1.Khái quát về dân cư và đặc điểm phát triển kinh tế khu vực Đông Á: a,Dân cư:... Đặc điểm phát triển kinh tếSau chiến tranh thế giới thứ 2,nền kinh tế các nước Đông Á lâm vào tình trạng
Trang 1PHÒNG GD HUYỆN VẠN NINH
TRƯỜNG THCS CHI LĂNG
Trang 2Nemo
Trang 3Câu 1:Trình bày đặc điểm vị trí địa lí và phạm vi
khu vực Đông Á?
Câu 2:Kể tên các sông chính của khu vực?
Trang 4Nemo
Trang 51.Khái quát về dân cư và đặc điểm phát triển kinh tế khu
1503 1356 519 56 286 Bảng 11.1 Diện tích và dân số một số khu vực Châu Á năm 2001
Trang 6N m 2002 Dân s ông Áăm 2002 Dân số Đông Á ố Đông Á Đông Á là:1509,5 tri u ngệu người ườii
Bảng 5.1.Dân số của các châu lục năm 2002(triệu người)
Trang 7-Là khu vực có dân số rất đông,nhiều hơn dân số của các châu lục trên thế giới.
+Số dân:1.509,5 triệu người(năm 2002)
1.Khái quát về dân cư và đặc điểm phát triển kinh
tế khu vực Đông Á:
a,Dân cư:
Trang 10T riều Tiên
DT: 120.538 km 2 DS:22.697.553 (người, 2004)
Trang 11b Đặc điểm phát triển kinh tế
Sau chiến tranh thế giới thứ 2,nền kinh tế các nước Đông Á lâm vào tình trạng chung như thế nào?
Ngày nay nền kinh tế các nước trong khu vực có những điểm gì nổi bật?
Trang 12Quốc gia Tiêu chí
Nhật Bản Trung Quốc Hàn Quốc
Xuất khẩu
Nhập khẩu
403,50 349,09
266,620 243,520
150,44 141,10
Bảng 13.2: Xuất, nhập khẩu của một số quốc gia Đông Á năm 2001
Trang 14Hàn Quốc
-GDP: 897,4 tỉ USD(tốc độ tăng vào quý 1 năm 2010 là 7,2%)
-Chỉ số tăng trưởng: 51%
-GDP Đầu
người:25000USD/ người/
năm 2006.
Trang 17
- Quá trình phát triển đi từ sản xuất thay thế
hàng nhập khẩu đến sản xuất để xuất khẩu
b,Đặc điểm phát triển kinh tế:
-Phát triển nhanh và duy trì tốc độ tăng trưởng cao
Trang 19Quốc gia Cơ cấu GDP (%) GDP/
người (USD)
Mức thu nhập
Nông nghiệp nghiệpCông Dịch vụ
Trích b ng 7.2.M t s ch tiêu kinh t -xã c a Nh t B n n m 2001) ảng 7.2.Một số chỉ tiêu kinh tế-xã của Nhật Bản năm 2001) ột số chỉ tiêu kinh tế-xã của Nhật Bản năm 2001) ố Đông Á ỉ tiêu kinh tế-xã của Nhật Bản năm 2001) ế-xã của Nhật Bản năm 2001) ủa Nhật Bản năm 2001) ật Bản năm 2001) ảng 7.2.Một số chỉ tiêu kinh tế-xã của Nhật Bản năm 2001) ăm 2002 Dân số Đông Á
Nhận xét như thế nào về tỉ trọng cơ cấu GDP trong các nhóm ngành kinh tế của Nhật Bản?
Trang 20DỊCH VỤ
Trang 21Tàu biển Ôtô Xe gắn máy
Trang 22Trò chơi:Ai nhanh,ai đúng
K tên các hãng s n xu t ô tô, i n ể tên các hãng sản xuất ô tô,điện ản xuất ô tô,điện ất ô tô,điện điện ện
K tên các hãng s n xu t ô tô, i n ể tên các hãng sản xuất ô tô,điện ản xuất ô tô,điện ất ô tô,điện điện ện
t ,h ng tiêu dùng n i ti ng c a Nh t ử,hàng tiêu dùng nổi tiếng của Nhật àng tiêu dùng nổi tiếng của Nhật ổi tiếng của Nhật ếng của Nhật ủa Nhật ật
t ,h ng tiêu dùng n i ti ng c a Nh t ử,hàng tiêu dùng nổi tiếng của Nhật àng tiêu dùng nổi tiếng của Nhật ổi tiếng của Nhật ếng của Nhật ủa Nhật ật
B n trên th gi i? ản xuất ô tô,điện ếng của Nhật ới?
B n trên th gi i? ản xuất ô tô,điện ếng của Nhật ới?
Trang 23a)Nhật Bản:
-Có các ngành công nghiệp hàng đầu thế giới:chế tạo
ô tô,tàu biển,điện tử,sản xuất hàng tiêu dùng.
Trang 24Thành tựu trong nông nghiệp của Nhật Bản
Trang 26Th nh ph Osaka-Trung tâm th à ố Đông Á ương mại ng m i ại
Trang 27Quốc gia Cơ cấu GDP (%) GDP/
người (USD)
Mức thu nhập
Nông nghiệp nghiệpCông Dịch vụ
Trích b ng 7.2.M t s ch tiêu kinh t -xã c a Nh t B n n m 2001) ảng 7.2.Một số chỉ tiêu kinh tế-xã của Nhật Bản năm 2001) ột số chỉ tiêu kinh tế-xã của Nhật Bản năm 2001) ố Đông Á ỉ tiêu kinh tế-xã của Nhật Bản năm 2001) ế-xã của Nhật Bản năm 2001) ủa Nhật Bản năm 2001) ật Bản năm 2001) ảng 7.2.Một số chỉ tiêu kinh tế-xã của Nhật Bản năm 2001) ăm 2002 Dân số Đông Á
Trang 28-Ngày nay,Nhật Bản là cường quốc kinh tế thứ 2
trên thế giới sau Hoa Kì
Trang 30TRUNG QUỐC
b)Trung Quốc:
Trang 32b,Trung Quốc:
-Là nước đông dân nhất thế giới,năm 2002 là 1288(triệu người).
Trang 33Sản phẩm Lương thực Than Dầu mỏ Thép
Sản lượng
Bảng 13.3: Sản lượng một số sản phẩm nông nghiệp và
công nghiệp của Trung Quốc năm 2001
Nhận xét như thế nào về sản lượng của 1 số sản phẩm nông nghiệp và công nghiệp của Trung
Trang 34Nghiên cứu giống mới trong phòng thí nghiệm
Cơ giới hoá trong nông nghiệp
Trang 35Năm
Sản phẩm
1985 1995 2004 Xếp hạng
trên thế giới
Trang 36Công nghiệp vũ trụ của Trung Quốc
Trang 38b,Trung Quốc:
-Là nước đông dân nhất thế giới,năm 2002 là 1288(triệu người).
-Tốc độ tăng trưởng kinh tế cao và ổn định.
Nhờ đâu Trung Quốc đạt được những thành tựu như trên?
Trang 395 ĐẶC KHU KINH TẾ TRUNG QUỐC
THẨM QUYẾN
Trang 40b,Trung Quốc:
-Là nước đông dân nhất thế giới,năm 2002 là
1288(triệu người).
-Tốc độ tăng trưởng cao và ổn định.
-Nhờ đường lối chính sách cải cách mở cửa,hiện đại hóa đất nước nên nền kinh tế đã phát triển rất nhanh và đầy tiềm năng.
Trang 41Củng cố
Trang 43Các ng nh công nghi p h ng đ u th gi i c a Nh t ành công nghiệp hàng đầu thế giới của ệp hàng đầu thế giới của ành công nghiệp hàng đầu thế giới của ầu thế giới của ế giới:6215 ới:6215 ủa ật Bản
B n ản
S n xu t ảng 7.2.Một số chỉ tiêu kinh tế-xã của Nhật Bản năm 2001) ất
h ng tiêu àdùng
Ch t o ô ế-xã của Nhật Bản năm 2001) ại
tô,t u bi nà ển Đông Á ệu người ửi n t
Trang 44Câu 2:Chọn các ý ở cột bên trái và cột bên phải ghép thành đáp án đúng:
1.Nước công nghiệp mới
2.Nước đang phát triển
3.Nước phát triển
a.Nhật Bản b.Hàn Quốc c.Trung Quốc d.Đài Loan
Trang 45Câu 3:Chọn câu đúng khoang tròn vào.
Nền kinh tế Trung Quốc đã đạt được những thành công nào sau đây?
a.Giải quyết được vấn đề lương thực cho 1,3 tỉ người
b.Chất lượng cuộc sống cao và ổn định
c.Công nghiệp phát triển nhanh,hoàn chỉnh
Trang 46Hướng dẫn về nhà
-Học bài,trả lời các câu hỏi ở phần cuối bài
-Chuẩn bị bài mới:Đông Nam Á-đất liền và hải đảo.
+Xác định vị trí,giới hạn khu vực.
+So sánh đặc điểm của phần đất liền và phần hải đảo.
Trang 47Chân thành cảm ơn các thầy cô giáo
và các em.