Câu 48: Cho BaOH2 đến dư v{o dung dịch chất X, kết thúc phản ứng chỉ thu được một kết tủaA. Câu 52: Poli vinyl clorua được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất n{o sau đ}y.. D~y gồm c|c e
Trang 1THPT QUỲNH LƯU 1 - NGHỆ AN (LẦN 3)
[ĐÁP ÁN VÀ GIẢI CHI TIẾT]
Câu 41: Nguyên tố n{o sau đ}y l{ kim loại
A Cacbon B Lưu huỳnh C Nhôm D Nitơ
Câu 42: Lưu huỳnh không phản ứng trực tiếp với chất n{o sau đ}y?
A HNO3 đặc nóng B N2 C H2SO4 đặc nóng D O2
Câu 43: Metylmetacrylat l{ este được dùng để tổng hợp thủy tinh hữu cơ Công thức ph}n tử của metylmetacrylat l{
A C4H6O2 B C3H4O2 C C5H10O2 D C5H8O2
Câu 44: Trong công nghiệp, kim loại n{o được điều chế bằng phương ph|p điện ph}n nóng chảy oxit của nó?
A Na B Fe C Al D Ba
Câu 45: M l{ kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất, M thường được dùng để chế tạo d}y tóc bóng đèn sợi đốt, M l{
A Ag B W C Cr D Cu
Câu 46: Oxit n{o l{ oxit axit?
A Al2O3 B SiO2 C Fe2O3 D K2O
Câu 47: Nước cứng l{ nước có chứa nhiều c|c ion
A SO42- Cl- B Al3+, Fe3+ C Na+, K+ D Mg2+, Ca2+
Câu 48: Cho Ba(OH)2 đến dư v{o dung dịch chất X, kết thúc phản ứng chỉ thu được một kết tủa Chất X l{
A AlCl3 B Ca(HCO3)2 C Fe2(SO4)3 D Al2(SO4)3
Câu 49: Ở điều kiện thường, kim loại n{o sau đ}y không tan trong nước
A Ba B K C Fe D Na
Câu 50: Dung dịch (Gly)2Ala không phản ứng được với chất n{o sau đ}y?
A Cu(OH)2/OH- B HCl C KNO3 D KOH
Câu 51: Chất n{o sau đ}y thuộc loại đisaccarit?
A Saccarozơ B Tinh bột C Glucozơ D Xenlulozơ
Trang 2Câu 52: Poli (vinyl clorua) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất n{o sau đ}y?
A CH2=CH2 B CH2=CH-CN C CH3-CH2Cl D CH2=CHCl
Câu 53: Đốt ch|y peptit n{o sau đ}y thu được H2O v{ CO2 có số mol bằng nhau:
A Gly-Gly-Ala B Gly-Ala C Gly-Lys D Glu-Val
với hiệu suất 75% thu được m gam este Gi| trị của m l{
A 9,30 gam B 7,40 gam C 5,55 gam D 4,50 gam
( Xem giải ) Câu 55: Cho V lít CO2 (đktc) t|c dụng ho{n to{n với 200ml dung dịch Ba(OH)2 1M v{ NaOH 0,5M Kết thúc phản ứng thu được 19,7 gam kết tủa Gi| trị lớn nhất của V l{
A 2,24 lít B 6,72 lít C 11,2 lít D 8,96 lít
Câu 56: Cho c|c este sau: etyl fomat (1); vinyl axetat (2); triolein (3); metyl acrylat (4); phenyl axetat (5) D~y gồm c|c este đều phản ứng được với dung dịch NaOH dư, đun nóng sinh ra ancol l{
A (1), (2), (3) B (1), (3), (4) C (3), (4), (5) D (2), (3), (5)
( Xem giải ) Câu 57: Thực hiện sơ đồ phản ứng sau:
(1) X (CH5O2N) + NaOH dư, t° → X1 + X2 + H2O
(2) Y (C2H7O3N) + NaOH dư, t° → Y1 + Y2 + H2O
Biết rằng X2 v{ Y2 l{ hai khí hơn kém nhau 14 đvC v{ đều có khả năng l{m quì tím ẩm hóa xanh Nhận định n{o sau đ}y l{ sai?
A Chất Y1 l{ muối vô cơ có tính bazơ B Chất Y có tính lưỡng tính
C Chất X1 cho được phản ứng tr|ng gương D Chất X2 v{ Y2 đều l{ hợp chất hữu cơ
để l{m mềm nước cứng tạm thời l{
A 4 B 2 C 5 D 3
dịch NaOH, thu được một muối duy nhất v{ chất hữu cơ Z Tên gọi của Y l{
A vinyl axetat B vinyl axetic C metyl acrylat D anlyl fomat
( Xem giải ) Câu 60: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ dung dịch X
Trang 3Hình vẽ trên minh họa phản ứng n{o sau đ}y?
A NaCl (rắn) + H2SO4 (đặc) → NaHSO4 + HCl B NH4Cl + NaOH → NaCl + NH3 + H2O
C CH3COONa (rắn) + NaOH (rắn) → Na2CO3 + CH4 D C2H5OH → C2H4 + H2O
( Xem giải ) Câu 61: Cho c|c ph|t biểu sau:
(a) Chất béo l{ trieste của glixerol v{ c|c axit béo
(b) Glucozơ vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
(c) Ph}n tử amilozơ v{ amilopectin có mạch ph}n nh|nh
(d) Anilin ít tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung dịch NaOH
Số ph|t biểu sai l{
A 2 B 4 C 1 D 3
trị của m l{
A 13,50 gam B 10,40 gam C 9,85 gam D 6,75 gam
ra ho{n to{n thu được 2,24 lít khí (đktc) v{ m gam muối cloua Gi| trị m l{
A 8,1 gam B 12,1 gam C 11,2 gam D 10,3 gam
NH3, đến khi phản ứng xảy ra ho{n to{n thu được m gam Ag Gi| trị của m l{
A 10,8 B 32,4 C 21,6 D 16,2
thấy tho|t ra 6,72 lít khí (đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan Gi| trị của m gần nhất với gi| trị n{o sau đ}y?
A 41 B 45 C 49 D 56
( Xem giải ) Câu 66: Đốt ch|y ho{n to{n x mol axit cacboxylic E, thu được y mol CO2 v{ z mol H2O (với
z = y – x) Cho x mol E t|c dụng với NaHCO3 (dư) thu được y mol CO2 Tên của E l{
A axit ađipic B axit acrylic C axit fomic D axit oxalic
( Xem giải ) Câu 67: Tiến h{nh c|c thí nghiệm sau:
1 Cho thanh kẽm v{o dung dịch H2SO4 lo~ng rồi thêm ít giọt CuSO4
Trang 42 Cho thanh đồng nguyên chất v{ dung dịch HCl lo~ng
3 Nhỏ dung dịch FeCl2 v{o dung dịch AgNO3
4 Cho thanh nhôm v{o dung dịch NaOH
5 Để một vật bằng gang trong không khí ẩm
6 Cho một vật bằng kẽm dư v{o dung dịch FeCl3
Số thí nghiệm kim loại bị ăn mòn điện hóa học l{
A 5 B 2 C 4 D 3
đủ với 112 gam dung dịch KOH 10% L{m bay hơi dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan v{ phần hơi Y Cho hơi Y qua bình đựng natri dư thấy bình đựng natri tăng 100,88 gam Biết c|c phản ứng xẩy ra ho{n to{n, tính gi| trị của m?
A 62,04 gam B 68,20 gam C 62,68 gam D 68,48 gam
( Xem giải ) Câu 69: Tiến h{nh thí như sau:
- Bước 1: Cho v{o ống nghiệm v{i giọt dung dịch CuSO4 0,5%
- Bước 2: Thêm tiếp v{o ống nghiệm 2 ml dung dịch NaOH 10%, lắc đều rồi gạn bỏ phần dung dịch dư
- Bước 3: Thêm tiếp v{o ống nghiệm 2ml dung dịch glucozơ 1%, lắc nhẹ ống nghiệm
Hiện tượng quan s|t được sau bước 3 l{
A Xuất hiện kết tủa đỏ gạch B Dung dịch thu được có m{u xanh lam
C Dung dịch thu được có m{u xanh tím D Xuất hiện kết tủa xanh lam
Câu 70: X, Y, Z l{ c|c dung dịch không m{u Trích c|c mẫu thử rồi lần lượt cho mỗi mẫu thử v{o mẫu c|c chất còn lại, ta có kết quả theo bảng sau
C|c chất X, Y, Z lần lượt l{
A NaHSO4, Ba(OH)2, Na2CO3 B Ba(HCO3)2, NaHSO4, Ba(OH)2
C NaHSO4, Ba(HCO3)2, Na2CO3 D Ba(HCO3)2, NaHSO4, Na2CO3
đủ với KOH thu được dung dich Y gồm 2 chất Biết dung dịch Y có phản ứng tr|ng gương Số đồng ph}n cấu tạo thỏa m~n X l{
A 6 B 5 C 8 D 4
( Xem giải ) Câu 72: Thực hiện c|c thí nghiệm sau:
(1) Sục khí CO2 v{o dung dịch Ca(OH)2 dư
Trang 5(2) Sục khí NH3 dư v{o dung dịch AlCl3
(3) Sục khí CO2 dư v{o dung dịch NaAlO2
(4) Cho dung dịch AgNO3 v{o dung dịch FeCl3
(5) Cho dung dịch HCl v{o dung dịch K2CO3
(6) Cho ure v{o dung dịch Ca(OH)2
Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp thu được kết tủa l{
A 5 B 4 C 3 D 6
Mối quan hệ giữa khối lượng kết tủa (gam) v{ số mol H3PO4 cho v{o được biểu diễn bằng đồ thị sau:
Biết muối photphat v{ hidrophotphat của canxi đều l{ chất kết tủa Gi| trị x l{
A 27,90 gam B 18,60 gam C 23,12 gam D 24,48 gam
1,5 mol HNO3 thu được dung dịch B v{ thấy tho|t ra 0,05 mol khí N2O duy nhất Khối lượng muối trong dung dịch B l{
A 95,2 gam B 102,4 gam C 103,2 gam D 120,0 gam
l{ muối của axit cacboxylic đa chức Lấy 48,8 gam X t|c dụng với dung dịch NaOH vừa đủ rồi cô cạn cẩn thận thì thu được hỗn hợp Y chứa 3 muối (trong đó có 2 muối có cùng số nguyên tử C) v{ phần hơi Z
có 2 amin (hơn kém nhau 1 nguyên tử C) Hòa Y v{o dung dịch H2SO4 lo~ng dư được dung dịch T T hòa tan tối đa 19,2 gam Cu thu được dung dịch Q v{ tạo khí NO (l{ sản phẩm khử duy nhất) L{m bay hơi Q được m gam c|c muối trung hòa Gi| trị của m l{
A 125,0 gam B 90,6 gam C 115,4 gam D 134,0 gam
( Xem giải ) Câu 76: Hòa tan ho{n to{n hai chất rắn X, Y (có số mol bằng nhau) v{o nước thu được dung dịch Z không m{u Tiến h{nh c|c thí nghiệm sau:
- Thí nghiệm 1: Cho dung dịch NaOH dư v{o V ml dung dịch Z, thu được n1 mol khí
- Thí nghiệm 2: Cho dung dịch HCl dư v{o V ml dung dịch Z, thu được n2 mol khí
- Thí nghiệm 3: Cho dung dịch Ba(OH)2 dư v{o V ml dung dịch Z, thu được n3 mol kết tủa
Trang 6Biết c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n v{ n1 = n2 = n3 Hai chất X, Y lần lượt l{ chất n{o trong c|c cặp chất sau?
A (NH4)2CO3, NaHCO3 B NH4HCO3, Na2CO3
C NH4HCO3, (NH4)2CO3 D NH4HCO3 v{ NaHCO3
H2SO4 aM với điện cực trơ, cường độ dòng điện I = 19,3(A) Sau thời gian t gi}y, ở catot bắt đầu tho|t khí thì dừng điện ph}n, dung dịch sau điện ph}n hòa tan hết 8,4 gam Fe thu được dung dịch chỉ chứa một muối v{ khí NO (l{ sản phẩm khử duy nhất) Tổng c|c gi| trị t thỏa m~n b{i to|n l{
A 900 gi}y B 700 gi}y C 500 gi}y D 200 gi}y
( Xem giải ) Câu 78: Cho c|c ph|t biểu sau:
(1) Thủy ph}n ho{n to{n este dạng RCOOR’ bằng dung dịch NaOH thu được khối lượng muối lớn hơn khối lượng este ban đầu thì R’ l{ gốc CH3-
(2) Dùng dung dịch Fe(NO3)3 dư để t|ch Ag ra khỏi hỗn hợp Fe, Cu v{ Ag
(3) Quặng xiderit có chứa h{m lượng sắt cao hơn quặng manhetit
(4) Có thể dùng Cu(OH)2/OH- để ph}n biệt Ala-Ala v{ Ala-Ala-Ala
(5) Tơ nilon-6,6 được tạo th{nh bởi phản ứng trùng ngưng hexametylenđiamin v{ axit ađipic
(6) Tripanmitin có nhiệt độ nóng chảy thấp hơn triolein
Số mệnh đề đúng l{
A 5 B 2 C 3 D 4
( Xem giải ) Câu 79: Lấy 10,8 gam Al chia th{nh 2 phần:
- Phần 1: Hòa tan ho{n to{n trong 500ml dung dịch hỗn hợp H2SO4 0,8M v{ HCl 0,8M thu được dung dịch X
- Phần 2: Hòa tan ho{n to{n trong 500ml dung dịch KOH 0,41M v{ Ba(OH)2 xM thu được dung dịch Y Trộn X với Y thu được 97,1 gam hỗn hợp kết tủa Z Th{nh phần % khối lượng Al(OH)3 trong Z lớn nhất l{
A 4,016 B 22,733 C 13,275 D 32,092
( Xem giải ) Câu 80: Lấy m gam hỗn hợp X gồm 3 este đơn chức A, B, C (MA < MB < MC) t|c dụng với lượng vừa đủ dung dịch KOH thì thu được dung dịch Y L{m bay hơi Y thu được 15,36 gam hỗn hợp Z gồm 2 muối v{ phần hơi chứa 2,84 gam hai ancol l{ đồng đẳng kế tiếp nhau Đốt ch|y to{n bộ hỗn hợp
Z thu được 11,04 gam K2CO3, 12,32 gam CO2 v{ 2,88 gam H2O Th{nh phần % khối lượng của B trong
X gần nhất với
A 13,6 B 16,9 C 16,0 D 14,9