1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

003 HK2 TOÁN 12 SGD BINH THUAN

18 207 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 9,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm phần thực của số phức z.. Tính độ dài đoạn thẳng OM.. Tìm tọa độ trung điểm E của đoạn thẳng AB.. Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC.. Tìm tọa độ điểm M biểu diễn cho z trong mặ

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA HỌC KÌ II LỚP 12

Môn: Toán

ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu 1: Cho số phức z a bi với a b  , Tìm phần thực của số phức z 2

A 2ab B a2 b2 C a2b2 D 2abi

Câu 2: Cho số phức 2 3

3 2

i z

i

 Tính

2017

Câu 3: Cho số phức z thỏa z 2 và M là điểm biểu diễn số phức 2z trong mặt phẳng tọa độ Oxy

Tính độ dài đoạn thẳng OM

Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai véc tơ u    1;3; 2 

v  2;5; 1 

Tìm tọa

độ của véc tơ a2u3v

  

A a    8;9; 1  

B a     8; 9;1 

C a  8; 9; 1   

D a      8; 9; 1 

Câu 5: Giả sử tích phân

6

1

1

d ln ,

x

A M 4, 33 B M 13 C 13

3

3

M 

Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 1 4

x yz

đây là vectơ chỉ phương của ?

A u  0; 1; 4  

C u  2; 5; 6   

D u  0;1; 4  

Câu 7: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A  2;1; 2, B6; 3; 2   Tìm tọa độ

trung điểm E của đoạn thẳng AB

A E2; 1;0   B E2;1; 0  C E  2;1; 0  D E4; 2; 2   

Câu 8: Tính tích phân

1

0

d

x

I xe x

2

Ie D I 2e1

Câu 9: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho OA2i3j7k

Tìm tọa độ điểm A

A A  2; 3; 7  B A2; 3; 7   C A2; 3; 7 D A2; 3; 7 

Câu 10: Tìm số phức liên hợp của số phức zi2i3

A z  2 3i B z 2 3i C z  2 3i D z 2 3i

Trang 2

Câu 11: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M ( 4;0;0) và đường thẳng

1

2

 

    

  

Gọi H a b c ; ;  là hình chiếu của M lên  Tính a b c 

Câu 12: Với các số phức z, z1, z tùy ý, khẳng định nào sau đây sai? 2

A z zz2 B z z1 2  z1 z2 C z1z2  z1  z2 D zz

Câu 13: Cho hàm số f x  liên tục trên đoạn a b;  Gọi  H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số

 

f x , trục hoành và hai đường thẳng x , a x  ; V là thể tích của khối tròn xoay tạo thành b

khi quay  H quanh trục Ox Khẳng định nào sau đây đúng

b

a

d

b

a

b

a

d

b

a

Câu 14: Cho số phức z1 4i và 1 z2   Tìm mô đun của số phức 4 i z1z2

A z1z2 34 B z1z2 64 C z1z2  34 D z1z2 8

Câu 15: Cho a là số thực dương, tính tích phân

1

d

a

 theo a

A

2

1 2

a

2

1 2

a

2

1 2

a

2 1 2

a

Câu 16: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, gọi  S là mặt cầu tâm I  3; 4; 0 và tiếp xúc mặt phẳng

  : 2xy2z 2 0 Phương trình nào sau đây là phương trình của  S ?

A    2  2 2

S x  y zB    2  2 2

C    2  2 2

S x  y zD    2  2 2

Câu 17: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A   2; 5; 7 và mặt phẳng

  :x2y    Gọi H là hình chiếu của A lên z 1 0   Tính hoành độ điểm H

Câu 18: Tính tích phân

1

ln d

e

x x x

A

2

1 2

e

I   B

2

2

e

I  C I 12 1

e

  D 1

2

Câu 19: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai vectơ 1; 3;5 

u và   6;1; 2

 

u v

A    1

u v B   1

u v C   7

u v D   13

u v

Câu 20: Cho hai số phức z1 3 4 ,i z2   1 mi với m  và z z có phần ảo bằng 1 2 7 Tính m

A m1 B m 1 C m0 D m2

Câu 21: Tìm tất cả các số phức z thỏa mãn z   2 9

A 3i B 9i và 9i C 3i D 3i và 3i

Trang 3

Câu 22: Cho số phức za5i, với a   Tính z

A a 2 5 B a 2 5 C a 2 25 D a 2 25

Câu 23: Cho  

3

2

d 10

2

3

I   f x  x

Câu 24: Tı̀ m nguyên hà m của hà m số   2

f xx  x m, vớ i m là tham số

A  

C  

Câu 25: Tìm nguyên hàm của hàm số f x  3x2

A f x dx2 3 x2 3x 2 C B  d 23 2 3 2

9

C  d 23 2 3 2

3

2 3 2

x

Câu 26: Tìm nguyên hàm của hàm số f x cos 3x

A  d 1sin 3

3

C  d 1sin 3

3

Câu 27: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, gọi  Q là mặt phẳng đi qua ba điểm A  3;0;0,

0; 2;0

B , C0;0; 4 Phương trình nào sau đây là phương trình của  Q ?

3 2 4

x y z

3 2 4

x y z

Q    

3 2 4

x y z

3 2 4

x y z

Câu 28: Biết F x  là một nguyên hàm của hàm số   1

1

f x

x

 và F 1 2 Tính F 2

A  2 ln3 2

2

F   B F 2 ln 6 2 C F 2 ln 6 2 D  2 ln3 2

2

Câu 29: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai véc tơ u    3;1; 6

v     1; 1;3

Tìm tọa

độ véc tơ u v ; 

A u v ;   9;3; 4

B u v ;     9;3; 4

C u v ;   9; 3; 4 

D u v ;   9;3; 4 

Câu 30: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu   2 2 2

S xyzxz  Tìm tọa

độ tâm I của  S

A I1; 0; 2  B I1;0; 2 C I  1;0; 2  D I1; 2;3 

Câu 31: Cho hàm số   2 2

4 5

x

f x

  Khẳng định nào sau đây sai?

2

f x xxx C

2

f x x  xx C

2

f x xxx C

2

f x xxx C

Trang 4

Câu 32: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P : 3x4y   Vectơ nào sau z 5 0

đây là vectơ pháp tuyến của  P ?

A n      3; 4; 1

B n  3; 4; 1 

C n    3; 4; 1 

D n  6; 8; 2  

Câu 33: Cho hàm số f x  có đạo hàm trên 0; 2, f  0 1 và f  2 7 Tính  

2

0

d

I  fx x

Câu 34: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC có A  2;3;1 , B4; 1;5  và

4;1;3

C Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC

A G2;1;3 B G2; 1;3  C G2;1; 3  D G1; 2;3

Câu 35: Cho hai số phức z1 x 2yxy i , z2   x 2 y3i với ,   x y Tìm x y, để z1z 2

A x1,y 1 B x 1,y1 C x1,y1 D x 1,y 1

Câu 36: Tính tích phân 3

0

sin cos d

4

4

4

 

Câu 37: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng   đi qua điểm

4; 2;1

M và vuông góc với đường thẳng : 2 1

A   :x2y2z60 B   :x2y2z40

C   :x2y2z100 D   : 2xy2z 8 0

Câu 38: Cho số phức z thỏa mãn 3i z  1 i Tìm tọa độ điểm M biểu diễn cho z trong mặt phẳng

tọa độ Oxy

5 5

 

5 5

5 5

 

 

 

5 5

Câu 39: Tính tích phân

2

0

1 d

I xx x

A 4

3

3

9

9

I 

Câu 40: Cho số phức z3i2 Tìm phần thực và phần ảo của z

A Phần thực bằng 2 phần ảo bằng 3 B Phần thực bằng 2 phần ảo bằng 3 i

C Phần thực bằng 3 phần ảo bằng 2. D Phần thực bằng 3i phần ảo bằng 2.

Câu 41: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng   : 3xy z 0 và đường thẳng

:

 Gọi  là đường thẳng nằm trong   , cắt và vuông góc với d Hệ phương trình nào là phương trình tham số của ?

A

2 4

3 5

3 7

  

 

  

3 4

5 5

4 7

  

 

  

1 4

1 5

4 7

 

 

   

3 4

7 5

2 7

  

 

  

Trang 5

Câu 42: Cho  

3

0

If x x Tính  

1

0

If x x

Câu 43: Biết

1 2

0

1

x

  

 , với m , n là các số nguyên Tính m n

Câu 44: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho   là mặt phẳng qua đường thẳng

:

xy z

 và tiếp xúc với mặt cầu   S : x32y32 z12 9 Khi đó  

song song với mặt phẳng nào sau đây?

A 3x y 2z 0 B 2x2y z   5 0

C x   y z 0 D x3y  z 0

Câu 45: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số yx3x2 và đồ thị hàm số

2

5 6

yxx

A 125

35

253

55

12

Câu 46: Kí hiệu  H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số yx3, đường thẳng xy2 và trục

hoành Thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình  H xung quanh trục Ox bằng

A V 1, 495 B 8

3

21

7

I 

Câu 47: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , gọi M là điểm biểu diễn số phức z12 5 i, M  là điểm biểu

diễn cho số phức 1

2

i

z   z Tính diện tích tam giác OMM 

A 169 2

169

169 2

169

2

Câu 48: Cho số phức z thỏa mãn z 7 Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn số phức w2 3 i z i 

trong mặt phẳng tọa độ Oxy là một đường tròn Tính bán kính r của đường tròn đó

A r 91 B r 7 13 C r 13 D r  13

Câu 49: Kí hiệu  H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số yx2, đường thẳng x 1 và trục

hoành Thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình  H xung quanh trục Ox bằng

3

3

5

5

I 

Câu 50: Một ô tô đang chạy với vận tốc 15 /m s thì người lái đạp phanh; từ thời điểm đó, ô tô chuyển

động chậm dần đều với vận tốc v t  5t15m s/ , trong đó t là khoảng thời gian tính bằng

giây, kể từ lúc bắt đầu đạp phanh Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ô tô còn di chuyển bao nhiêu mét?

A 22,5m B 45m C 2, 25m D 4,5m

-HẾT -

Trang 6

ĐÁP ÁN

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25

B C B D D C A A D A B C D C A B D D B A D C A C B

26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50

C D D A A B D D A B C A C D A B A A B C C B B C A

HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1: Cho số phức z a bi với a b  , Tìm phần thực của số phức z 2

ab C 2 2

ab D 2abi

Hướng dẫn giải Chọn B

Ta có z a bi  2  2 2 2

2

za bi ababi Vậy phần thực của z là 2 2

ab

Câu 2: Cho số phức 2 3

3 2

i z

i

 Tính

2017

Hướng dẫn giải Chọn C

Ta có 2 3

3 2

i

i

  z   1 2017 2017

1

Câu 3: Cho số phức z thỏa z 2 và M là điểm biểu diễn số phức 2z trong mặt phẳng tọa độ Oxy

Tính độ dài đoạn thẳng OM

Hướng dẫn giải Chọn B

2 2 4

OMzz

Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai véc tơ u    1;3; 2 

v  2;5; 1 

Tìm tọa

độ của véc tơ a 2u3v

A a    8;9; 1  

B a     8; 9;1 

C a  8; 9; 1   

D a      8; 9; 1 

Hướng dẫn giải Chọn D

2u   2; 6; 4 ;

3v  6;15; 3

 8; 9; 1 do   2 3 

       

Câu 5: Giả sử tích phân

6

1

1

d ln ,

x

A M 4, 33 B M 13 C 13

3

3

M 

Hướng dẫn giải Chọn D

Trang 7

   

6

1

6

1

x

Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 1 4

x yz

đây là vectơ chỉ phương của ?

A u  0; 1; 4  

C u  2; 5; 6   

D u  0;1; 4  

Hướng dẫn giải Chọn C

:

x yz

  có một vectơ chỉ phương u  1  2;5; 6 2; 5; 6  

nên cũng nhận vectơ u  2; 5; 6  

là vectơ chỉ phương

Câu 7: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A  2;1; 2, B6; 3; 2   Tìm tọa độ

trung điểm E của đoạn thẳng AB

A E2; 1;0   B E2;1; 0  C E  2;1; 0  D E4; 2; 2   

Hướng dẫn giải Chọn A

Gọi E x y z ; ;  là trung điểm của AB Ta có:  

 

2 6

2

0

x

z

 

Câu 8: Tính tích phân

1

0

d

x

I xe x

2

Ie D I 2e1

Hướng dẫn giải Chọn A

Ta dùng tích phân từng phần, ta đặt: d d

Theo công thức tích phân từng phần suy ra:

1

0

Câu 9: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho OA2i3j7k

Tìm tọa độ điểm A

A A  2; 3; 7  B A2; 3; 7   C A2; 3; 7 D A2; 3; 7 

Trang 8

Hướng dẫn giải Chọn D

Do a xiy jzk a x y z; ; 

nên OA  2; 3; 7 

, suy ra A2; 3;7 

Câu 10: Tìm số phức liên hợp của số phức zi2i3

A z  2 3i B z 2 3i C z  2 3i D z 2 3i

Hướng dẫn giải Chọn A

zi i   i   iz   i

Câu 11: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M ( 4;0;0) và đường thẳng

1

2

 

    

  

Gọi H a b c ; ;  là hình chiếu của M lên  Tính a b c 

Hướng dẫn giải Chọn B

Đường thẳng  có VTCP là u    1;3; 2 

, vậy  

1

2

 

        

  

5 ; 2 3 ; 2 

MH    t tt



H là hình chiếu vuông góc của M trên  khi MH  

u MH

 

1 5 t 3 2 3t 2 2t 0

14

t

 

14 14 7

3 5 11

1

14 14 7

a b c      

Câu 12: Với các số phức z, z1, z tùy ý, khẳng định nào sau đây sai? 2

A z zz2 B z z1 2  z1 z2 C z1z2  z1  z2 D zz

Hướng dẫn giải Chọn C

Gọi za bi , a b  , , ta có za bi , z zz2 Suy ra phương án A đúng

Gọi z1 a bi , z2  c di, ta có :

1 2

z za bi c diac bd  adbc i,

1 2

z zac bd  adbc i  ac bd 2adbc2   ac 2bd2ad2 bc 2 =

1 1

ab cdz z Suy ra phương án B đúng

Gọi M, N lần lượt là điểm biểu diễn số phức z 1, z trên mặt phẳng phức Lúc đó : 2

zzOM ONOM  ON  zz

Suy ra phương án C sai

Trang 9

Gọi za bi , a b  , , ta có: 2 2 2  2

zaba  bz Suy ra phương án D đúng

Câu 13: Cho hàm số f x  liên tục trên đoạn a b;  Gọi  H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số

 

f x , trục hoành và hai đường thẳng x , a x  ; V là thể tích của khối tròn xoay tạo thành b

khi quay  H quanh trục Ox Khẳng định nào sau đây đúng

b

a

d

b

a

b

a

d

b

a

Hướng dẫn giải Chọn D

Theo công thức tính thể tích khối tròn xoay

Câu 14: Cho số phức z1 4i và 1 z2   Tìm mô đun của số phức 4 i z1z2

A z1z2 34 B z1z2 64 C z1z2  34 D z1z2 8

Hướng dẫn giải Chọn C

Ta có z1z2 4i    1 4 i 3 5iz1z2  3252  34

Câu 15: Cho a là số thực dương, tính tích phân

1

d

a

 theo a

A

2

1 2

a

2

1 2

a

2

1 2

a

2

1 2

a

Hướng dẫn giải Chọn A

Ta có

Câu 16: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, gọi  S là mặt cầu tâm I  3; 4; 0 và tiếp xúc mặt phẳng

  : 2xy2z 2 0 Phương trình nào sau đây là phương trình của  S ?

A    2  2 2

S x  y zB    2  2 2

C    2  2 2

S x  y zD    2  2 2

Hướng dẫn giải Chọn B

Bán kính      

 2  2

2

2 3 1.4 2.0 2

Vậy phương trình mặt cầu  S :  2  2 2

Câu 17: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A   2; 5; 7 và mặt phẳng

  :x2y    Gọi H là hình chiếu của A lên z 1 0   Tính hoành độ điểm H

Trang 10

Hướng dẫn giải Chọn D

Đường thẳng   đi qua A   2; 5; 7 và nhận n 1; 2; 1 

làm VTCP có phương trình

 

2

7

  

    

  

 Gọi H là hình chiếu của A lên   Khi đó, tọa độ của H là nghiệm của hệ

2

5 2 7

  

   

 

3 1 1 4

t x y z

 

 

  x  H 1

Câu 18: Tính tích phân

1

ln d

e

x x x

A

2

1 2

e

I   B

2

2

e

I  C I 12 1

e

  D 1

2

Hướng dẫn giải Chọn D

1

e x

Câu 19: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai vectơ 1; 3;5 

u và   6;1; 2

v Tính  

u v

A    1

u v B   1

u v C   7

u v D   13

u v

Hướng dẫn giải Chọn B

    1 6 3 1 5.2 1

u v      u v 

Câu 20: Cho hai số phức z1 3 4 ,i z2   1 mi với m  và z z có phần ảo bằng 1 2 7 Tính m

A m1 B m 1 C m0 D m2

Hướng dẫn giải Chọn A

z z   i  mi    m  m i

Vì phần ảo của z z bằng 1 2 7 nên ta có 4 3 m7m1

Câu 21: Tìm tất cả các số phức z thỏa mãn z   2 9

A 3i B 9i và 9i C 3i D 3i và 3i

Hướng dẫn giải Chọn D

Ta có 2 2  2

z   ziz  i

Câu 22: Cho số phức za5i, với a   Tính z

A a 2 5 B a 2 5 C a 2 25 D a 2 25

Ngày đăng: 19/09/2017, 00:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w