1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử THPTQG năm 2018 môn toán THPT thanh chương 1 nghệ an lần 1 file word có lời giải chi tiết

21 89 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 1,48 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết rằng số tiền lãi sau mỗi tháng được nhập vào vốn ban đầu để tính lãi chotháng tiếp theo.. Nhân dịp đầu xuân một hang ô tô có chương trình khuyến mãi trả góp 0%trong 12 tháng.. Thầy

Trang 1

THPT THANH CHƯƠNG 1 – NGHỆ AN – LẦN 1 Câu 1: Đồ thị như hình vẽ là của hàm số nào dưới đây?

A Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 10 B Giá trị cực đại của hàm số là yCD 10

C Giá trị cực tiểu của hàm số là yCT 3 D Giá trị cực đại của hàm số là yCD 3

Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng  P chứa trục Oy và đi qua điểm

M 1;1; 1 có phương trình là

A x z 0  B x y 0  C x z 0  D y z 0 

Câu 4: Với số thực dương a bất kỳ, mệnh đề nào dưới đây đúng?

A log 2a2 2  1 2log a2 B log 2a2 2  2 2log a2

C log 2a2 2  2 2log a2 D log 2a2 2  1 2log a2

Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d có phương trình

Trang 2

Câu 8: Giải bóng đá V-league 2018 có 14 đội tham dự, mỗi đội gặp nhau hai lượt (lượt đi và

lượt về) Tổng số trận của giải diễn ra là

Câu 9: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A 1;0;0; , B 0;1;0 ,C 0;0; 2      .Véc tơ nào dưới đây là véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng ABC ?

Trang 3

A 6006a b 5 5 B 5005a b8 8 C 3003a b5 5 D 5005a b6 6

Câu 17: Thầy An có 200 triệu đồng gửi ngân hàng đã được hai năm với lãi suất không đổi

0,4%/ tháng Biết rằng số tiền lãi sau mỗi tháng được nhập vào vốn ban đầu để tính lãi chotháng tiếp theo Nhân dịp đầu xuân một hang ô tô có chương trình khuyến mãi trả góp 0%trong 12 tháng Thầy quyết định lấy toàn bộ số tiền đó (cả vốn lẫn lãi) để mua một chiếc ô tôvới giá 300 triệu đồng, số tiền còn nợ thầy sẽ chia đều trả góp trong 12 tháng Số tiêng thầy

An phải trả góp hàng tháng gần với số nào nhất trong các số sau

Câu 20: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có tất cả các cạnh đều bằng a, gọi G là trọng

tâm tam giác SBC Khoảng cách từ G đến mặt phẳng ABC bằng

Trang 4

Câu 21: Cho hàm số y f x   có bảng biến thiên như hình vẽ bên và f2 3.Tập nghiệm

Câu 24: Tích tất cả các nguyện của phương trình 1 log x log 2x 2 2  4  bằng

Câu 25: Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng 1 2

Câu 26: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SA vuông góc với mặt

phẳng đáy Biết SA 2 2a, AB a, BC 2a.   Khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và SC

Trang 5

Câu 27: Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AB 3a, AD  3a, A A ' 2a. Góc giữa đường thẳng AC’ với mặt phẳng ABC bằng

Trang 6

Câu 34: Cho dãy số u thỏa mãn n 1

Câu 37: Cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x,

đường thẳng y 2 x  và trục hoành Thể tích của khối tròn xoay

sinh bởi hình phẳng trên khi quay quanh trục Ox bằng

Câu 38: Cho phương trình mx2   4 2 4 cos x.2 Tổng tất cả các giá trị nguyên của tham số

m để phương trình có nghiệm thuộc khoảng 0;

Câu 40: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P : x 2y  8 0 và ba

điểm A 0; 1;0 , B 2;3;0 ,C 0; 5; 2         Gọi M x ; y ; z là điểm thuộc mặt phẳng  0 0 0  P sao

cho MA MB MC.  Tổng S x 0y0z0 bằng

Trang 7

Câu 41: Gọi S là tổng tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y x 3m21 x m 1  

có giá trị lớn nhất trên đoạn 0;1 bằng 9 Giá trị của S bằng

Câu 42: Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có một đáy là tam giác ABC vuông tại A;

AB 3a, BC 5a.  Biết khối trụ có hai đáy là hai đường tròn nội tiếp hai tam giác ABC,A’B’C’ và có thể tích bằng 2 a  3 Chiều cao AA’ của lăng trụ bằng

Câu 43: Cho hình chóp S.ABC có độ dài các cạnh đáy

AB 3, BC 4, AC   17 Gọi D là trung điểm của BC, các

mặt phẳng SAB , SBD , SAD cùng tạo với mặt phẳng đáy    

một góc bằng 60 Thể tích của khối chóp S.ABC bằng

A 2 3

4 33

C 5 3

4 23

Câu 44: Cho hàm số f x xác định trên   \1; 2 thỏa mãn f ' x  2 3 ,f 2 2ln 2 2

Câu 45: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật ABCD,

biết AB 2, AD 3,SD   14.Tam giác SAB cân tại S và nằm

trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy Gọi M là trung điểm của

SC Cô sin của góc tạo bởi hai mặt phẳng SBD và  MBD bằng

Câu 46: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P : x y z 1 0    và điểm

A 1;0;0  P Đường thẳng  đi qua A nằm trong mặt phẳng  P và tạo với trục Oz một

Trang 8

góc nhỏ nhất Gọi M x ; y ;z là giao điểm của đường thẳng  0 0 0 với mặt phẳng

 Q : 2x y 2z 1 0    Tổng S x 0y0z0bằng

Câu 47: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng   : x y z 4 0,    mặt cầu

 S : x2y2z2 8x 6y 6z 18 0    và điểm M 1;1; 2   Đường thẳng d đi qua M   

nằm trong mặt phẳng   và cắt mặt cầu  S tại hai điểm phân biệt A, B sao cho dây cung

AB có đọ dài nhỏ nhất Đường thẳng d có một véc tơ chỉ phương là

A u1 2; 1; 1   B u3 1;1; 2  C u2 1; 2;1  D u4 0;1; 1 

Câu 48: Một hộp đựng 15 cái thẻ được đánh số từ 1 đến 15 Rút ngẫu nhiên ba thẻ, xác suất

để tổng ba số ghi trên ba thẻ được rút chia hết cho 3 bằng

Câu 49: Cho hàm số f x x33x2mx 1. Gọi S là tổng tất cả giá trị của tham số m để

đồ thị hàm số y f x   cắt đường thẳng y 1 tại ba điểm phân biệt A 0;1 , B,C sao cho các 

tiếp tuyến của đồ thị hàm số y f x   tại B, C vuông góc với nhau Giá trị của S bằng

Câu 50: Cho hàm số y f x  là hàm số chẵn và liên tục trên đoạn   ;  thỏa mãn

Trang 9

Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy

+) xlim y  xlim y     Loại A

+) Đồ thị hàm số có 3 điểm cực trị  y ' 0 có 3 nghiệm phân biệt => Loại B

+) Hàm số đạt cực trị tại các điểm x 0, x  2 Loại C

Trang 10

OB OC  OBCvuông tại O OBC

Trang 11

Câu 15: Đáp án B

Dựa vào bảng biến thiên ta có

+) xlim y  , lim yx      Loại C, D

+) Hàm số đạt cực trị tại các điểm x 1, x  1 Loại A

Câu 16: Đáp án D

n k k

Trang 12

Qua phép vị tự O tỷ số k 2 đường tròn C biến thành đường tròn  C ' tâm I’ bán kính R’

Trang 13

 2 2 2

2

x 2log x 1

Trang 14

Mặt phẳng trung trực của AB qua điểm 2; 1;1  và có VTPT là n3; 1; 1  

22z 2z 5 0

1 3iz

Do đó điểm A biểu diễn số phức z thuộc đường tròn tâm I 5; 4 bán kính R 5

Số phức w là số thuần ảo nên điểm B biểu diễn w thuộc trục tung

Trang 15

và (3) có 3 nghiệm Suy ra PT đã cho có 7 nghiệm.

Câu 34: Đáp án B

Ta có:

1 1

3

Trang 16

Hàm số có 5 điểm cực trị khi (*) có 4 nghiệm  ** có 2 nghiệm dương phân biệt

Cách 2: Dựa vào phương pháp suy đồ thị từ đồ thị hàm số y f x  thành đồ thị hàm số

 

3

2x

3

      ta có: f x gồm 2 phần. 

Phần 1: Là phần đồ thị hàm số y f x  nằm bên phải trục tung

Phần 2: Lấy đối xứng phần 1 qua trục tung

Từ đó suy ra đồ thị hàm số f x có 5 điểm cực trị khi và chỉ khi đồ thị hàm số   y f x  là 2điểm cực trị dương  f ' x x22 m 3 x 3m 7     có 2 nghiệm dương

Trang 17

Suy ra f x là hàm số nghịch biến trên 0; 

1

2 2

1x

y4

Phương trình mặt phẳng trung trực của AB là   : x 2y 3 0  

Phương trình mặt phẳng trung trực của AC là   : 2y z 7 0  

Suy ra f x là hàm số đồng biến trên   0;1  max f x0;1  f 1  m2 m 3

Yêu cầu bài toán

Trang 18

Diện tích tam giác ABC là 2 ABC

ABC

S1

2 2

Trang 19

Gọi phương trình đường thẳng là

Trang 20

TH1: 2 số x, y, z thuộc cùng 1 loại N1, N2 hoặc N3 => có C35C35C35 30cách

TH2: 3 số x, y, z mỗi số thuộc 1 loại => có C C C15 15 15 125cách

=>Số kết quả thuận lợi cho biến cố X là n X  30 125 155.  Vậy  

 

n X 31P

Vậy giá trị của S là 1 2

Ngày đăng: 09/11/2018, 22:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w