1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ÔN TẬP TOÁN 12 HK 1

19 95 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 2,32 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác địnhA. Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định.. Tính thể tích V của khối chóp.. Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho.. Tính thể tích V của

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

-ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi gồm có 50 câu)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2017 - 2018

Môn: Toán, lớp 12

Thời gian làm bài: 90phút;

(không kể thời gian phát đề)

Câu 1 [2D1-2] Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=2x3−3x2+m trên đoạn [ ]0;5 bằng 5 khi m là:

Câu 2 [2D2-2] Phương trình 2 ( )

log x−log 8x + =3 0 tương đương với phương trình nào sau đây?

A log22 x+log2x=0 B log22x−log2x− =6 0

C 2

log x−log x+ =6 0

Câu 3 [2D1-1] Các điểm cực tiểu của hàm số y x= 4+3x2+2 là

A x=0 B x= −1 C x=1 và x=2 D x=5

Câu 4 [2D1-1] Cho hàm số 2

3

x y x

= + Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞ +∞; )

B Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định.

C Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định.

D Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞ +∞; )

Câu 5 [2D1-2] Đường cong bên là đồ thị hàm số nào sau đây?

A y x= +3 3x B y x= − −3 3x 1 C y x= −3 3x D y x= − +3 3x 1

Câu 6 [2D2-2] Hàm số y=8x2 + +x 1(6x+3 ln 2) là đạo hàm của hàm số nào sau đây

A y=8x2 + +x 1 B y=2x2 + +x 1 C y=23x2 + + 3x 1 D y=83x2 + + 3x1

Câu 7 [2D2-2] Đạo hàm hàm số y=x2(lnx−1) là:

A y 1 1

x

′ = − B y′ =lnx−1 C y′ =1 D y′ =x(2lnx−1 )

Câu 8 [2H1-2] Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2a Tam giác SAB là tam giác

cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, SA=3a Tính thể tích V của khối chóp

S ABCD

A 10 3 3

3

3

6

6

Câu 9 [2D1-2] Đồ thị hàm số 3 1

1

+

=

x y

x có tâm đối xứng là

A I(−1; 3) . B I(−1;1). C I( )3;1 . D I( )1; 3 .

Câu 10 [2D1-2] Cho hàm số f x có đạo hàm là ( ) ( ) ( ) (2 )4

f x′ =x x+ x− ∀ ∈x ¡ Số điểm cực tiểu của hàm số y= f x là( )

Câu 11 [2D2-1] Tập xác định của hàm số ( ) 2

1

y= −x là:

A D= −∞( ;1) B DC D= +∞(1; ) D D=¡ \ 1{ }

Câu 12 [2H2-2] Hình nón có bán kính đáy r =8 cm, đường sinh l=10 cm Thể tích khối nón là:

A 192 ( )3

cm 3

128 cm

cm 3

192 cm

y

Trang 2

Câu 13 [2H1-4] Xét khối tứ diện ABCD có cạnh AB x= và các cạnh còn lại đều bằng 2 Tìm x để

thể tích khối tứ diện ABCD đạt giá trị lớn nhất

A x=2 3 B x= 6 C x=2 D x= 3

Câu 14 [2D2-1] Nếu log a =2 thì log a bằng

Câu 15 [2D1-2] Hàm số y x= 4+mx2 − −m 5 ( m là tham số) có 3 điểm cực trị khi các giá trị của m

là:

A 4< <m 5 B m<0 C m>8 D m=1

Câu 16 [2D2-4] Phương trình log(x2+mx) =log(x m+ −1) có nghiệm duy nhất khi giá trị của m là:

Câu 17 [2D2-2] Số nghiệm của phương trình log3(x+ +2) log3(x− =2) log 53 là:

Câu 18 [2D2-2] Hàm số y=ln(x2−2mx+4) có tập xác định D=¡ khi các giá trị của tham số m là:

A m<2. B m< −2 hoặc m>2. C m=2. D − < <2 m 2.

Câu 19 [2D2-1] Nếu a33 >a 22 và logb 34 <logb 45

    thì

A 0< <a 1, b>1 B 0< <b 1, a>1 C a>1, b>1 D 0< <a 1, 0< <b 1

Câu 20 [2H2-2] Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương có cạnh bằng a

A R a= 3 B R a= 2 C 3

2

a

2

a

Câu 21 [2D2-1] Cho phương trình 25x+ 1−26.5x+ =1 0 Đặt t=5x, t>0 thì phương trình trở thành

A t2−26 1 0t+ = B 25t2−26t =0 C 25t2−26t+ =1 0 D t2−26t=0

Câu 22 [2D2-2] Cho hàm số y ln x

x

= Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Hàm số có một cực đại B Hàm số có một cực tiểu

C Hàm số có hai cực trị D Hàm số không có cực trị

Câu 23 [2D2-3] Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

2

ln x y

x

= trên đoạn 1;e3 lần lượt là

A e và 1.3 B 93

e và 0 C

2

e và 0 D 42

e và 0

Câu 24 [2D1-3] Cho hàm số y x= 4−2x2+1 có đồ thị ( )C và đường thẳng ( )d y m: = +1 ( m là tham

số) Đường thẳng ( )d cắt ( )C tại 4 điểm phân biệt khi các giá trị của m là:

A 3< <m 5 B 1< <m 2 C − < <1 m 0 D − < < −5 m 3

Câu 25 [2D1-1] Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm f x′( ) =x2+1 Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên (−∞;1) B Hàm số nghịch biến trên (−∞ + ∞; )

C Hàm số nghịch biến trên (−1;1) D Hàm số đồng biến trên (−∞ + ∞; )

Câu 26 [2D2-2] Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y=2x3+3x2−1 trên đoạn [−2;1] lần lượt là

A 0 và 1− B 1 và 2C 7 và −10 D 4 và −5

Trang 3

Câu 27 [2D2-2] Nghiệm của phương trình log log2( 4x)=1 là:

A x=8 B x=16 C x=4 D x=2

Câu 28 [2H1-2] Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C ′ ′ ′ có CC′ =2a, đáy ABC là tam giác vuông cân

tại B và AC a= 2 Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho

A V =a3 B

3 2

a

3 3

a

V =

Câu 29 [2H2-2] Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có các cạnh đều bằng 2a Tính thể tích V của

khối nón có đỉnh S và đường tròn đáy là đường tròn nội tiếp tứ giác ABCD

6

a

3

a

6

a

3

a

Câu 30 [2D2-2] Nếu ( 6− 5)x > 6+ 5 thì:

A x< −1 B x= −1 C x=1 D x>1

Câu 31 [2H2-2] Cho hình trụ có thiết diện qua trục là hình vuông, diện tích xung quanh bằng 20π Khi

đó thể tích của khối trụ là:

A V =10 5π B V =10 2π C V =10π D V =20π

Câu 32 [2D1-1] Đồ thị của hàm số y x= −3 3x2+2 có tâm đối xứng là:

A I( )0; 2 . B I( )1;0 . C I(2; 2− ) D I(− −1; 2)

Câu 33 [2D1-1] Hàm số 2 5

1

x y x

= + có bao nhiêu điểm cực trị?

Câu 34 [2D1-3] Hàm số 2 ( 1) 1

2

y

x

=

( m là tham số) nghịch biến trên mỗi khoảng xác định

của nó khi các giá trị của m là:

A m≥1 B m= −1 C 5

2

m≤ − D − < <1 m 1

Câu 35 [2D1-2] Số đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

2 2

3 2 4

y x

− +

=

− là:

Câu 36 [2H1-1] Hình hộp chữ nhật có ba kích thước đôi một khác nhau có bao nhiêu mặt phẳng đối

xứng?

A 6 mặt phẳng B 4 mặt phẳng C 3 mặt phẳng D 9 mặt phẳng

Câu 37 [2D1-1] Cho hàm số y= f x( ) có bảng biến thiên như hình bên Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số đạt cực đại tại x=5 B Hàm số đạt cực tiểu tại x=1

C Hàm số không có cực trị D Hàm số đạt cực đại tại x=0

Câu 38 [2D2-2] Phương trình 22x−3.2x+2+32 0= có tổng các nghiệm là

Câu 39 [2D1-2] Đồ thị hàm số y x= −3 3x2+2x−1 cắt đồ thị hàm số y x= 2− +3x 1 tại hai điểm phân

biệt A và B Khi đó độ dài đoạn AB là:

A AB=3 B AB=2 C AB=2 2 D AB=1

Trang 4

Câu 40 [2D2-2] Phương trình 9x2 + −x 1−10.3x+ −x2 + =1 0có tập nghiệm là:

A {− −2; 1;1;2} B {−2;0;1; 2} C {− −2; 1;0;1} D { −1;0; 2}

Câu 41 [2D2-2] Tập xác định của hàm số y=log(x2+2x) là:

A D= −( 2;0) B D=¡ \ 0{ }

C D= −∞ − ∪( ; 2) (0;+∞) D D=¡

Câu 42 [2D1-2] Cho hàm số y x= 4+2x2+1 có đồ thị ( )C Phương trình tiếp tuyến của đồ thị ( )C tại

( )1; 4

A y= −8x 4 B y= +8x 4 C y= − +8x 12 D y x= +3

Câu 43 [2D1-1] Các đường tiệm cận đứng và ngang của đồ thị hàm số 2 1

1

x y x

+

=

− là:

A x=2; y=1 B x= −1; y= −2

C x=1; y= −2 D x=1; y=2

Câu 44 [2D1-2] Đường cong bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A 2 3

1

x y x

=

2 1 1

x y x

=

− .

2

x y x

=

2 3 1

x y x

+

=

− .

Câu 45 [2H1-2] Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình thang vuông tại AB, AB BC= = 2,

3

AD= Cạnh bên SA= 2 và vuông góc với đáy Tính thể tích khối chóp S ABCD.

A V =4 B 10

3

3

6 .

Câu 46 [2D2-2] Nếu log 6 a12 = và log 7 b12 = thì log 7 2 bằng kết quả nào sau đây:

A

1

a

b a

a b

a b

Câu 47 [2D1-1] Giá trị lớn nhất của hàm số 24

2

y x

= + là

Câu 48 [2D1-1] Cho hàm số y= f x( ) có lim1 ( )

+

→ = +∞ và lim1 ( ) 2

→ = Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Đồ thị hàm số không có tiệm cận B Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x=1

C Đồ thị hàm số có hai tiệm cận D Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang y=2

Câu 49 [2D1-3] Một ông nông dân có 2400 m hàng rào và muốn rào lại cánh đồng hình chữ nhật tiếp

giáp với một con sông Ông không cần rào cho phía giáp bờ sông Hỏi ông có thể rào được cánh đồng với diện tích lớn nhất là bao nhiêu?

A 630000 m2 B 720000 m2 C 360000 m2 D 702000 m2

Câu 50 [2H1-1] Khối đa diện đều loại { }4;3 là:

A Khối lập phương B Khối bát diện đều C Khối hộp chữ nhật D Khối tứ diện đều.

y

1 2

Trang 5

BẢNG ĐÁP ÁN

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25

A C A C C A D B D D C B B B B B C D A C C A D C D

26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50

D B A B A A B A C A C D D D C C A D A B B D B B A Câu 1 [2D1-2] Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=2x3−3x2+m trên đoạn [ ]0;5 bằng 5 khi m là:

Lời giải Chọn A

Hàm số xác định và liên tục trên: D=[ ]0;5

2

1

= ∈

′ = ⇔ − = ⇔  = ∈ ( )0

f =m; f ( )1 = −m 1; f ( )5 =175+m

Dễ thấy f ( )5 > f ( )0 > f ( )1 ,∀ ∈m ¡ nên min[ ]0;5 f x( ) = f ( )1 = −m 1.

Theo đề bài, min[ ]0;5 f x( ) = ⇔ − = ⇔ =5 m 1 5 m 6.

Câu 2 [2D2-2] Phương trình 2 ( )

log x−log 8x + =3 0 tương đương với phương trình nào sau đây?

A 2

log x−log x− =6 0

C 2

log x−log x+ =6 0

Lời giải Chọn C

Với điều kiện x>0:

( )

2

log x− log 8 log+ x + = ⇔3 0 log x−log x=0

Câu 3 [2D1-1] Các điểm cực tiểu của hàm số y x= 4+3x2+2 là

A x=0 B x= −1 C x=1 và x=2 D x=5

Lời giải Chọn A

Tập xác định: D

y′ = x + x x x= +

( 2 )

y′ = ⇔x x + = ⇔ =x

Vậy hàm số có điểm cực tiểu là x=0

Câu 4 [2D1-1] Cho hàm số 2

3

x y x

= + Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞ +∞; )

B Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định.

Trang 6

C Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định.

D Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞ +∞; ).

Lời giải Chọn C

Tập xác định: D=¡ \{ }−3 .

( )2

5

0, 3

x

′ = > ∀ ∈

Vậy hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞ −; 3) và (− +∞3; )

Câu 5 [2D1-2] Đường cong bên là đồ thị hàm số nào sau đây?

A 3

3

3 1

y x= − −x C 3

3

3 1

y x= − +x

Lời giải Chọn C

Dựa vào đồ thị ta thấy đồ thị hàm số đã cho đi qua gốc toạ độ nên loại B, D

Đồng thời đồ thị cắt trục hoành tại 3 điểm trong đó có 2 điểm có hoành độ trái dấu nên loại A

Câu 6 [2D2-2] Hàm số y=8x2+ +x 1(6x+3 ln 2) là đạo hàm của hàm số nào sau đây

A y=8x2+ +x 1 B y=2x2+ +x 1 C y=23x2+ +3x 1 D y=83x2+ +3x1

Lời giải Chọn A

Để ý thấy: 2 1( )

8x x 6 3 ln 2

y= + + x+ có chứa 2 1

8x + +x nên loại B, C

Xét đáp án A: ( ) 3 1

8x x

f x = + + ( ) ( 2 1 8) x2 x 1.ln 8 (2 1 8) x2 x1.ln 23 8x2 x 1(6 3 ln 2)

Câu 7 [2D2-2] Đạo hàm hàm số y=x2(lnx−1) là:

A y 1 1

x

′ = − B y′ =lnx−1 C y′ =1 D y′ =x(2lnx−1 )

Lời giải Chọn D

x

Câu 8 [2H1-2] Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2a Tam giác SAB là tam giác

cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, SA=3a Tính thể tích V của khối chóp

S ABCD

A 10 3 3

3

3

6

6

Lời giải

y

Trang 7

Chọn B

Gọi H là trung điểm của AB SH ⊥( ABCD)

Câu 9 [2D1-2] Đồ thị hàm số 3 1

1

+

=

x y

x có tâm đối xứng là

A I(−1; 3) . B I(−1;1). C I( )3;1 . D I( )1; 3 .

Lời giải Chọn D

Ta có

3 1 lim lim

1

+

x y

3 1 lim lim

1

+

x y

x nên đường thẳng x=1 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

Lại có lim lim 3 1 3

1

+

x y

x nên đường thẳng y=3 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số. Giao điểm của hai đường tiệm cận là tâm đối xứng của đồ thị Do đó I( )1; 3 .

Câu 10 [2D1-2] Cho hàm số f x có đạo hàm là ( ) ( ) ( ) (2 )4

f x′ =x x+ x− ∀ ∈x ¡ Số điểm cực tiểu của hàm số y= f x là?( )

Lời giải Chọn D

Ta có ( ) ( ) (2 )4

f x x x x Do x=0 là nghiệm đơn, còn các nghiệm x= −1 và

2

=

x là các nghiệm bội chẵn nên chỉ có x=0là nghiệm mà f x đổi dấu từ “âm” sang ′( )

“dương” theo chiều từ trái sang phải Do đó x=0là điểm cực tiểu duy nhất của hàm số đã cho

Câu 11 [2D2-1] Tập xác định của hàm số ( ) 2

1

y= −x là:

A D= −∞( ;1) B DC D= +∞(1; ) D D=¡ \ 1{ }

Lời giải Chọn C

Hàm số ( ) 2

1

y= −x có số mũ không nguyên nên để hàm số có nghĩa thì x− > ⇔ >1 0 x 1

Câu 12 [2H2-2] Hình nón có bán kính đáy r =8 cm, đường sinh l=10 cm Thể tích khối nón là:

A 192 ( )3

cm 3

128 cm

cm 3

192 cm

Lời giải Chọn B

Trang 8

Áp dụng công thức tính thể tích khối nón ta có 1 h

3

V = B với Br2 =64π ,

Gọi I là tâm đường tròn đáy ta có: h OI= = l2−r2 = 102 −82 =6

.64 6 128 cm 3

Câu 13 [2H1-4] Xét khối tứ diện ABCD có cạnh AB x= và các cạnh còn lại đều bằng 2 Tìm x để

thể tích khối tứ diện ABCD đạt giá trị lớn nhất

A x=2 3 B x= 6 C x=2 D x= 3

Lời giải Chọn B

Cách 1 Gọi H là trung điểm AB CH AB

(do ABC, ABD cân đáy AB )

Mặt khác ∆CDH cân tại H ,

2

4

x

HC =HD = −

Gọi I là trung điểm CD

CDH

S∆ = HI CD= −x

V = AB S∆ = × ×xx = xx

12 , 0; 2 3

f x =xx x

2

12 2

f x′ = ⇔ =x do x∈(0; 2 3)

Bảng biến thiên:

l O

h

A

B

C

D

H x

I

Trang 9

Vậy Vmax =2 khi x= 6.

ABCD

Dấu “ ”= xảy ra khi

2 12

6 0; 2 3

x x

Cách 2: Gọi H là trung điểm CD , dễ thấy AH CD

(do ACD, BCD cân đáy CD ) Suy

ra CD⊥(ABH) (⇒ ABH) (⊥ BCD) theo giao tuyến BH

Vì vậy trong (ABH kẻ AK) ⊥BH tại K BH∈ thì AK ⊥(BCD)

Do đó

2

V = ×AK S× ∆ = ×AK× = AK Vậy V ABCD lớn nhất ⇔ AKmax

Trong AHK có AKAH nên AK lớn nhất khi KHAHBH

(Vì ∆ACD, ∆BCD là các tam giác đều cạnh bằng 2 nên AH =BH = 3)

Vậy V ABCD lớn nhất khi x= 6

Câu 14 [2D2-1] Nếu log a =2 thì log a bằng

Lời giải Chọn B

Ta có

1

2

Câu 15 [2D1-2] Hàm số y x= 4+mx2 − −m 5 ( m là tham số) có 3 điểm cực trị khi các giá trị của m

là:

Lời giải Chọn B

Hàm số có 3 điểm cực trị ⇔a b < ⇔ <0 m 0

A

B

C

D x

H K

Trang 10

Câu 16 [2D2-4] Phương trình ( 2 ) ( )

log x +mx =log x m+ −1 có nghiệm duy nhất khi giá trị của m là:

Lời giải Chọn B

Phương trình ( ) 2 1 ( ) 2 (1 ) 1 0 1( )

PT đã cho có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi xảy ra 1 trong 2 TH sau:

TH1: PT ( )1 có nghiệm kép x> −1 m

0

3 1

m

m m

m

m

 =

∆ =

> −  − <

TH2: PT ( )1 có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn x1< − =1 m x2

Đk:

2

2

1

 > − ⇔ > −

:Không có m thỏa mãn.

TH3:Phương trình có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn x1< − <1 m x2

0

∆ >



 − −   − − <

1 2

1 1

+ = −

 Khi đó ( )* thành

2

1

m m

 − − + + − <  − <

KL: m>1

Câu 17 [2D2-2] Số nghiệm của phương trình log3(x+ +2) log3(x− =2) log 53 là:

Lời giải Chọn C

log x+ +2 log x− =2 log 5 1

Điều kiện: x>2

Với điều kiện trên, ( ) ⇔ ( + ) ( − )= ⇔ − = ⇔  == −

2

3

3

x

Đối chiếu với điều kiện, ta được nghiệm phương trình: x=3

Câu 18 [2D2-2] Hàm số ( 2 )

y= xmx+ có tập xác định D=¡ khi các giá trị của tham số m là:

A m<2. B m< −2 hoặc m>2.

C m=2 D − < <2 m 2

Lời giải Chọn D

y= xmx+ có tập xác định ¡ khi 2 ( )

xmx+ > ∀ ∈x ¡

Trang 11

( ) 1 0 2

0

a

= >

⇔ ′∆< ⇔ − < ⇔ − < <

Câu 19 [2D2-1] Nếu a33 >a 22 và logb 34 <logb 45

    thì

A 0< <a 1, b>1 B 0< <b 1, a>1 C a>1, b>1 D 0< <a 1, 0< <b 1

Lời giải Chọn A

Do 3 2

3 < 2 và a33 >a 22 nên suy ra 0< <a 1

Do 3 4

4<5 và log 3 log 4

 <  

    nên suy ra b>1

Câu 20 [2H2-2] Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương có cạnh bằng a

A R a= 3 B R a= 2 C 3

2

a

2

a

Lời giải Chọn C

Gọi I là giao điểm của AC′ và A C Khi đó, I chính là tâm của mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương Bán kính R được tính bởi

R IA=

2

AC′

2

AA′ +A C′ ′

2

AA′ +A B′ ′ +A D′ ′

2

a +a +a

2

a

=

Câu 21 [2D2-1] Cho phương trình 25x+ 1−26.5x+ =1 0 Đặt t=5x, t>0 thì phương trình trở thành

A t2−26 1 0t+ = B 25t2−26t =0 C 25t2−26t+ =1 0 D t2−26t=0

Lời giải Chọn C

Ta có 25x+ 1−26.5x+ =1 0 ⇔25.52x−26.5x+ =1 0

Vậy nếu đặt t=5x, t>0 thì phương trình trên trở thành 25t2−26t+ =1 0

Câu 22 [2D2-2] Cho hàm số y ln x

x

= Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Hàm số có một cực đại B Hàm số có một cực tiểu

C Hàm số có hai cực trị D Hàm số không có cực trị

Lời giải Chọn A

Điều kiện x>0

C D

B

A

I

Ngày đăng: 23/11/2019, 22:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w