Kiến thức:- Kiểm tra, đánh giá HS một số kiến thức cơ bản trong học kì II: 2.. Kĩ năng: - Biết áp dụng các kiến thức cơ bản vào làm bài tập một cách thành thạo.. Thái độ:- Cẩn thận, chí
Trang 1Ngày soạn: 13/5/2013
Ngày giảng: /5/2013 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
MÔN: TOÁN 8
Năm học: 2012 – 2013
(Thời gian: 90 phút không kề giao đề)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:- Kiểm tra, đánh giá HS một số kiến thức cơ bản trong học kì II:
2 Kĩ năng: - Biết áp dụng các kiến thức cơ bản vào làm bài tập một cách thành thạo.
3 Thái độ:- Cẩn thận, chính xác, tự giác, tích cực khi làm bài.
II Đồ dùng dạy học:
GV: Đề kiểm tra + Phô tô đề kiểm tra
HS: Đồ dùng học tập
III Tổ chức hoạt động dạy học.
Trang 2
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Mức độ
Cộng
KQ
TL
1 Phương trình
(16 tiết)
- Nhận biết phương trình bậc nhất một ẩn
- Kiểm tra được giá trị là nghiệm của PT
- Biết tìm ĐKXĐ của pt chứa ẩn ở mẫu
- Giải được phương trình đưa được về dạng phương trình bậc nhất một ẩn
Số câu:
Số điểm: 3đ
Tỉ lệ: 27,6%
C1 0,25đ
C3,4 0,5đ
C9a,b 2,25đ
Số câu: 5 3điểm=27,6%
2 Bất phương
trình
( 10 tiết)
- Nhận biết tính chất liên hệ giữa thứ tự với phép nhân
- Nhận biết bất phương trình bậc nhất một ẩn
- Giải được bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số
Số câu:
Số điểm: 2đ
Tỉ lệ: 17%
C5, C2 0,5đ
C10 1,5đ
Số câu: 3
2 điểm=17 %
3 Tam giác đồng
dạng
(18 tiết)
- Nhận biết được tam giác đồng dạng
- Tính được độ dài đoạn thẳng qua tính chất đoạn thẳng tỉ lệ
- Chứng minh được hai tam giác vuông đồng dạng
- Vận dụng tam giác đồng dạng, tính chất đường phân giác trong chứng minh
Trang 3Số câu
Số điểm: 3đ
Ttỉ lệ: 30,6%
C7 0,25đ
C6 0,25đ
C11a 1đ
C11b
1,5đ
Số câu:4
3 điểm=30,6%
4 Hình không
gian
(14 tiết)
- Nhận biết được hình lập phương
- Viết được công thức tính
Sxq của hình lăng trụ
- Tính được Sxq của hình lăng trụ
Số câu
Số điểm: 2đ
Ttỉ lệ: 23,8%
C8 0,25đ
C12a 0,75đ
C12b 1đ Số câu:3 2 điểm=23,8%
Tổng số câu:
Tổng số điểm: 10
Tỉ lệ %= 100%
6c 2đ
4c 6,5đ
1c 1,5đ
Số câu:10 10điểm=100%
Trang 4B'C' // BC
C' B'
C B
A
ĐỀ KIỂM TRA Phần I: Trắc nghiệm khách quan (2 điểm)
* Khoanh tròn chỉ một chữ cái đứng trước đầu câu trả lời em cho là đúng nhất.
Câu1: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn:
A x + x2 = 0 ; B x + 1 = 0 ; C 0x – 3 = 0 ; D 0x = 0
Câu 2: Trong các bất phương trình sau bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất một ẩn: A 2x – 3 < 0 ; B 0x + 5 ≥ 0 ; C x2 > 0 ; D 2x + y ≤ 0
Câu 3: Phương trình (x – 2)(x – 4) = 0 có tập nghiệm là:
A S = { 2} ; B S = {4} ; C S = {2; 4} ; D S = {- 2; - 4}
Câu 4: Điều kiện xác định của phương trình 2 1 1
2
x
A x ≠ 2 ; B x ≠ - 2 ; C x ≠ ± 2 ; D Kết quả khác
Câu 5: Nếu a ≤ b và c < 0 thì:
A ac ≤ bc ; B ac = bc ; C ac ≥ bc ; D ac > bc
Câu 6: Biết MN PQ = 34 và PQ = 8 cm Đoạn thẳng MN bằng:
A 6 cm; B 32
3 cm; C 24 cm ; D 32 cm
Câu 7: Cho hình vẽ, kết luận nào sau đây là
đúng:
A ∆ AB’C’ ∆ ACB ; B ∆AB’C’ ∆BAC
C ∆ ABC ∆ B’C’ A ; D ∆ AB’C’ ∆ ABC
Câu 8: Hình lập phương có:
A 6 mặt, 6 đỉnh, 12 cạnh ; B 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh
C 8 mặt, 6 đỉnh, 12 cạnh ; D 6 mặt, 12 đỉnh, 8 cạnh
Phần II: Tự luận ( 8 điểm)
Câu 9: Giải các phương trình sau.
a) 2x – 1 = 4
b) 3(x – 2) + 4 = 2(x – 3)
Câu 10: Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số: 4x – 5 < 7
Câu 11 Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AB = 6 cm, AC = 8 cm, BC = 10cm, đường
cao AH và BH = 3,6 cm
Chứng minh:
a Tam giác HBA đồng dạng với tam giác ABC
b Vẽ phân giác AD của góc A (D∈ BC) Chứng minh H nằm giữa B và D.
Câu 12 :
a Viết công thức tính diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng
b Vận dung tính diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng với đáy là tam giác có các kích thước cạnh là 3cm, 4cm, 5cm và chiều cao là 4 cm
Trang 5
0 3
B
A
8 6
ĐÁP ÁN
Mỗi đáp án đúng 0,25 đ
9
Giải các phương trình:
a) 2x – 1 = 4
⇔ 2x = 4 + 1
⇔ 2x = 5
⇔ x = 2,5
Vậy tập nghiệm của phương trình là S = { 2,5}
b) 3(x – 2) + 4 = 2(x – 3)
⇔ 3x – 6 + 4 = 2x – 6
⇔ 3x – 2x = - 6 + 6 – 4
⇔ x = - 4
Vậy tập nghiệm của phương trình là S = { - 4 }
(2,25điểm)
0,25 0,25 0,25 0,25
0,5 0,25 0,25 0,25
10
Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số
a) 4x – 5 < 7
⇔ 4x < 7 + 5
⇔ 4x < 12
⇔ x < 3
Tập nghiệm của bất PT là:{ x/ x < 3 }
Biểu diễn tập nghiệm trên trục số
(1,5điểm)
0,25 0,25 0,25 0,25 0,5
11
- Vẽ hình, ghi GT – KL đúng
GT ∆ABC, µA= 90 0; AB = 6 cm
AC = 8 cm; AH ⊥BC Phân giác AD (D∈ BC)
KL a) ∆ABC ∆HBA
b) H nằm giữa B và D
a) Xét ∆ABC và ∆HBA có A Hˆ = ˆ =900; ˆB chung
⇒ ∆ABC ∆HBA (g.g)
b)
Có AD là phân giác của góc A
DC = AC (Tính chất đường phân giác của tam giác)
(2,5 điểm) 0,25
0,5 0,25 0.25 0.25
Trang 6hay 10
6 8 6 8 14
DB = DC = DB DC+ =
+
⇒ DB = 10
14.6 ≈ 4,3 (cm)
Trên tia BC có BH = 3,6(cm); BD = 4,3 (cm)
⇒ H n»m gi÷a B vµ D
0.25
0.25 0.25 0.25
12
a Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng
Sxq = 2p.h = P h
Với p là nửa chu vi đáy, h là chiều cao P là chu vi đáy
b diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng với đáy là tam
giác có các kích thước cạnh là 3cm, 4cm, 5cm và chiều cao là 4
cm là:
Sxq = P.h = (3+4+5).4 = 48 (cm2)
0,5 0,25 0,25 0,5