Mục tiờu: - HS biết được khỏi niệm hàm số - Nhận biết được đại lượng này cú phải là hàm số của đại lượng kia hay khụng trong những cỏch cho cụ thể và đơn giản bằng bảng, bằng cụng thức -
Trang 1Tuần 15
Tiết : 29
Đ5: HÀM SỐ LUYỆN TẬP
I Mục tiờu:
- HS biết được khỏi niệm hàm số
- Nhận biết được đại lượng này cú phải là hàm số của đại lượng kia hay khụng trong những cỏch cho cụ thể và đơn giản (bằng bảng, bằng cụng thức)
- Tỡm được giỏ trị tương ứng của hàm số khi biết giỏ trị của biến số
II Kiến thức trọng tõm:
Biết khỏi niệm hàm số và biết cỏch cho hàm số bằng bảng và cụng thức
III Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ bài 24 (tr63 - SGK) , thước thẳng
- HS: Vở ghi, sổ nhỏp, sgk
IV Phương phỏp: Phỏt hiện và giải quyết vṍn đờ̀,
V Tiến trỡnh bài giảng:
1 ổn định lớp (1')
2 Kiểm tra bài cũ: (5')
Nờu định nghĩa đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng tie lệ nghịch
3 Bài mới:
- GV nờu như SGK
? Nhiệt độ cao nhṍt
khi nào, thṍp nhṍt khi
nào
- HS đọc SGK
GV: Cho hs đọc vd 2
? CT này cho ta biết m
và V là 2 đại lượng
quan hệ với nhau ntn
? Hóy tớnh cỏc giỏ trị
tương ứng của m khi
V= 1;2;3;4
GV: Cho hs đọc tiếp
vd 3
? Hóy lập bảng giỏ trị
tương ứng của t khi
biết v=5;10;25;50
? t và v là 2 đại lượng
HS:
+ Cao nhất: 12 giờ + Thấp nhất: 4 giờ
- HS đọc ví dụ 1
- HS: 2 đại lợng tỉ lệ nghịch
TL:
V = 1 → m = 7,8
V = 2 → m = 15,6
V = 3 → m = 23,4
V = 4 → m = 31,2
HS:Laọp baỷng
1 Một số vớ dụ về hàm số (18')
* Vớ dụ1:
t(giờ) 0 4 8 12 16 20 T(0C) 2
0
1 8
22 26 24 21
* Vớ dụ 2: m = 7,8V
?1
V = 1 → m = 7,8
V = 2 → m = 15,6
V = 3 → m = 23,4
V = 4 → m = 31,2
* Vớ dụ 3:
Trang 2cú quan hệ với nhau
như thế nào
? Nhỡn vào bảng ở vớ
dụ 1 em cú nhận xột
gỡ
? Với mỗi thời điểm t
ta
xỏc định được mṍy giỏ
trị nhiệt độ T tương
ứng
? Tương tự ở vớ dụ 2
em cú nhận xột gỡ
GV:Ta núi nhiệt độ T
là hàm số của thời
điểm t, khối lượng m
là 1 hàm số của thể
tớch V
- GV: ở vớ dụ 3 ta gọi t
là hàm số của v Vậy
hàm số là gỡ → phần 2
? Quan sát các ví dụ
trên, hãy cho biết đại
lợng y gọi là hàm số
của x khi nào
- GV đa bảng phụ nội
dung khái niệm lên
bảng
? Đại lợng y là hàm số
của đại lợng x thì y
phải thoả mãn mấy
điều kiện là những
điều kiện nào
- GV treo bảng phụ bài
tập 24
- Cả lớp làm bài
? Phải kiểm tra những
điều kiện nào
- Kiểm tra 3 điều kiện
- HS: Nhiệt đọ T phụ thuộc vào sự thay đổi của thời điểm
- HS: 1 giá trị tơng ứng
HS: khoỏi lửụùng m cuỷa thanh kim loaùi ủoàng chaỏt phuù thuoọc vaứo theồ tớch V Vụựi moói giaự trũ cuỷa V ta chổ xaực ủũnh ủửụùc 1 giaự trũ tửụng ửựng cuỷa m
- HS: Neõu ủũnh nghúa sgk
- 2 học sinh đọc lại
- HS đọc phần chú ý
- HS: + x và y đều nhận các giá trị số + Đại lợng y phụ thuộc vào đại l-ợng x
+ Với mỗi giá
trị của x chỉ có 1 giá
trị của y
t 50
v
=
?2
2 Khái niệm hàm số (15')
* Khái niệm: SGK
* Chú ý: SGK
BT 24 (tr63 - SGK)
y là hàm số của đại lợng x
Trang 34 Củng cố: (5’)
- Y/c học sinh làm bài tập 24 (tr64 - SGK)
y = f(x) = 3x2 + 1
2
f
f
f
= +
= +
=
2
(3) 3.9 1 (3) 28
f f f
= +
=
2
- Y/c học sinh làm bài tập 25 (tr64 - SGK) (Cho thảo luận nhóm → lên trình bày bảng)
5 Dặn dò ( 1’)
- Nẵm vững khái niệm hàm số, vận dụng các điều kiện để y là một hàm số của x
- Làm các bài tập 26 → 29 (tr64 - SGK)
6 Rút kinh nghiệm:
Sông Đốc, ngày 29 tháng 11 năm 2010
Ký duyệt
Nguyễn Thị Thu Hà
Trang 4Tuần: 15
Tiết: 30
§5: HÀM SỐ LUYỆN TẬP (TT)
I Mục tiêu:
- Củng cố khái niệm hàm số
- Rèn luyện khả năng nhận biết đại lượng này cĩ phải là hàm số của đại lượng kia khơng
- Tìm được giá trị tương ứng của hàm số theo biến số và ngược lại
- Kiểm tra 15'
II Kiến thức trọng tâm:
Củng cố khái niệm hàm số Tìm được giá trị tương ứng của hàm số theo biến
số và ngược lại và biết đại lượng này cĩ phải là hàm số của đại lượng kia khơng
III Chuẩn bị:
- Thước thẳng
IV Phương pháp: Luyện tập và thực hành,
V Tiến trình bài giảng:
1 ổn định lớp: (1').
2 Kiểm tra: (15')
Câu 1: Điền dấu “X” vào ơ thích hợp.
a) Nếu x.y = a (a≠ 0) Ta cĩ y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ a
b) Cho biết x và y tỉ lệ nghịch nếu x = 2, y = 30 thì a = 15
c) x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ k = - thì y tỉ lệ thuận với x theo
hệ số tỉ lệ k = - 2
d) y = - x thì x và y tỉ lệ thuận
e) Cho bieỏt y tổ leọ thuaọn với x Khi x = 4; y = 12 thỡ heọ soỏ tổ
leọ là 48
f) Cho x vaứ y laứ hai ủái lửụùng tổ leọ nghũch Khi x = 6, y = 4 thỡ
heọ soỏ tổ leọ là 24
Câu 2: Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau khi x = - 4, y = 8
a, Tìm hệ số tỉ lệ k cuả y đối với x
b, Biểu diễn y theo x
Trang 5c, Tớnh gớa trị của y khi x = 5, x = -7
Cõu 3: Cho hàm số y = 2x – 1
Tớnh f(-1); f(0); f(); f(1)
3 Luyện tập : (28')
- Y/c học sinh làm bài tập 28
- GV yờu cầu học sinh tự
làm cõu a
- GV đưa nội dung cõu b bài
tập 28 lờn mỏy chiếu
- GV thu phiếu của 3 nhúm
đưa lờn mṍy chiếu
- Cả lớp làm bài vào vở
GV nhận xột sửa chổ sai
- Cho học sinh thảo luận
nhúm
- Đại diện nhúm giải thớch
cỏch làm
- GV đưa nội dung bài tập
31 lờn MC
- 1 học sinh lờn bảng làm
- Cả lớp làm bài ra giṍy
trong
- GV giới thiệu cho học sinh
cỏch cho tương ứng bằng sơ
- HS đọc đề bài
- 1 học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở
- HS thảo luận theo nhóm
- Cả lớp nhận xét
- Y/c 2 học sinh lên bảng làm bài tập 29
- Các nhóm báo cáo kết quả
Bài tập 28 (tr64 - SGK)
Cho hàm số y f x( ) 12
x
a) (5) 12 22
( 3) 12 4
3
f − = = −
− b)
12 ( )
f x
x
BT 29 (tr64 - SGK)
Cho hàm số
2
y =f x =x − Tính:
2 2 2
2 2
f f f f f
= − =
= − = −
= − = −
− = − = − − = −
− = − − =
BT 30 (tr64 - SGK)
Cho y = f(x) = 1 - 8x Khẳng định đúng là a, b
BT 31 (tr65 - SGK)
3
y = x
* Cho a, b, c, d, m, n, p, q ∈ R
Trang 6đồ ven.
? Tỡm cỏc chữ cỏi tương ứng
với b, c, d
- 1 học sinh đứng tai chỗ trả
lời
- GV giới thiệu sơ đồ khụng
biểu diễn hàm số
5 0 -1 -2
3
2
1
q p n m
d c b a
a tơng ứng với m
b tơng ứng với p
→ sơ đồ trên biểu diễn hàm số
4 Củng cố: (5')
- Đại lượng y là hàm số của đại lượng x nếu:
+ x và y đờ̀u nhận cỏc giỏ trị số
+ Đại lượng y phụ thuộc vào đại lượng x
+ Với 1 giỏ trị của x chỉ cú 1 giỏ trị của y
- Khi đại lượng y là hàm số của đại lượng x ta cú thể viết y = f(x), y = g(x)
5 Hướng dẫn học ở nhà :(2')
- Làm bài tập 36, 37, 38, 39, 43 (tr48 - 49 - SBT)
- Đọc trước Đ6 Mặt phẳng toạ độ
- Chuẩn bị thước thẳng, com pa
6 Rỳt kinh nghiệm: