Cõu 2: Cỏc ancol no đơn chức tỏc dụng được với CuO nung núng tạo anđehit là A.. Cõu 5: Dóy gồm cỏc dung dịch đều tỏc dụng với CuOH2 là A.. Cõu 6: Chất khụng phản ứng với dung dịch AgNO3/
Trang 1trung tâm ôn - luyện
Phan E-mail: DanFanMaster@gmail.com
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2010
Mụn thi: HOÁ HỌC
Thời gian làm bài: 60 phỳt
Cõu 1: Cho sơ đồ phản ứng: X → C6H6 → Y → anilin X và Y tương ứng là
A C2H2, C6H5-NO2 B C2H2, C6H5-CH3
C CH4, C6H5-NO2 D C6H12(xiclohexan), C6H5-CH3
Cõu 2: Cỏc ancol no đơn chức tỏc dụng được với CuO nung núng tạo anđehit là
A ancol bậc 1 B ancol bậc 1 và ancol bậc 2
C ancol bậc 2 D ancol bậc 3
Cõu 3: Cho cỏc polime sau: (-CH2- CH2-)n, (- CH2- CH=CH- CH2-)n, (- NH-CH2-CO-)n Cụng thức
của cỏc monome để khi trựng hợp hoặc trựng ngưng tạo ra cỏc polime trờn lần lượt là
A CH2=CH2, CH2=CH- CH= CH2, H2N- CH2- COOH
B CH2=CHCl, CH3- CH=CH- CH3, CH3- CH(NH2)- COOH
C CH2=CH2, CH3- CH=CH- CH3, H2N- CH2- CH2- COOH
D CH2=CH2, CH3- CH=C= CH2, H2N- CH2- COOH
Cõu 4: Công thức cấu tạo của alanin lμ
A C6H5NH2 B H2N-CH2-CH2-COOH
C H2N-CH2-COOH D CH3-CH(NH2)-COOH
Cõu 5: Dóy gồm cỏc dung dịch đều tỏc dụng với Cu(OH)2 là
A glucozơ, glixerol, mantozơ, axit axetic B glucozơ, glixerol, mantozơ, ancol etylic
C glucozơ, glixerol, mantozơ, natri axetat D glucozơ, glixerol, anđehit fomic, natri axetat
Cõu 6: Chất khụng phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 (đun núng) tạo thành Ag là
A CH3COOH B HCOOH C C6H12O6 (glucozơ) D HCHO
Cõu 7: Cho các chất C2H5-NH2 (1), (C2H5)2NH (2), C6H5NH2 (3) Dãy các chất đ ợc sắp xếp theo chiều− tính bazơ giảm dần lμ
A (2), (3), (1) B (3), (1), (2) C (1), (2), (3) D (2), (1), (3)
Cõu 8: Nhựa phenolfomanđehit được điều chế bằng cỏch đun núng phenol (dư) với dung dịch
A CH3CHO trong mụi trường axit B CH3COOH trong mụi trường axit
C HCOOH trong mụi trường axit D HCHO trong mụi trường axit
Cõu 9: Anken khi tỏc dụng với nước (xỳc tỏc axit) cho duy nhất một ancol là
A CH2 = C(CH3)2 B CH2 = CH - CH3
C CH3 - CH = CH - CH3 D CH2 = CH - CH2 - CH3
Cõu 10: Trong phõn tử của cỏc cacbohyđrat luụn cú
A nhúm chức anđehit B nhúm chức axit C nhúm chức ancol D nhúm chức xetụn
Cõu 11: Cú thể dựng Cu(OH)2 để phõn biệt được cỏc chất trong nhúm
A C3H5(OH)3, C12H22O11 (saccarozơ) B C3H7OH, CH3CHO
C CH3COOH, C2H3COOH D C3H5(OH)3, C2H4(OH)2
Cõu 12: Thuốc thử dựng để nhận biết cỏc dung dịch axit acrylic, ancol etylic, axit axetic đựng trong cỏc lọ mất
nhón là
A quỳ tớm, dung dịch NaOH B quỳ tớm, Cu(OH)2
C quỳ tớm, dung dịch Na2CO3 D quỳ tớm, dung dịch Br2
Cõu 13: Nhúm cú chứa dung dịch (hoặc chất) khụng làm giấy quỳ tớm chuyển sang màu xanh là
A NH3, anilin B NH3, CH3-NH2 C NaOH, NH3 D NaOH, CH3-NH2
Cõu 14: Một cacbohiđrat X có công thức đơn giản nhất l CH2O Cho 18 gam X tác dụng với dungμ
dịch AgNO3/NH3 (d , đun nóng) thu đ ợc 21,6 gam bạc Công thức phân tử của X l− − μ
A C2H4O2 B C3H6O3 C C5H10O5 D C6H12O6
Cõu 15: Phân biệt 3 dung dịch: H2N-CH2-COOH, CH3COOH v C2H5-NH2 μ chỉ cần dùng 1 thuốc thử lμ
A dung dịch NaOH B quì tím C natri kim loại D dung dịch HCl
2
Cõu 16: Đốt cháy ho n to n m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thu đ ợc 5,376 lít CO2;μ μ −
1,344 lít N2 v 7,56 gam H2O (các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn) Amin trên có công thức phânμ
tử lμ
A CH5N B C3H7N C C2H5N D C2H7N
Cõu 17: Hợp chất thơm khụng phản ứng với dung dịch NaOH là
A C6H5OH B C6H5NH3Cl C C6H5CH2OH D p-CH3C6H4OH
Trang 2Cõu 18: Hai chất đồng phõn của nhau là
A fructozơ và glucozơ B saccarozơ và glucozơ
C fructozơ và mantozơ D glucozơ và mantozơ
Cõu 19: Chất khụng cú khả năng làm xanh nước quỳ tớm là
A amoniac B natri hiđroxit C anilin D natri axetat
Cõu 20: Chất vừa tỏc dụng với Na, vừa tỏc dụng với NaOH là
A CH3-COO- CH2 - CH3 B CH3 - CH2 - COO-CH3
C HCOO-CH2 - CH2 - CH3 D CH3 - CH2 - CH2 - COOH
Cõu 21: Chất khụng cú khả năng tham gia phản ứng trựng hợp là
A propen B toluen C stiren D isopren
Cõu 22: Cho 11 gam hỗn hợp hai ancol no đơn chức, kế tiếp nhau trong dóy đồng đẳng tỏc dụng hết
với Na dư thu được 3,36 lớt H2 (đktc) Hai ancol đú là
A C3H7OH và C4H9OH B C4H9OH và C5H11OH
C CH3OH và C2H5OH D C2H5OH và C3H7OH
Cõu 23: Trùng hợp 5,6 lít C2H4 (điều kiện tiêu chuẩn), nếu hiệu suất phản ứng l 90% thì khối l ợngμ − polime thu đ ợc l− μ
A 7,3 gam B 4,3 gam C 6,3 gam D 5,3 gam
Cõu 24: Để chứng minh amino axit là hợp chất lưỡng tớnh ta cú thể dựng phản ứng của chất này lần
lượt với
A dung dịch NaOH và dung dịch NH3 B dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4
C dung dịch KOH và CuO D dung dịch KOH và dung dịch HCl
Cõu 25: Chất phản ứng được với dung dịch AgNO3/NH3 (đun núng) tạo thành Ag là
A CH3 - CH2-CHO B CH3 - CH(NH2) - CH3
C CH3 - CH2 - COOH D CH3 - CH2 - OH
Cõu 26: Trung ho 1 mol μ 〈- amino axit X cần 1 mol HCl tạo ra muối Y có h m l ợng clo l 28,286%μ − μ
về khối l ợng Công thức cấu tạo của X l− μ
A H2N-CH2-COOH B H2N-CH2-CH(NH2)-COOH
C CH3-CH(NH2)-COOH D H2N-CH2-CH2-COOH
Cõu 27: Để tỏch riờng từng chất từ hỗn hợp benzen, anilin, phenol ta chỉ cần dựng cỏc hoỏ chất (dụng
cụ, điều kiện thớ nghiệm đầy đủ) là
A dung dịch NaOH, dung dịch HCl, khớ CO2 B dung dịch Br2, dung dịch HCl, khớ CO2
C dung dịch Br2, dung dịch NaOH, khớ CO2 D dung dịch NaOH, dung dịch NaCl, khớ CO2
Cõu 28: Khi trùng ng ng 7,5 gam axit amino axetic với hiệu suất l 80%, ngo i amino axit d ng ời ta− μ μ − − còn thu đ ợc m gam polime v 1,44 gam n ớc Giá trị của m l− μ − μ
A 4,25 gam B 5,25 gam C 4,56 gam D 5,56 gam
Cõu 29: Trong số cỏc loại tơ sau:
[-NH-(CH2)6-NH-OC-(CH2)4-CO-]n (1)
[-NH-(CH2)5-CO-]n (2)
[C6H7O2(OOC-CH3)3]n (3)
Tơ thuộc loại poliamit là
A (1), (2), (3) B (1), (2) C (2), (3) D (1), (3)
Cõu 30: Cho 5,58 gam anilin tác dụng với dung dịch brom, sau phản ứng thu đ ợc 13,2 gam kết tủa− 2,4,6-tribrom anilin Khối l ợng brom đã phản ứng l− μ
A 9,6 gam B 19,2 gam C 28,8 gam D 7,26 gam
Cõu 31: Một trong những điểm khỏc nhau giữa protein với gluxit và lipit là
A protein luụn cú khối lượng phõn tử lớn hơn B phõn tử protein luụn cú nhúm chức -OH
3
C phõn tử protein luụn cú chứa nguyờn tử nitơ D protein luụn là chất hữu cơ no
Cõu 32: Cho m gam anilin tác dụng với dung dịch HCl (đặc, d ) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu−
đ ợc 15,54 gam muối khan Hiệu suất phản ứng l 80% thì giá trị của m l− μ μ
A 12,5 gam B 13,95 gam C 8,928 gam D 11,16 gam
Cõu 33: Cho sơ đồ chuyển húa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic X và Y lần lượt là
A glucozơ, ancol etylic B glucozơ, etyl axetat
C ancol etylic, anđehit axetic D mantozơ, glucozơ
Cõu 34: Đun núng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 (dư) thỡ khối lượng Ag
tối đa thu được là
A 21,6 gam B 10,8 gam C 16,2 gam D 32,4 gam
Cõu 35: Mantozơ, xenlulozơ v tinh bột đều có phản ứngμ
Trang 3A m u với iốt B thuỷ phân trong môi tr ờng axit.μ −
C với dung dịch NaCl D tráng g ơng.−
Cõu 36: Để trung hũa 4,44 g một axit cacboxylic (thuộc dóy đồng đẳng của axit axetic) cần 60 ml
dung dịch NaOH 1M Cụng thức phõn tử của axit đú là
A C3H7COOH B HCOOH C C2H5COOH D CH3COOH
Cõu 37: Cho 500 gam benzen phản ứng với HNO3 (đặc) cú mặt H2SO4 (đặc), sản phẩm thu được đem
khử thành anilin Nếu hiệu suất chung của quỏ trỡnh là 78% thỡ khối lượng anilin thu được là
A 456 gam B 465 gam C 546 gam D 564 gam
Cõu 38: Trùng hợp ho n to n 6,25 gam vinyl clorua đ ợc m gam PVC Số mắt xíchμ μ −
–CH2-CHCl- có trong m gam PVC nói trên lμ
A 6,02.1023 B 6,02.1021 C 6,02.1020 D 6,02.1022
Cõu 39: Nhóm m tất cả các chất đều tác dụng đ ợc với H2O (khi có mặt chất xúc tác trong điều kiệnμ − thích hợp) lμ
A C2H6, CH3-COO-CH3, tinh bột B Tinh bột, C2H4, C2H2
C Saccarozơ, CH3COOCH3, benzen D C2H4, CH4, C2H2
Cõu 40: Số đồng phân của C3H9N lμ
A 2 chất B 4 chất C 5 chất D 3 chất