công ty CXT Electronics, hãy trả nó lại ..” *tobe sastified with: hài long với *return: trả lại 3 A *whether + S + V chia thì : có hay không Ta có phía trước chỗ trống là whether, phía
Trang 1GIẢI CHI TIẾT BỘ ĐỀ
30 CÂU THI THỬ TOEIC PART 5
Đầu tháng 4.2021
Share miễn phí!
Benzen English – Chúc bạn học tốt!
Trang 2Câu ĐỀ Giải thích
1 D Ta thiếu N số nhiều đứng cuối sau “all” /(all + N số nhiều)
2 C
“Nếu bạn không hài long với đơn hàng của bạn TỪ công ty CXT Electronics, hãy trả nó lại ”
*tobe sastified with: hài long với
*return: trả lại
3 A *whether + S + V chia thì : có hay không
Ta có phía trước chỗ trống là whether, phía sau là V chia thì, vị trí trống cần S
4 B “Những người tham dự sẽ ĐỌC cái gì đó TO LÊN cho nhóm”
*participant: người tham dự **read aloud: đọc to
5 C
Ta cần N đứng cuối sau mạo từ “the”
Ta loại B và D vì đây là động từ
Ta có A là danh từ thực tập sinh, C là danh từ việc đào tạo
Dịch nghĩa: “VIỆC ĐÀO TẠO nghiêm ngặt” chứ không thể là “THỰC TẬP SINH nghiêm ngặt” -> chọn C
*rigorous: nghiêm ngặt
6 C
“ KHẢO SÁT gần đây gợi ý rằng người ta ăn ngoài thường xuyên hơn nhiều”
*survey: khảo sát *dine out: ăn ngoài *frequent: thường xuyên
7 A
Trước chỗ trống có NP “the Clayburg Museum” đóng vai trò S, sau có “its hour” đóng vai trò O, ta có S + V + O
->câu cần V chia thì
8 D
“Sau khi xem xét các báo cáo bất động sản mới nhất, bà Gonzale ĐÃ ỦY
QUYỀN bán tài sản”
*review: xem xét *authorize: ủy quyền *property: tài sản
9 D Câu đã có đủ công thức S (Atlas Printing) + V (can accommodate)
Chen vào giữa sẽ là adv
10 D
“Sổ tay nhân viên chứa thông tin ĐẦY ĐỦ về lương, phúc lợi, điều khoản hợp đồng lao động”
*complete: hoàn toàn/ đầy đủ
11
B
“Ông Shim đã quyết định rằng ông ấy sẽ trình bày cái gì đó cho ai đó BỞI CHÍNH ỔNG hơn là bổ nhiệm người khác làm”
12 C Câu này không quan trọng, bỏ qua
13 A Ta cần adj đứng trước bổ nghĩa cho N “leaders”
14 B
“So với các sản phẩm sữa khác, sữa chua vẫn còn TƯƠNG ĐỐI rẻ
*compare with: so sánh với *thoroughly: kỹ càng
*relatively: tương đối
Trang 315 B “Hãy đặt tất cả những đơn hàng TRƯỚC ngày 17 tháng 2”
**place an order: đặt hàng
16
D
“Viện Ott thiết kế các video đào tạo thành công, nhưng quá trình này CÓ XU HƯỚNG mất nhiều thời gian hơn mong đợi.”
*tend to: có xu hướng
17 B
“2 ứng viên gần đây được phỏng vấn cho vị trí tiếp thị và CẢ HAI đều ấn tượng”
*candidate: ứng cử viên
18 A
“Nếu ông Itoh không thể tham dự hội nghị tại Brasíc, thì bà Gruper sẽ phát biểu thay VỊ TRÍ của ông ấy”
*be unable to: không thể *attend: tham dự *conference: hội nghị
19 C
“chúng tôi đã đơn giản hóa tính năng thanh toán hóa đơn trên trang web bảo mật của chúng tôi CHO sự thuận tiện CỦA BẠN ”
*convenience: sự thuận tiện
20 B
“Khoản giảm giá được cung cấp bởi vitamin Genton sẽ hết hạn TRONG
VÒNG 6 tháng”
*offer: cung cấp *expire: hết hạn
21
A
Ta có trước chỗ trống là cụm danh từ “the specimen”, sau chỗ trống có giới từ
“for”
->vị trí trống không thể là adj, loại B
Ta còn câu A, C, D là động từ Xét thấy câu đã có động từ chia thì “are”=> chỗ trống cần V rút gọn, ta loại C
A là V bị động, C là V chủ động Dịch nghĩa “cái gì đó ĐƯỢC NỘP để phân tích”=> chọn A
22 D
“Bà Nguyen được phân công giám sát NHIỀU chiến dịch quảng cáo trên truyền hình
*assign: giao/ phân công
**oversee: giám sát *campaign: chiến dịch
23 A
Xét thấy câu chưa có V chia thì => chọn A hoặc B
Ta có Công thức N1+ giới từ + N2 + V (N1)
N1 là danh từ sales số nhiều nên ta chọn V nguyên mẫu là câu A
24 A
“Bởi vì ông Alfonso Bastian là một TÀI SẢN lớn cho công ty, ông đã được thăng chức thành quản lý bộ phận”
*asset: tài sản *promote: thăng chức/ quảng cáo, quảng bá
25 D
Ta có “that” trong trường hợp này lại đại từ quan hệ thay thế cho một danh từ trước đó=> vị trí trống cần N
*requirement: yêu cầu *inspection: sự kiểm tra *apply to: áp dụng
26 A
“ Để giữ cái gì đó, bà Ato phải NỘP đúng giấy tờ hằng năm”
*file: nộp
*paperwork: giấy tờ
Trang 427 B Ta thiếu adj đứng trước bổ nghĩa cho N (cost)=> chọn B (adv-“ly”= adj)
28 C
“Trong suốt những năm qua, Ontario Housewares đã THỰC HIỆN ĐÚNG cam kết chỉ bán các thiết bị nhà bếp chất lượng cao”
*honor: thực hiện đúng (cam kết, giao kèo) / vinh dự
*kitchen appliance: thiết bị nhà bếp
29 A Ta cần N đứng sau mạo từ “the”
30 B
“Hợp đồng phải được ký TRƯỚC phần mở đầu của các cuộc thảo luận
*prior to: trước
*sign a contract: ký hợp đồng
Trang 5Kết bạn với cô và FOLLOW Benzen English để nhận được nhiều tài liệu TOEIC CẬP NHẬT 2021 nha!!!!!!!
Group tự học Toeic MIỄN PHÍ:
https://www.facebook.com/groups/BenzenEnglish/
Link FB cô nè, kết bạn với cô nha: https://www.facebook.com/msbenzen Khóa học tại Benzen: https://www.benzenenglish.com/khoahoctoeic
L.I.N.K bộ đề: https://bit.ly/31QKa19
Trang 6Benzen English – Chúc bạn học tốt!