Cho 8,9 gam alanin CH3CHNH2COOH phản ứng hết với dung dịch NaOH.. Số chất trong d~y tham gia phản ứng tr|ng gương l{ AA. Dung dịch HCl v{ dung dịch NaOH đều t|c dụng được với A.. Chất n{
Trang 1THPT ĐÔ LƯƠNG 1 - NGHỆ AN (LẦN 3)
[ ĐÁP ÁN VÀ GIẢI CHI TIẾT ]
Câu 41. Cho 8,9 gam alanin (CH3CH(NH2)COOH) phản ứng hết với dung dịch NaOH Khối lượng muối thu được l{
A 30,9 B 31,9 C 11,2 D 11,1
Câu 42. Những phản ứng hóa học n{o chứng minh glucozơ l{ hợp chất tạp chức?
A Phản ứng lên men rượu v{ phản ứng thủy ph}n
B Phản ứng tạo phức với Cu(OH)2 v{ phản ứng lên men rượu
C Phản ứng tr|ng gương v{ phản ứng tạo phức với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
D Phản ứng tr|ng gương v{ phản ứng lên men rượu
Câu 43. D~y gồm c|c chất đều điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra anđehit axetic l{
A HCOOC2H3, C2H2, CH3COOH B CH3COOH, C2H2, C2H4
C C2H5OH, C2H4, C2H2 D C2H5OH, C2H2, CH3COOC2H5
Câu 44. Để phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch CuSO4 1M cần m gam bột Zn Gi| trị của m l{
A 3,25 B 3,90 C 6,50 D 9,75
(Xem giải) Câu 45 Hình vẽ dưới đ}y mô tả thí nghiệm điều chế khí X trong phòng thí nghiệm X l{ khí n{o trong c|c khí sau:
A NH3 B N2 C HCl D CO2
Câu 46. Số đồng ph}n este ứng với công thức ph}n tử C4H8O2 l{
A 5 B 2 C 3 D 4
Trang 2Câu 47. Oxi dễ bị H2 khử ở nhiệt độ cao tạo th{nh kim loại l{
A Na2O B CuO C CaO D K2O
Câu 48. Hai chất n{o sau đ}y đều có thể tham gia phản ứng este hóa?
A CH3COOH v{ C2H5OH B CH3COOH v{ C6H5NH2
C CH3COOH v{ C6H5OH D CH3COOH v{ C2H5CHO
Câu 49. Để l{m mềm nước cứng vĩnh cửu ta dùng dung dịch
A HCl B Ca(NO3)2 C NaCl D Na2CO3
(Xem giải) Câu 50. Có 4 lọ đựng c|c khí riêng biệt: N2, Cl2, CO2, H2S Để x|c định lọ đựng khí H2S chỉ cần dùng thuốc thử duy nhất l{ dung dịch
A AgNO3 B Ca(OH)2 C HCl D NaCl
Câu 51. Cho d~y c|c chất: HCHO, CH3COOH, HCOONa, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3 Số chất trong d~y tham gia phản ứng tr|ng gương l{
A 3 B 6 C 4 D 5
Câu 52. Tất cả c|c kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều t|c dụng được với dung dịch
A KOH B H2SO4 lo~ng C HCl D HNO3 lo~ng
Câu 53. Không khí trong phòng thí nghiệm bị ô nhiễm khí Cl2 Để khử độc có thể xịt v{o không khí dung dịch n{o sau đ}y
A NH3 B NaOH C H2SO4 lo~ng D NaCl
Câu 54. Dung dịch HCl v{ dung dịch NaOH đều t|c dụng được với
A CH3OH B CH3CH2NH2 C CH3COOH D NH2CH2COOH
Câu 55. Đốt ch|y ho{n to{n 6,2 gam metylamin thu được sản phẩm có chứa V lít khí N2 (đktc) Gi| trị của V l{
A 2,24 B 3,36 C 1,12 D 4,48
Câu 56. Cho lòng trắng trứng v{o Cu(OH)2 thấy xuất hiện m{u
A Tím B Đỏ C Đen D V{ng
Câu 57. Phương ph|p thích hợp để điều chế Mg từ MgCl2 l{
A Dùng K khử Mg2+ B Nhiệt ph}n MgCl2
C ĐIện ph}n dung dịch MgCl2 D Điện ph}n MgCl2 nóng chảy
Trang 3Câu 58. Để bảo vệ vỏ t{u biển bằng thép người ta gắn v{o vỏ t{u (phần chìm trong nước) những tấm kim loại
A Sn B Zn C Cu D Pb
Câu 59. Chất n{o sau đ}y khi lấy cùng số mol cho t|c dụng với dung dịch NaOH dư thu được muối có tổng khối lượng lớn nhất
A C6H5COOCH3 B C3H5COOCH3 C CH3COOC6H5 D CH3COOCH2C6H5
Câu 60. Cho d~y c|c chất: CH2=CHCl, CH2=CH2 CH2=CH-CH=CH2, NH2CH2COOH Số chất trong d~y
có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp l{
A 3 B 1 C 2 D 4
(Xem giải) Câu 61. Tiến h{nh c|c thí nghiệm sau:
– Thí nghiệm 1: Nhúng thanh Fe v{o dung dịch FeCl3
– Thí nghiệm 2: Nhúng thanh Fe v{o dung dịch CuSO4
– Thí nghiệm 3: Nhúng thanh Cu v{o dung dịch FeCl3
– Thí nghiệm 4: Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng v{o dung dịch HCl;
Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hóa l{
A 1 B 2 C 4 D 3
Câu 62. Cặp chất không xảy ra phản ứng l{
A Cu + AgNO3 B Fe + Cu(NO3)2 C Zn + Fe(NO3)2 D Ag + Cu(NO3)2
(Xem giải) Câu 63. Thể tích khí CO (đktc) cần dùng để khử ho{n to{n 16 gam bột Fe2O3 th{nh Fe l{
A 7,84 B 2,24 C 3,36 D 6,72
(Xem giải) Câu 64. Trong c|c amino axit sau: glyxin, alanin, valin, axit glutamic, lysin có bao nhiêu chất l{m đổi m{u quỳ tím ẩm?
A 5 B 4 C 3 D 2
(Xem giải) Câu 65. X, Y l{ hai axit no đơn chức đồng đẳng kế tiếp, Z l{ ancol 2 chức, T l{ este thuần chức tạo bời X, Y, Z Đốt ch|y 0,1 mol hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T cần dùng 0,47 mol khí O2 thu được CO2
có khối lượng nhiều hơn H2O l{ 10,84 gam Mặt kh|c 0,1 mol E t|c dụng vừa đủ với 0,11 mol NaOH thu được dung dịch G v{ một ancol có tỉ khối so với H2 l{ 31 Phần trăm khối lượng của T trong E l{
A 42,55% B 51,76% C 62,75% D 50,26%
(Xem giải) Câu 66. Cho hỗn hợp gồm có 1,12 gam Fe v{ 0,24 gam Mg t|c dụng với 250 ml dung dịch CuSO4 Phản ứng thực hiện xong, người ta thu được kim loại có khối lượng l{ 1,84 gam Nồng độ mol/l của dung dịch CuSO4 l{
A 0,04M B 0,20M C 0,08M D 0,10M
(Xem giải) Câu 67. Hòa tan ho{n to{n một lượng hỗn hợp A gồm Fe3O4 v{ FeS2 trong 63 gam dung dịch HNO3 Kết thúc phản ứng chỉ thu được dung dịch Y v{ 1,568 lít NO2 (đktc) Y t|c dụng vừa đủ với
Trang 4200ml dung dịch NaOH 2M, được kết tủa R Sau khi nung R đến khối lượng không đổi thu được 9,76 gam chất rắn Nồng độ % của dung dịch HNO3 đ~ dùng l{
A 46,2% B 47,2% C 46,6% D 44,2%
(Xem giải) Câu 68. X l{ dung dịch Al2(SO4)3, Y l{ dung dịch Ba(OH)2 Trộn 200 ml X với 300 ml Y được 8,55 gam kết tủa Trộn 200 ml X với 500 ml Y được 12,045 gam kết tủa Nồng độ mol/l của dung dịch X l{
A 0,100M B 0,075M C 0,050M D 0,150M
(Xem giải) Câu 69. Điện ph}n với điện cực trơ 500 ml dung dịch CuSO4 đến khi thu được 1,12 lít khí
ở anot thì dừng lại Ng}m l| sắt v{o dung dịch sau điện ph}n đến khi phản ứng ho{n to{n thì thấy khối lượng l| sắt tăng 0,8 gam Nồng độ mol/l của dung dịch CuSO4 ban đầu l{
A 1,50M B 0,40M C 1,80M D 3,60M
(Xem giải) Câu 70. Trong một bình kín chứa hơi chất hữu cơ X (có dạng CnH2nO2) mạch hở v{ O2 (số mol O2 gấp đôi số mol cần cho phản ứng ch|y) ở 139,9°C, |p suất trong bình l{ 0,8 atm Đốt ch|y ho{n to{n X sau đó đưa về nhiệt độ ban đầu, |p suất trong bình lúc n{y l{ 0,95 atm X có công thức ph}n tử l{
A C4H8O2 B C3H6O2 C C2H4O2 D CH2O2
(Xem giải) Câu 71. Hỗn hợp X gồm C2H5OH, HCOOC2H5, CH3CHO trong đó C2H5OH chiếm 50% theo
số mol Đốt ch|y a gam hỗn hợp X thu được 3,06 gam H2O v{ 3,136 lít CO2 (đktc) Mặt kh|c, cho 13,2 gam X thực hiện phản ứng tr|ng bạc thu được m gam Ag Gi| trị của m l{:
A 8,64 B 25,92 C 12,96 D 17,28
(Xem giải) Câu 72. Cho c|c chất: C2H4(OH)2, CH2OH-CH2-CH2OH, CH3CH2CH2OH, C3H5(OH)3, (COOH)2, CH3COCH3, CH2OH-CHO Có bao nhiêu chất đều phản ứng được với Na v{ Cu(OH)2 ở nhiệt
độ thường
A 3 B 2 C 5 D 6
(Xem giải) Câu 73. Đốt ch|y ho{n to{n một este đơn chức, mạch hở X (ph}n tử có số liên kết π nhỏ hơn 3), thu được thể tích khí CO2 bằng 6/7 thể tích khí O2 đ~ phản ứng (c|c thể tích khí đo ở cùng điều kiện) Cho m gam X t|c dụng ho{n to{n với 200 ml dung dịch KOH 0,7M thu được dung dịch Y Cô cạn Y thu được 12,88 gam chất rắn khan Gi| trị của m l{
A 10,56 B 7,20 C 8,88 D 6,66
(Xem giải) Câu 74. Cho từ từ 4a mol FeCl2 v{o 800 ml dung dịch X chư a AgNO 3 (dư) v{ HNO3 Mối quan hệ giữa khối lượng kết tủa thu được v{ số mol FeCl2 phản ứng được biểu diễn theo đồ thị sau:
Trang 5Biết NO l{ sản phẩm khử duy nhất của N+5 Nồng độ mol của HNO3 trong dung dịch X l{
A 0,15 B 0,20 C 0,25 D 0,30
(Xem giải) Câu 75. Thủy ph}n ho{n to{n m gam hỗn hợp gồm peptit X v{ peptit Y bằng dung dịch NaOH thu được 151,2 gam hỗn hợp gồm c|c muối natri của Gly, Ala v{ Val Mặt kh|c, để đốt ch|y ho{n to{n m gam hỗn hợp X, Y ở trên cần 107,52 lít khí O2 (đktc) v{ thu được 64,8 gam H2O Gi| trị của m l{
A 97,1 B 102,4 C 92,5 D 107,8
(Xem giải) Câu 76. Cho a gam Fe v{o 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,8M v{ Cu(NO3)2 1M Sau khi c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n, thu được 0,92a gam hỗn hợp kim loại v{ khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) Gía trị của a l{
A 5,6 B 8,4 C 11,0 D 11,2
(Xem giải) Câu 77. Cho từ từ 450 ml dung dịch HCl 1M v{o 500 ml dung dịch X gồm Na2CO3 v{ NaHCO3 thì thu được 5,6 lít khí (đktc) v{ dung dịch Y Cho dung dịch Y t|c dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thì thu được 19,7 gam kết tủa Nồng độ mol của Na2CO3 v{ NaHCO3 trong dung dịch X lần lượt l{:
A 0,4M v{ 0,3M B 0,2M v{ 0,15M
C 0,2M v{ 0,3M D 0,3M v{ 0,4M
(Xem giải) Câu 78. Hòa tan ho{n to{n m gam hỗn hợp X gồm Zn, Fe3O4 v{ Fe(NO3)2 trong dung dịch chứa 1,12 mol HCl v{ 0,08 mol NaNO3 Sau phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa muối clorua v{ 2,24 lít hỗn hợp khí Z (đktc) có tỉ khối hơi đối với H2 l{ 10,8 gồm hai khí không m{u trong đó có một khí hóa n}u ngo{i không khí Nếu cũng cho dung dịch Y t|c dụng với một lượng dư dung dịch NaOH, lọc lấy kết tủa v{ nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 4,8 gam chất rắn Biết c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n Tổng số mol Fe3O4 v{ Fe(NO3)2 trong X l{
A 0,03 B 0,04 C 0,05 D 0,06
(Xem giải) Câu 79. Một chất hữu cơ X có CTPT l{ C4H11NO2 Cho X t|c dụng ho{n to{n với 100ml dung dịch NaOH 2M, sau phản ứng thu được dung dịch X v{ 2,24 lít khí Y (đktc) Nếu trộn lượng khí Y n{y với 3,36 lít H2 (đktc) thì được hỗn hợp khí có tỉ khối so với H2 l{ 9,6 Hỏi khi cô cạn dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam chất rắn khan?
A 12,2 B 8,6 C 8,62 D 12,3
Trang 6(Xem giải) Câu 80. Đun nóng hỗn hợp khí gồm 0,06 mol C2H2 v{ 0,04 mol H2 với xúc t|c Ni, sau một thời gian thu được hỗn hợp khí Y Dẫn to{n bộ hỗn hợp Y lội từ từ qua bình đựng dung dịch brom (dư) thì còn lại 0,448 lít hỗn hợp khí Z (ở đktc) có tỉ khối so với O2 l{ 0,5 Khối lượng bình dung dịch brom tăng l{
A 1,64 B 1,32 C 1,04 D 1,20