion: OH- , Ba2+, Cl-, HCO3

2-B Dung dịch chứa các ion: Fe2+, H+, SO42-, NO3

-C Dung dịch chứa các muối : AlCl3, Na[Al(OH)4], FeCl3

D Dung dịch chứa các muối : C6H5ONa, NaHCO3, NaCl

Câu 22: Cho Ka của NH4+ là 5,56.10-10 Vậy nồng độ ion H+ trong dung dịch NH4Cl 0,1 là :

A 0,556.10-10 M B 0,1M C 0,746 10-5 M D 1,34.10-9 M

Câu 23: Trong một cốc nước có chứa 0,01 mol Na+; 0,02 mol Ca2+; 0,01 mol Mg2+; 0,05 mol HCO3- và 0,02

C Nước có tính cứng vĩnh cữu D Nước có tính cứng tạm thời và vính cữu

Câu 24: Trong tự nhiên clo có hai đồng vị là 35Cl và 37Cl Biết khối lượng nguyên tử trung bình của clo là 35,5

Câu 25: Cho 0,1 mol chất X có công thức phân tử C2H8O3N2 tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH đun nóng thu được chất khí làm xanh giấy quì tím ẩm và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thì được bao nhiêu gam chất rắn khan

Trang 2/4 - Mã đề thi 132

Trang 3

Câu 26: Số miligam KOH cần để trung hoà lượng axit béo tự do có trong 1 gam chất béo được gọi là chỉ số

axit của chất béo Để xà phòng hóa 100 kg triolein có chỉ số axit bằng 7 cần 14,1 kg NaOH Giả sử phản ứng xãy ra hoàn toàn, tính khối lượng xà phòng thu được

Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn a gam 3 este no đơn chức, đồng đẳng liên tiếp, dẫn sản phẩm cháy qua bình chứa

Câu 28: Hoà tan hoàn toàn 4,32 gam Al vào một lượng vừa đủ dung dịch HNO3 1M, sau khi phản ứng xãy ra

Câu 29: X là Hiđrocacbon có công thức phân tử C8H10 không làm mất màu dung dịch Br2 Khi đun nóng X

C7H6O2.X là:

A 1,4-đimetylbenzen B Etylbenzen C 1,2 -đimetylbenzen D 1,3 -đimetylbenzen

Câu 30: Để phân biệt các chất sau : Saccarozo, tinh bột và xenlulozo ở dạng bột nên dùng cách nào sau đây:

A Cho từng chất tác dụng với HNO3/H2SO4 đặc

B Cho từng chất tác dụng với dung dịch I2

C Cho từng chất tác dụng với vôi sữa Ca(OH)2

D Hoà tan từng chất vào H2O, đun nóng nhẹ, sau thử bằng dung dịch I2

Câu 31: Hơ nóng lá Ag, sau đó cho vào bình khí ozon Sau một thời gian thấy khối lượng lá Ag tăng lên 2,4

gam Lượng ozon đã phản ứng với lá Ag là:

Câu 32: Cho sơ đồ phản ứng:

Biết Z tham gia phản ứng tráng gương Hai chất Y và Z lần lượt là

Câu 33: Thêm m gam kali vào 300 ml dung dịch chứa Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M thu được dung dịch X

trị m là:

Câu 34: Các lọ mất nhãn được đánh số ngẫu nhiên là 1,2,3,4 gồm các dung dịch sau: Na2CO3 , FeCl2 ,H2SO4

lọ 1,2,3 và 4 là:

A Na2CO3,FeCl2 ,H2SO4 ,NH4HCO3 B FeCl2, NH4HCO3, Na2CO3, H2SO4

C FeCl2,Na2CO3, H2SO4,NH4HCO3 D FeCl2,NH4HCO3, H2SO4, Na2CO3

Câu 35: Cho cân bằng sau :

A Hỗn hợp vẫn giữ nguyên màu như ban đầu B Màu nâu đậm dần

C Màu nâu nhạt dần D Hỗn hợp chuyển sang màu xanh

Câu 36: Cho hỗn hợp gồm 0,2 mol CuFeS2 và a mol FeS2 phản ứng vừa đủ với một lượng HNO3 chỉ thu được khí NO là sản phẩm khử duy nhất và dung dịch thu được chỉ chứa 2 muối sunfat.Giá trị của a là:

Câu 37: Phản ứng nào sau đây tạo được xeton

A Ancol etylic + dung dịch KMnO4/H2SO4 B Butan-1-ol + O2/ xt Cu

C CH3-COO-CH=CH2 + NaOH D CH3-CHCl2-CH3 + NaOH

Câu 38: X có công thức phân tử là C7H8 Khi cho X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 thì thu được Y

Trang 3/4 - Mã đề thi 132 + CH3I ( tỉ

Trang 4

Biết MY - MX = 214 đ.v.C .Mặt khác nếu cho X tác dụng hết với H2/xt Ni thì thu được 3,3-đimetylpentan.Tên gọi của X là:

C 3,3 - đimetyl penđiin-1,2 D 2,2-đimetyl pentin -1

Câu 39: X là một aminoaxit tự nhiên Cho 0,01 mol X tác dụng vừa đủ với 0,01 mol HCl tạo muối Y.Lượng Y

sinh ra tác dụng vừa đủ với 0,02 mol NaOH tạo 1,11 gam muối hữu cơ Z X là:

A axit β-aminopropionic B Glyxin

C axit α-amoni glutaric D axit α-aminopropionic

Câu 40: Một hợp chất của nguyên tố R có các tính chất sau:

Tính oxi hóa rất mạnh

Hợp chất trên là:

Câu 41: Cho sơ đồ chuyển hoá sau: C2H2 → A →B → CH3COONa A, B lần lượt là

A CH3CHO, C2H5OH B CH2=CH2, CH3CH2Cl

C CH3-CH3, CH3-CH2Br D CH3CHO, CH3COONH4

Câu 42: Cho 1 lit cồn 920 tác dụng với Na dư ,biết rằng khối lượng riêng của rượu etylic là 0,8 gam/ml.Thể

A 280 lit B 224,24 lit C 228,98 lit D 224 lit

Câu 43: Thổi đến hết 0,672 lit khí CO2 (đkc) vào bình chứa 2 lit dung dịch Ca(OH)20,01M Thêm tiếp 0,4 gam NaOH vào bình này Khối lượng kết tủa thu được là:

Câu 44: Cho 2,46 gam hỗn hợp gồm axit fomic, axit axetic và phenol tác dụng vừa đủ với 40 ml dung dịch

NaOH 1M.Tổng khối lượng muối khan thu được sau khi cô cạn dung dịch là:

Câu 45: Nhận định nào sau đây ĐÚNG

A Xenlulozo, tinh bột, glucozo đều là polime thiên nhiên

B Sợi bông, đay, gai đều là polime có thành phần chính là xenlulozo

C Các polime đều dễ bị thuỷ phân trong môi trường axit hoặc kiềm

D Các polime như tơ Nilon-6,6, tơ visco, Tơ Enan đều có liên kết amit

Câu 46: Trong các polime sau: PVC; PE; amilopectin trong tinh bột; cao su lưu hóa; nhựa rezit Số polime có

cấu trúc mạng không gian là:

Câu 47: Ngâm lá kim loại có khối lượng 50 gam vào dung dịch HCl Sau phản ứng có 336ml khí H2 thoát ra (đktc) và khối lượng lá kim loại giảm 1,68% Vậy tên của lá kim loại là:

Câu 48: Cho các cặp chất sau: Cu và dung dịch FeCl3, CuSO4 và H2S, FeCl2 và H2S, FeCl3 và H2S, Fe(NO3)2 và

Câu 49: Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau : Fe và Pb ; Fe và Zn ; Fe và Sn ; Fe và

Ni Khi nhúng các cặp kim loại trên và dung dịch axit thì số cặp kim loại trong đó Fe bị phá huỷ trước là :

Câu 50.Từ ba α – aminoaxit Gly, Ala, Val có thể tạo thành mấy tripeptit trong đó có đủ cả Gly, Ala, Val

- HẾT

-Cho: H =1, C=12, O=16, N=14, Na= 23, Ca= 40, Mg=24, Ba=137, Be=9, Cl=35,5; Mn =55, Cr=52,

Fe=56, S=32, K =39, S =32, Cu=64, Al=27, Ag =108, Ni =59, Zn =65

Trang 4/4 - Mã đề thi 132

Ngày đăng: 04/07/2014, 00:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w