Câu 45: Etyl axetat có khả năng ho{ tan tốt nhiều chất nên được dùng l{m dung môi t|ch, chiết c|c chất hữu cơ.. Câu 51: Glyxin axit amino axetic phản ứng được với dung dịch n{o sau đ}y?
Trang 1THPT THANH CHƯƠNG 1 - NGHỆ AN (LẦN 3)
[ ĐÁP ÁN VÀ GIẢI CHI TIẾT ]
Câu 41: Ở nhiệt độ thường, dưới |p suất 60 atm, khí X sẽ ho| th{nh chất lỏng không m{u, linh động Ở
trạng th|i rắn, X tạo th{nh một khối rắn gọi l{ “nước đ| khô” “Nước đ| khô” không nóng chảy m{ thăng hoa, được dùng để tạo môi trường lạnh không có hơi ẩm Chất X l{
A SO2 B NO2 C H2O D CO2
Câu 42: Kim loại n{o sau đ}y chỉ có thể điều chế bằng phương ph|p điện ph}n?
A Fe B Ag C Cu D Na
Câu 43: Kim loại Al không t|c dụng được với dung dịch n{o trong dung dịch n{o sau đ}y?
A NaOH B HCl C HNO3 đặc nguội D KOH
Câu 44: Ở điều kiện thường, kim loại n{o sau đ}y dẫn điện tốt nhất?
A Cu B Au C Ag D Fe
Câu 45: Etyl axetat có khả năng ho{ tan tốt nhiều chất nên được dùng l{m dung môi t|ch, chiết c|c
chất hữu cơ Công thức cấu tạo của etyl axetat l{
A CH3COOCH3 B CH3CH2COOCH3 C CH3COOC2H3 D CH3COOCH2CH3
Câu 46: Polime n{o sau đ}y có thể được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
A poliacrilonitrin B poli(etilen-terephtalat)
C polibuta-1,3-đien D poli(metyl metacrylat)
Câu 47: Kim loại n{o sau đ}y l{ kim loại kiềm?
A Fe B Mg C Cu D K
Câu 48: Chất n{o sau đ}y được gọi l{ “đường nho”?
A Glucozơ B Xenlulozơ C Saccarozơ D Tinh bột
Câu 49: Cho dung dịch BaCl2 v{o dung dịch chất X không thấy hiện tượng gì Chất X l{
A Na2SO4 B Na2CO3 C NaNO3 D AgNO3
Câu 50: Th{nh phần chính của quặng photphorit l{ canxiphotphat Công thức của canxi photphat l{
A CaHPO4 B Ca3(PO4)2 C CaCO3 D CaSO4
Câu 51: Glyxin (axit amino axetic) phản ứng được với dung dịch n{o sau đ}y?
Trang 2A NaNO3 B HCl C Na2SO4 D KCl
Câu 52: Oxit n{o sau đ}y tan được trong nước tạo th{nh dung dịch kiềm?
A CrO3 B Na2O C Fe2O3 D SO3
( Xem giải ) Câu 53: Cho c|c loại tơ: nitron, lapsan, sợi bông, tơ tằm, tơ visco, tơ axetat Số polime thiên
nhiên l{
A 1 B 3 C 4 D 2
( Xem giải ) Câu 54: Bộ dụng cụ chiết (được mô tả như hình vẽ bên) có thể dùng để
A t|ch phenol ra khỏi hỗn hợp phenol v{ etanol
B t|ch etanol v{ nước ra khỏi dung dịch etanol trong nước
C t|ch NaCl ra khỏi dung dịch NaCl
D t|ch dầu ăn v{ nước ra khỏi hỗn hợp
( Xem giải ) Câu 55: Cho c|c chất sau: Al, Fe2O3, Cr(OH)3, Na2Cr2O7 Số chất t|c dụng được trong
dung dịch NaOH l{
A 4 B 3 C 2 D 1
Câu 56: Ph|t biểu n{o sau đ}y l{ đúng?
A Tinh bột, xenlulozơ đều tạo phức m{u xanh tím khi t|c dụng với iot
B Fructozơ tr|ng bạc vì trong ph}n tử có nhóm -CHO
C Mỗi mắt xích glucozơ trong ph}n tử xenlulozơ có 3 nhóm -OH tự do
D Saccarozơ, glucozơ, fructozơ khi ch|y ho{n to{n đều tạo CO2 v{ H2O có số mol bằng nhau
( Xem giải ) Câu 57: Ho{ tan ho{n to{n m gam hỗn hợp Na v{ Al v{o nước được 5,6 lít khí v{ dung dịch
X Thổi CO2 đến dư v{o dung dịch X được 7,8 gam kết tủa Gi| trị m l{
A 7,3 B 7,7 C 5,0 D 8,3
Trang 3( Xem giải ) Câu 58: Lên men 360 gam glucozơ th{nh ancol etylic với hiệu suất 60%, sục to{n bộ lượng
CO2 thu được v{o dung dịch nước vôi trong dư thấy có m gam kết tủa Gi| trị của m l{
A 92,0 B 240,0 C 60,0 D 120,0
( Xem giả i) Câu 59: Thủy ph}n este mạch hở X có công thức ph}n tử C4H6O2, thu được sản phẩm có
ancol Số công thức cấu tạo phù hợp của X l{
A 3 B 1 C 2 D 4
( Xem giải ) Câu 60: Đốt ch|y ho{n to{n aminoaxit X (mạch hở, ph}n tử có 1 nhóm NH2), thu được 0,2
mol CO2 v{ 0,25 mol H2O Công thức ph}n tử của X l{
A C2H7NO2 B C2H5NO2 C C3H5NO2 D C3H7NO2
( Xem giải ) Câu 61: Cho c|c chất sau: axit glutamic, trimetyl amin, phenyl amoniclorua, natri axetat Số
chất phản ứng được với dung dịch HCl l{
A 1 B 4 C 3 D 2
( Xem giải ) Câu 62: Tiến h{nh c|c thí nghiệm sau:
(a) Quấn sợi d}y đồng th{nh hình lò xo rồi đốt trong không khí
(b) Nối lõi d}y dẫn điện bằng đồng v{ lõi d}y dẫn điện bằng nhôm rồi để trong không khí ẩm
(c) Nhúng thanh sắt v{o dung dịch HCl lo~ng có nhỏ v{i giọt dung dịch CuSO4
(d) Trộn bột Fe với bột S rồi đốt nóng
Trong c|c thí nghiệm trên, số thí nghiệm chỉ xảy ra ăn mòn hóa học l{
A 1 B 3 C 2 D 4
Câu 63: Phản ứng n{o sau đ}y có phương trình ion rút gọn l{ H+ + OH-→ H2O?
A H3PO4 + 3NaOH → Na3PO4 + 3H2O B HF + NaOH → NaF + H2O
C Ba(OH)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2H2O D KOH + HCl → KCl + H2O
( Xem giải ) Câu 64: Cho 5,6 gam sắt t|c dụng với oxi thu được 7,2 gam hỗn hợp c|c chất rắn Thể tích
oxi (lít) đ~ phản ứng l{
A 1,12 B 3,36 C 0,112 D 2,24
( Xem giải ) Câu 65: Este X mạch hở có công thức ph}n tử C4H6O4 X{ phòng hóa ho{n to{n X bằng
dung dịch NaOH, thu được hai chất hữu cơ Y, Z Biết Y t|c dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch m{u xanh lam Ph|t biểu n{o sau đ}y sai?
A X có khả năng tham gia phản ứng tr|ng bạc B Y l{ hợp chất đa chức
C X có hai công thức cấu tạo phù hợp D Z có khả năng tham gia phản ứng tr|ng bạc
( Xem giải ) Câu 66: X{ phòng ho| ho{n to{n hỗn hợp X gồm c|c triglixerit thu được glixerol v{ hỗn
hợp hai muối: natri panmitat v{ natri stearat Đốt ch|y ho{n to{n m gam hỗn hợp X bằng oxi vừa đủ thu được 58,74 gam CO2 v{ 23,13 gam nước Gi| trị m l{
Trang 4A 20,99 B 20,93 C 20,87 D 20,97
( Xem giải ) Câu 67: Nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl 1M v{o 100 ml dung dịch X chứa NaOH 0,5M v{
NaAlO2 0,5M Khối lượng kết tủa (y gam) v{ số mol HCl tham gia phản ứng (x mol) được biểu diễn bằng đồ thị bên
Tỷ lệ a : b l{
A 1 : 2 B 16 : 7 C 2 : 1 D 7 : 16
( Xem giải ) Câu 68: Cho c|c ph|t biểu sau:
(a) Đưa đũa thuỷ tinh vừa nhúng dung dịch HCl đậm đặc lên s|t trên miệng lọ đựng dung dịch
metylamin đặc thấy có khói trắng
(b) Mỡ động vật v{ dầu thực vật đều không tan trong nước v{ trong c|c dung môi hữu cơ như benzen, hexan
(c) Cao su buna có tính đ{n hồi v{ độ bền kém hơn cao su thiên nhiên
(d) Protein có thể đông tụ ở nhiệt độ cao hoặc khi tiếp xúc với axit, bazơ, muối
(e) Sợi nitron bền với nhiệt, dai v{ giữ nhiệt tốt nên được dùng để bện th{nh sợi “len” đan |o rét (g) Etanol l{ một trong những chất g}y nghiện nhưng không phải l{ ma tuý
Số ph|t biểu đúng l{
A 2 B 3 C 4 D 5
( Xem giải ) Câu 69: Thực hiện c|c thí nghiệm sau:
(a) Để Fe(OH)2 ngo{i không khí
(b) Cho Fe(OH)2 v{o dung dịch HCl dư
(c) Sục khí Cl2 v{o dung dịch hỗn hợp NaOH v{ NaCrO2
(d) Cho dung dịch NaOH v{o dung dịch AlCl3
(e) Cho dung dịch Fe(NO3)2 v{o dung dịch AgNO3
(g) Cho Na v{o nước
Số thí nghiệm có phản ứng oxi ho| – khử l{
A 5 B 4 C 6 D 2
( Xem giải ) Câu 70: Cho c|c ph|t biểu sau:
(a) Cho từ từ dung dịch AlCl3 tới dư v{o dung dịch NaOH thu được kết tủa trắng
Trang 5(b) Nhỏ dung dịch Ba(OH)2 tới dư v{o dung dịch (NH4)2CO3, đun nóng nhẹ có kết tủa trắng v{ có khí mùi khai
(c) Đun nóng có thể l{m mất tính cứng tạm thời của nước
(d) Quặng đolomit chứa th{nh phần chính l{ CaCO3 v{ MgCO3
(e) Hợp kim K-Na dùng l{m chất trao đổi nhiệt trong một số lò phản ứng hạt nh}n
Số ph|t biểu đúng l{
A 2 B 5 C 4 D 3
( Xem giải ) Câu 71: Sục ho{n to{n V lít CO2 v{o 400 ml dung dịch X chứa hỗn hợp KOH 0,5M v{
K2CO3 xM được dung dịch Y Chia Y th{nh hai phần bằng nhau
- Phần 1 t|c dụng với Ba(OH)2 dư được 29,55 gam kết tủa
- Nhỏ rất từ từ đến hết 200 ml dung dịch HCl 1M v{o phần 2 được V/2 lít khí
Gi| trị của V v{ x lần lượt l{
A 2,24 v{ 1,0 B 1,12 v{ 1,0 C 2,24 v{ 0,5 D 1,12 v{ 0,5
( Xem giải ) Câu 72: Hỗn hợp X gồm C2H2 v{ H2 Dẫn 11,2 lít hỗn hợp X qua Ni nung nóng để phản ứng
xảy ra ho{n to{n được hỗn hợp Y Dẫn Y qua dung dịch Brom dư thấy bình brom tăng 4,10 gam v{ có 1,12 lít một khí tho|t ra khỏi bình Phần trăm khối lượng C2H2 trong X gần nhất với gi| trị n{o sau đ}y?
A 95,0 B 23,0 C 37,0 D 90,0
( Xem giải ) Câu 73: Cho X, Y l{ hai axit cacboxylic đơn chức mạch hở, ph}n tử hơn kém nhau 1 liên kết
π (MX < MY); T l{ este đa chức, mạch hở được tạo bởi X, Y với ancol Z Cho 33,7 gam hỗn hợp E gồm X,
Y, Z, T t|c dụng vừa đủ với 410 ml dung dịch NaOH 1M, thu được hỗn hợp F gồm hai muối v{ 11,5 gam
Z Cho Z t|c dụng với Na dư thấy có 4,2 lít khí tho|t ra Đốt ch|y ho{n to{n F được 38,06 gam CO2 v{ 11,07 gam nước Tỷ lệ mT : mY trong E gần nhất với gi| trị n{o sau đ}y?
A 2,0 B 8,0 C 6,0 D 7,0
( Xem giải ) Câu 74: Nung 53,22 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeCO3, Fe(NO3)2 đến phản ứng ho{n to{n
được 11,088 lít hỗn hợp khí Y v{ chất rắn Z Chất rắn Z t|c dụng tối đa với 1,29 lít dung dịch HNO3 1M tạo ra 1,68 lít khí T Ho{ tan X trong lượng HCl dư được 6,496 lít hỗn hợp hai khí (biết T l{ sản phẩm khử duy nhất của N+5 trong c|c qu| trình) v{ dung dịch G Cô cạn G được m gam muối khan Gi| trị của m gần nhất với gi| trị n{o sau đ}y?
A 75 B 51 C 66 D 71
( Xem giải ) Câu 75: Nung 40,6 gam hỗn hợp X gồm CaCO3; Na2CO3; KHCO3 ở nhiệt độ cao đến khối
lượng không đổi thu được 30,0 gam hỗn hợp chất rắn Y Ho{ tan Y trong một lượng nước dư được kết tủa Z v{ dung dịch T Cho từ từ 100 ml dung dịch HCl 1M v{o T được dung dịch G v{ không thấy khí tho|t ra Cho từ từ G v{o 150 ml dung dịch HCl 1M được 1,12 lít khí Th{nh phần phần trăm theo khối lượng của Na2CO3 trong X có gi| trị gần nhất với gi| trị n{o sau đ}y?
A 34 B 48 C 26 D 25
( Xem giải ) Câu 76: Cho 4 dung dịch được kí hiệu như sau: X (Na2SO4; NaAlO2); Y (NaOH; NaAlO2); Z
(Ba(AlO2)2; NaOH); T (NaAlO2; Ba(AlO2)2); C|c chất trong c|c dung dịch đều có nồng độ 0,5 M C|c dung dịch được đ|nh số ngẫu nhiên (1); (2); (3); (4) Thực hiện c|c thí nghiệm sau
Thí nghiệm 1: Cho từ từ V ml dung dịch H2SO4 0,5M v{o lần lượt V ml từng dung dịch Kết quả thấy
Trang 6dung dịch (4) tạo 2a mol kết tủa v{ dung dịch (2) tạo 3a mol kết tủa
Thí nghiệm 2: Cho từ từ V ml dung dịch HCl 0,5M v{o lần lượt V ml từng dung dịch Kết quả thấy dung dịch (2) tạo ra a mol kết tủa
Thí nghiệm 3: Cho từ từ V ml dung dịch NaHSO4 0,5M v{o V ml từng dung dịch Kết quả thấy dung dịch (1) tạo a mol kết tủa
Vậy, dung dịch được đ|nh số (3) l{
A T B Y C X D Z
( Xem giải ) Câu 77: X v{ Y l{ hai este (MX < MY; ph}n tử không có nhóm chức n{o kh|c) Cho 35,7 gam
hỗn hợp E gồm X v{ Y t|c dụng vừa đủ với 600 ml dung dịch NaOH 1M được dung dịch T Cô cạn T được 45,1 gam hai muối v{ phần hơi chứa 2 chất trong đó có một ancol đơn chức Để đốt ch|y ho{n to{n hỗn hợp muối n{y cần vừa đủ 18,48 lít O2, tạo ra Na2CO3; CO2 v{ 4,5 gam nước Biết rằng khi cho Y t|c dụng với NaOH thu được sản phẩm gồm 4 chất có số mol bằng nhau Ph|t biểu n{o sau đ}y l{ đúng?
A X chiếm hơn 50% khối lượng của hỗn hợp E
B Muối có khối lượng ph}n tử lớn hơn trong T l{ 34 gam
C Khối lượng của ancol thu được l{ 14,6 gam
D Trong Y nguyên tố C chiếm 60% về khối lượng
( Xem giải ) Câu 78: Điện ph}n dung dịch X gồm CuSO4 v{ NaNO3 trong thời gian t gi}y được 0,100
mol một khí duy nhất v{ dung dịch Y Nếu thực hiện điện ph}n dung dịch X trong thời gian 2t gi}y thì tổng số mol khí thu được l{ 0,350 mol Dung dịch Y t|c dụng tối đa với lượng Fe dư được chất rắn, khí
NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) v{ dung dịch Z chỉ chứa 2 muối sunfat Tổng khối lượng chất tan trong X l{
A 48,500 B 37,250 C 57,000 D 30,375
( Xem giải ) Câu 79: Thực hiện thí nghiệm về ăn mòn điện ho| như sau:
Bước 1: Nhúng thanh kẽm v{ thanh đồng (không tiếp xúc nhau) v{o dung dịch H2SO4 lo~ng
Bước 2: Nối thanh kẽm v{ thanh đồng với nhau bằng một d}y dẫn có đi qua một điện kế
Cho c|c kết luận sau
(a) Sau bước 1, bọt khí tho|t ra trên bề mặt thanh kẽm
(b) Sau bước 2, kim điện kế quay chứng tỏ xuất hiện dòng điện
(c) Sau bước 2, bọt khí tho|t ra cả trên bề mặt thanh kẽm v{ thanh đồng
(d) Trong thí nghiệm trên, sau bước 2, thanh đồng bị ăn mòn điện ho|
Số kết luận đúng l{
A 3 B 2 C 4 D 1
( Xem giải ) Câu 80: Hỗn hợp E gồm hai chất hữu cơ X (C3H12O3N2) v{ Y (C5H16O3N2) khi t|c dụng
với dung dịch NaOH (đun nóng nhẹ) hay HCl đều tạo ra chất khí Cho 34,64 gam hỗn hợp E t|c dụng với NaOH vừa đủ được 8,288 lít một khí duy nhất v{ dung dịch F Cô cạn F chỉ thu được 26,5 gam một muối vô cơ Số công thức cấu tạo thoả m~n Y l{
A 2 B 3 C 4 D 6