Câu Đáp án Giải thích 1 C Cô gái đang nhìn vào bộ đồ A sai chỗ many people: không có nhiều người ở đó B sai chỗ purchasing: cô ấy chưa mua 2 A Một người phụ nữ đang dơ tay lên B sai
Trang 1GIẢI CHI TIẾT BỘ ĐỀ
200 CÂU TOEIC
THÁNG 05.2020
Ebook này được đội ngũ giáo viên Benzen đã dành ra rất nhiều thời gian và công sức
để chữa CỰC KỲ KỸ TRỌN 200 CÂU Mong rằng nó sẽ giúp được cho nhiều bạn
trong quá trình ôn thi TOEIC nhé!
Có bất kỳ thắc mắc hoặc khó khăn nào trong quá trình ôn thi TOEIC thì đừng ngại liên
hệ với Benzen English Thầy cô luôn ở đây, bên cạnh các bạn đồng hành chinh phục
TOEIC!
Share miễn phí!
Benzen English – Chúc bạn học tốt!
Trang 2Câu Đáp
án Giải thích
1 C
Cô gái đang nhìn vào bộ đồ
A sai chỗ many people: không có nhiều người ở đó
B sai chỗ purchasing: cô ấy chưa mua
2 A
Một người phụ nữ đang dơ tay lên
B sai chỗ looking at the watch vì ko có ai nhìn vào đồng hồ
C sai chỗ using the microphone vì ko ai dùng mic
D sai chỗ boring vì ko có ai buồn
3 C
Cô ấy đang nhìn xuyên qua một kính hiển vi
A sai chỗ safety glasses vì cô ấy ko đeo kính
B sai chỗ looking for vì cô ấy ko tìm gì cả
D sai chỗ microphone vì ko có mic trong đây
4 B
Họ đang mang dụng cụ đánh vợt bên vai phải
A sai chỗ playing vì họ chưa chơi
C sai chỗ setting up vì họ chưa dựng lên thứ gì cả
D sai chỗ trading vì họ ko trao đổi gì
5 C
Họ đang thử vài đôi giày
A sai chỗ repairing vì họ ko sửa gì
B sai chỗ orther people vì ko có ai khác trong cửa hàng
D sai chỗ sock on left foot vì cô ấy ko mang vớ
6 A
Người đàn ông đang thuyết trình trước một màn hình
B sai chỗ typing vì ko có ai đánh máy
C sai chỗ right hand vì người phụ nữ ko viết bằng tay phải
D sai chỗ all have computers vì có người ko có laptop
7 B
Johnson có ăn trưa cùng chúng tôi ko?
Ko, anh ấy bận rồi
*với câu hỏi yes/no thì ưu tiên đáp án có yes/no
8 A Câu hỏi có WHEN (thời gian)
Chọn midnight tonight (giữa tối nay)
9 A
Câu khó Làm sao bạn có được chỗ ngồi tốt trong buổi hòa nhạc vậy? Bằng cách trúng vé số
*at least: tối thiểu
*renowned: nổi tiếng
10 B
Câu khó Tại sao đèn trong phòng hội nghị tắt?
Vì họ đang xem 1 video Loại C vì: ko nhắc tới cô gái nào ở đây
Trang 311 C Câu hỏi WHERE (nơi chốn)
Ưu tiên đáp án có giới từ + nơi chốn (on the second floor)
12 A Câu hỏi WHO
Ưu tiên tên người (Suzy)
13 B
Câu hỏi cảm ơn: I’m so thanhful for … (tôi rất cả ơn vì…) Học thuộc các dạng trả lời cho câu hỏi này (don’t mention it: đừng
đề cập nó, ý là ko sao đâu)
14 B Bạn có muốn đặt bàn cho tối nay ko? (would you like…)
Có, tôi muốn (yes, I would)
15 A
Câu hỏi WHY
Ưu tiên đáp án có To + Vo
Đáp án có Because thường là bẫy, phải xét kỹ
16 B Câu hỏi dạng đề nghị (let’s + Vo)
Thường trả lời bằng cách đồng ý (ok, yes, sure, I agree with it, …)
17 A
Câu nghe hiểu
Có 1 cái tên bị thiếu trong danh sách diễn giả
Ồ, ai vậy
18 C
Câu nghe hiểu
WHAT day … (ngày nào)
Kiểm tra lịch trong văn phòng
A sai vì câu hỏi WHAT ko trả lời bằng yes, no
B sai vì có he mà câu hỏi ko nhắc tới người đàn ông nào
19 B
Câu nghe hiểu Bạn nên đăng kí hội thảo lập chương trình máy tính Bạn không nghĩ là quá khó với tôi sao?
20 B
Câu hỏi đuôi Bạn phỏng vấn xong các ứng viên rồi, phải ko?
Đúng, người cuối cùng vừa rời đi
21 A
Câu hỏi lựa chọn (có từ Or) Bạn muốn phụ trách mảng giải trí hay đồ uống?
Tôi lo mảng đồ uống (drinks)
22 A Chúng ta không cần rời sớm sao?
Không, tôi đặt phòng tới ngày mai lận
23 A
Tôi rất phấn khởi để bắt đầu sử dụng phần mềm này Vâng, nó sẽ làm cho công việc dễ dàng hơn
Loại B vì lặp lại từ USE Loại C nhắc tới HIM mà câu hỏi ko nhắc tới người đàn ông nào
24 C Câu đề nghị WHY DON’T WE…
Câu trả lời thường là đồng ý: Yeah, that a good …
25 A Câu hỏi đuôi:
Trang 4Tòa nhà đó chưa được lựa chọn, phải ko?
Chúng ta vẫn đang xem xét nhiều lựa chọn
26 A
Câu nghe hiểu Làm sao bạn nghe tin về cuộc họp vào thứ 5?
Ông Shepart nói với tôi vào bữa trưa
27 B Câu hỏi lựa chọn I TELL FOR YOU OR YOU YOU WANT TO…
Câu trả lời thường là chọn 1 trong 2: I WANT TO …
28 A
Câu khẳng định Báo cáo doanh số hằng năm đã xong Chúng ta nên sửa lỗi trước khi in nó ra Loại B vì lặp lại từ REPORT
Loại C vì lặp từ cùng chủ đề (câu hỏi có từ SALES, câu C có từ price)
29 A
Câu hỏi yes/no Chiếc xe này có bán không?
Ưu tiên đáp án có yes/no: có, và tôi đã thay đổi các lốp xe của nó
30 B
Cần gì để ứng tuyển cho nghề này?
Một bằng đại học hoặc cao hơn trong nghề kỹ thuật Loại A vì câu hỏi WHAT ko trả lời bằng yes/no Loại C vì lặp lại từ APPLY
31 B
Câu hỏi WHO
Ưu tiên tên người, chức vụ, phòng ban: người đàn ông mặc áo xanh Loại A vì lặp lại từ PROMOTE mặc dù có tên người (Wilson) Loại C vì lặp lại từ CHARGE
32 C
Người phụ nữ làm việc ở đâu?
Nghe được từ MEDICAL
*medical clinic: phòng khám
33 B
Tại sao người đàn ông gọi tới?
Nghe được BILL và A MISTAKE
*billing error: lỗi hóa đơn
34 A Theo người phụ nữ, điều gì xảy ra tháng trước?
Nghe được INSTALL NEW SOFTWARE
35 D
Điều gì đang diễn ra vào cuối tuần tới?
Nghe được WEDDING
*wedding: tiệc cưới
*cater: phục vụ
36 A
Chuyên môn của người phụ nữ là gì?
Nghe được BAKING AND DECORATING CAKES (làm và trang trí bánh kem)
*baking: làm bánh
37 C Người phụ nữ sẽ làm gì tiếp theo?
Trang 5Nghe được ORDER FORM
*order form: đơn đặt hàng
38 D Người phụ nữ là ai?
Nghe được MANAGE THE APARTMENTS (quản lý căn hộ)
39 C
Người đàn ông đề cập vấn đề gì?
Nghe hiểu: THE APARTMENT ISN’T VERY BIG (căn hộ không lớn lắm, ý là căn hộ nhỏ quá), đồng nghĩa A SPACE IS TOO SMALL
40 B
Người phụ nữ đề nghị làm gì cho người đàn ông?
Nghe hiểu: I’D BE WILLING TO REDUCE THE RENT (tôi sẽ sẵn lòng giảm giá thuê), đồng nghĩa LOWER A PRICE
41 A Người nói làm việc ở đâu?
Nghe được STAR BOTANICAL GARDENS
42 D Gần đây người phụ nữ làm gì?
Nghe được RECEIVE … CERTIFICATE (nhận được chứng chỉ)
43 A
Người phụ nữ làm gì tiếp theo?
Nghe hiểu: START THE TOUR: bắt đầu tour du lịch, đồng nghĩa GIVE A TOUR
44 A
Người đàn ông đang đi đâu?
Nghe được TRADE SHOW
*trade show: triễn lãm thương mại
45 B
Câu khó, nghe hiểu Người đàn ông ngụ ý gì khi nói “đó là là cái túi nhỏ”
Câu trên có nói: tôi sẽ giúp tải mẫu vật lên xe cho ông Đó chỉ là cái
túi nhỏ (ý là ko cần cô ấy giúp đỡ)
46 C
Tại sao người đàn ông rời đi sớm?
Nghe được WORRY …THE TRAFFIC
*traffic: giao thông
47 C
Người nói đang ở đâu?
Nghe hiểu: THE CAFE, đồng nghĩa RESTAURANT
*café: quán ăn
48 A
Cái gì sẽ bắt đầu lúc 2 giờ?
Nghe được BUILDING BEING INSPECTED
*inspect: kiểm tra
49 D
Tại sao người đàn ông quyết định gọi cho doanh nghiệp?
Nghe được RESERVE A TABLE (đặt bàn)
*reservation: sự đặt chỗ
50 D
Người nói làm việc ở đâu?
Nghe hiểu CASUAL – WEAR COLLECTION … MAGAZINE (bộ sưu tập đồ mặc thông dụng tạp chí)
51 A Người nói bàn về điều gì?
Trang 6Nghe hiểu: WHICH PHOTOGRAPHER WE SHOULD USE (chúng
ta nên sử dụng thợ chụp ảnh nào?)
52 B
Người đàn ông đề xuất làm gì?
Nghe hiểu: I COULD ASKO HER IF JULIAN CAN HANDLE (tôi
sẽ hỏi hiệu Julian có thể lo liệu…) đồng nghĩa CONSULT A COLLEAGUE (tham vấn đồng nghiệp)
53 B
Người nói làm việc tại đâu?
Nghe được THE BANK
*bank: ngân hàng
54 B
Tại sao người phụ nữ nói “tôi sẽ phải làm việc muộn tối nay”
Nghe hiểu, trước đó có câu: DO YOU WANT TO JOIN US (bạn có muốn tham gia cùng chúng tôi ko?) , tôi phải làm việc trễ tôi nay (ý là
cô ấy bận, ko đi được)
55 D
Người phụ nữ nói cô ấy sẽ phải làm gì vào ngày mai?
Nghe được FINISH THAT SUMMARY
*summary: bản tóm tắt
56 C
Tại sao người phụ nữ trễ?
Nghe hiểu: I HAD TO PARK MY CAR SEVERAL BLOCKS FROM HERE (Tôi phải đậu xe cách đây vài tòa nhà) đồng nghĩa PARK FAR AWAY
57 D
Người đàn ông đề cập vấn đề gì?
Nghe được THE LIGHTS ARENT FUNCTIONING: (đèn điện không hoạt động)
58 C Người đàn ông nói sẽ làm gì sau bữa trưa?
Nghe được INTERVIEW
59 C
Người phụ nữ làm cho cho doanh nghiệp gì?
Nghe được REAL ESTATE AGENCY
*real estate agency: buôn bất đông sản
60 B
Người phụ nữ muốn làm gì?
Nghe hiểu: GET RID OF DOCUMENTS: loại bỏ tài liệu, đồng nghĩa DISPOSE OLD DOCUMENTS
61 A
Raj sẽ làm gì vào tuần tới?
Nghe được COME TO YOUR OFFICE NEXT WEEK (đến văn phòng của bạn vào tuần tới)
62 A
Nghề của người đàn ông là gì?
Nghe được FLIGHT ATTENDENT
*flight attendent: tiếp viên hàng không
63 D
Nhìn vào biểu đồ, người huấn luyện của người đàn ông là ai?
Nghe được SATURDAYS AND SUNDAYS, nhìn tương ứng biểu đồ,
ta chọn được EMA
64 B Tại sao người phụ nữ hẹn cuộc hẹn cho người đàn ông?
Trang 7Nghe được FILL OUT THE MEMBERSHIP FORMS (điền vào đơn thành viên) đồng nghĩa COMPLETE SOME PAPERWORK
65 D
Tại sao người đàn ông lại của hàng?
Nghe hiểu I’M LOOKING FOR AN ADJUSTABLE DESK (tôi đang tìm mua bàn) đồng nghĩa BUY SOME MERCHANDESE
* merchandese: hàng hóa
66 D
Nhìn vào biểu đồ, người phụ nữ chỉ người đàn ông đi đâu?
Nghe được OFFICE FURNITURE, nhìn tương ứng biểu đồ, ta chọn được AREA 4
67 B
Người đàn ông cho người phụ nữ xem gì?
Nghe được DISCOUNT COUPON
* discount coupon: phiếu giảm giá
68 D Người đàn ông thích điều gì về công việc hiện tại của ổng?
Nghe được HOW INTERESTING
69 D
Nhìn vào biểu đồ, người đàn ông sẽ ứng tuyển vào việc nào?
Câu khó Nghe được WANT TO TRAVEL OVERSEAS (đi nước ngoài) đồng nghĩa GLOBAL TRIPS: du lịch toàn cầu
70 A
Người phụ nữ nói cô ấy sẽ làm gì sớm?
Nghe được GOING INTO BUSINESS FOR MYSELF (làm doanh nghiệp cho chính bản thân tôi
71 C
Người nói làm việc ở đâu?
Nghe được YOUR PRINTING ORDER
*Pickup: lấy hàng
72 A
Người đàn ông nói đã gửi mail cái gì?
Nghe hiểu THE BILL HAS BEEN SENT đồng nghĩa AN INVOICE
*bill = invoice: hóa đơn
73 B Người nói yêu cầu người nghe làm gì trên website?
Ngh được FILL OUT A SURVEY (điền vào khảo sát)
74 A Thông báo hướng tới người nghe nào?
Nghe được THE COOK
75 B Người nói đề cập đến menu nào?
Nghe được OUR CHEF’S SALAD
76 A Người nói yêu cầu Mark làm gì?
Nghe được SORT THROUGH THE BIN (sắp xếp …)
77 A
Hội thảo tập trung vào điều gì?
Nghe được INTERVIEWING STRATEGIES (chiến dịch phỏng vấn)
* Interviewing strategies (chiến dịch phỏng vấn)
78 D Người nghe nên làm gì tại nhà?
Nghe được ACCESS THE VIDEO RECORDING
Trang 8*access: truy cập
79 C
Tại sao người nói nói “Kenta đã làm việc ở đây hơn 20 năm nay” Nghe được câu trước đó: nếu bạn muốn đăng kí một khóa học, Kenta
đã làm việc ở đây hơn 20 năm (ý là Kenta rất có kinh nghiệm để thực hiện khóa học đó)
80 D
Sự kiện gì diễn ra tối nay?
Nghe được CHAMPIONSHIP SOCCER MATCH (giải vô địch bóng đá) đồng nghĩa SPORT COMPETITION (thi đấu thể thao)
81 B
Người nói khuyên người nghe làm gì?
Nghe được TAKING PUBLIC TRANSPORTATION
* public transportation: phương tiện công cộng
82 B Người nghe sẽ nghe gì tiếp theo?
Nghe được WHAT TYPE OF WEATHER (thời tiết gì…)
83 C
Người nghe muốn giúp đỡ gì?
Nghe được PUTTING YOUR HOME UP FOR SALE (bán nhà) đồng nghĩa SELLING A HOME
84 D
Người nói nói rằng cô ấy sẽ làm gì đầu tiên?
Nghe được THE FIRST STEP…VIEW YOUR PROPERTY (bước đầu là xem căn nhà)
85 A
Tại sao người nói không thể gặp cho đến tuần tới?
Nghe được LEAVING TOWN … đồng nghĩa WILL BE OUT OF TOWN
* go on vacation (đi nghỉ dưỡng)
86 B
Người nói là ai?
Nghe được BEFORE WE OPEN THIS MORNING (trước khi chúng tôi mở cửa sáng nay) đây thường là lời nói của người đại diện cửa hàng hay người giám sát/người quản lý cửa hàng
87 D
Người nói yêu cầu người nghe làm gì?
Nghe được KEPT NEAT AND CLEAN
*neat and clean: ngăn nắp và sạch sẽ
88 D
Người nói ngụ ý gì khi nói “cửa hàng sẽ mở cửa trong vài phút nữa”
Ý người nói là cửa hàng sẽ được mở sau vài phút nữa, sau khi cuộc
họp kết thúc
89 C
Ai là Martina Santos?
Nghe hiểu WORKS OF MARTINA SANTOS, tức là sản phẩm của
Martina Santos, vậy bà ấy là nghệ sĩ
90 B Theo như người nói, sự hứng khởi của Martina Santos đến từ đâu gì?
Nghe được INSPIRATION FROM NATURE
91 D Người nói nói rằng người nghe sẽ nhận được gì tại bàn phía trước?
Nghe được A FREE POSTCARD…
Trang 992 B
Sự kiện gì đang diễn ra?
Nghe hiểu FAREWELL PARTY, nghĩa là tiệc chia tay nhân viên,
đồng nghĩa going-away party
93 C
Tại sao người nói nói rằng “doanh số sản phẩm mới của chúng ta tăng
10 phần trăm”?
Đây là câu khó, chúng ta bỏ qua
94 A Theo người nói, Alina sẽ làm gì?
Nghe được SINGAPORE BRANCH OFFICE (chi nhánh Singapore)
95 C Theo như người nói, nhận xét đến từ đâu?
Nghe được EMPLOYEES, tức là đến từ nhân viên
96 C
Nhìn vào biểu đồ, người nghe sẽ làm việc trên tính năng nào?
Nghe được ONLY TEN PEOPLE (10 người), nhìn tương ứng vào biểu đồ, số 10 tương ứng với SOUND QUALITY
97 B Người nói yêu cầu người nghe làm gì vào cuối tuần?
Nghe được SEND SOME IDEAS
98 A
Nhìn vào biểu đồ, người nói đề xuất đường nào?
Nghe được MOUNTAIN LODGE, nhìn tương ứng vào biểu đồ, chọn dược YELLOW
99 B
Theo người nói, điều gì diễn ra lúc 3 giờ chiều?
Nghe được TEAM-BUILDING ACTIVITIES, đồng nghĩa TEAM
EVENTS
100 C Người nói sẽ làm gì tiếp theo?
Nghe được HAND OUT WATER, nghĩa là phát nước uống
101 B Công thức cần nhớ: giới từ (for) + Ving + N
102 B Ta cần S đứng trước V “arrive”
103 C
“ Phòng nhân sự sẽ ĐÁNH GIÁ nhân viên một cách định kỳ để xác định họ có đáp ứng tiêu chuẩn làm việc của công ty không”
* evaluate: đánh giá
104 A
Thiếu V chia thì chen giữa S và tân ngữ => lại B và C
Để chọn A hay D ta phải dịch, câu khó
“ Đã học về Nam Mỹ hàng chục năm, giáo sư H ĐƯỢC XEM là người cầm quyền ưu tú về nền văn minh của nó (của Nam Mỹ)”
105 C Ta thiếu adj trong cụm N “an easily(adv) ADJ nozzle (n)”
106 C
“ MẶC DÙ phương thức trả lương mới trì hoãn ngày trả lương, nhân viên đánh giá cao lợi ích của hệ thống mới này”
Công thức cần nhớ: despite (mặc dù) + Ving / N Công thức cần nhớ: although (mặc dù) + S + V thì
107 A
“ NGAY SAU KHI nghe chuông báo cháy, học sinh sơ tán khỏi toà nhà qua lối thoát gần nhất”
* upon = soon after: ngay sai khi
Trang 10* evacuate: sơ tán
108 A
“ Người dân bày tỏ SỰ GHI NHẬN/ ĐÁNH GIÁ CAO ngài thị trưởng, người đã giúp thành phố trở nên dư tài chính sau nhiều năm chìm trong nợ nần”
* appreciation: sự ghi nhận/ đánh giá cao
** financially solvent: có dư tài sản, tiền để trả nợ
* debt: nợ
109 B
Loại trừ Chủ ngữ “it” không thể đi với V nguyên mẫu => loại A Chuyện này chưa xảy ra => loại D
Câu này không phải bị động => loại C
“ L R T R dán thông báo nói rằng nó SẼ CHO PHÉP nhan viên mặc quần jeans với áo của công ty”
đây là câu tường thuật nên ta lùi về “would + Vo”
110 B
Công thức cần nhớ: few + N đếm được: hầu như không # a few + N đếm được: vẫn còn 1 ít
Công thức cần nhớ: little + N ko đếm được: hầu như không # a little +
N ko đếm được: vẫn còn 1 ít
“ Với HẦU NHƯ KHÔNG CÓ thông tin vào trên địa hình, người
đi bộ đường dài (leo núi) đã thuê hướng dẫn cá nhân để đảm bảo an toàn”
Lưu ý: information là N không đếm được
111 B
Từ “than” đang nối động từ “to commute” phía trước với “to + Vo” vào vị trí trống để tạo ra cấu trúc tương đương
“ Bà L thường dùng xe hơi đi làm, nhưng cô ấy thấy nó đơn giản hơn
để đi lại hơn bằng xe buýt ĐỐI MẶT… với giao thông thành phố”
112 C
“ Chương trình hoà nhạc từ thiện DỰ KIẾN và chịu sự thay đổi phụ thuộc vào lịch trống của những người biểu diễn”
* tentative: dự kiến Cụm cần nhớ: “tobe subject to + Ving/N” : phải chịu/ bị chuyện gì Cụm cần nhớ: “depend on”: phụ thuộc vào
113 A
“ Sau khi người thành lập công ty PB về hưu, ông R C được BỔ NHIỆM làm chủ tịch của công ty”
* founder: người thành lập
* retirement: việc về hưu
* appoint: chỉ định/ bổ nhiệm
* president: chủ tịch
* firm: công ty
114 B
Cụm cần nhớ: “given that”: với điều kiện là / nếu
“ NẾU nhiệt độ hạ xuống trong suốt ngày, bạn nên mang theo áo khoát ấm”
* drop: rơi xuống/ giảm