Kiến thức: - Hiểu đợc những tính chất chung của hợp chất vô cơ ôxit, axit, ứng dụng điều chế, tính chất của các hợp chất cụ thể : CaO, SO2, H2O;, CH4 , C2H4 - Hiểu đợc mối quan hệ và tí
Trang 1Trường THCS Sơn Nguyờn CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHŨ NGHĨA VIỆT NAM
Tổ : KHTN Độc lập – Tự do – Hạnh phỳc
KẾ HOẠCH BỘ MễN HOÁ HỌC LỚP 9
i đặc điểm tình hình
1 Thuận lợi:
- BGH chỉ đạo kịp thời cụ thể trong mọi cụng việc Luụn bỏm vào tỡnh hỡnh học tập thực tế của học sinh, luụn liờn hệ với gia đỡnh và xó hội để giỏo dục học sinh
- Luụn được sự giỳp đỡ và quan tõm của đồng nghiệp
- Đa số học sinh cú đạo đức tốt, chăm chỉ trong học tập cũng như cỏc hoạt động khỏc cú liờn quan
- Gia đỡnh luụn kết hợp với nhà trường trong việc giỏo dục đạo đức cũng như học tập của con em luụn tạo điều kiện cho con được đến trường
- Cú phũng thực hành, đồ dựng dạy như tranh, sỏch tham khảo, mụ hỡnh
2 Khú khăn:
- Nhử thieỏu saựch tham khaỷo , duùng cuù thớ nghieọm vaứ hoaự chaỏt coứn thieỏu nhieàu Duùng cuù vaứ hoaự chaỏt coứn chửa ủaỷm baỷo Phoứng thửùc haứnh coứn duứng chung chửa coự giaựo vieõn chuyeõn traựch thieỏt bũ
- Phụ huynh học sinh chủ yếu dựa vào nụng nghiệp nờn mức sống chưa cao, cú hộ gia đỡnh cũn nghốo cho nờn chưa quan tõm đến việc học hành của con cỏi
- Một số gia đỡnh, học sinh cũn coi bộ mụn sinh là mụn phụ nờn việc đầu tư cũn hạn chế
- Việc đi lại của học sinh cũn khú khăn vào mựa mưa
II YE ÂU CAÀU BOÄ MOÂN :
1 Kiến thức:
- Hiểu đợc những tính chất chung của hợp chất vô cơ (ôxit, axit, ứng dụng điều chế, tính chất của các hợp chất cụ thể : CaO, SO2, H2O;, CH4 , C2H4
- Hiểu đợc mối quan hệ và tính chất hoá học giữa đơn chất và hợp chất ,giữa các hợp chất với nhau
và viết đợc các PTHH thể hiện mối quan hệ đó Mối quan hệ giữa thành phần, cấu tạo, và tính chất của các hợp chất
- Biết vận dụng "Dãy hoạt động hoá học", "Bảng tuần hoàn " "Thuyết cấu tạo hoá học" để đoán biết
tính chất, cấu tạo khả năng gây ô nhiễm, tránh ô nhiễm môi trờng: đất, nớc, không khí
- Nắm đợc các phơng pháp giải các loại bài tập lý thuyết và bài tập tính toán
2 Kỹ năng:
- Biết tiến hành những thí nghiệm hoá học đơn giản, quan sát hiện tợng, nhận xét, kết luận về tính chất cần nghiên cứu
- Vận dụng những kiến thức đã học giải thích một số hiện tợng hoá học trong tự nhiên
- Biết cách làm một số bài tập: Nhận biết, mối quan hệ giữa một số chất, các loại nồng độ dung dịch
- Có kỹ năng học tập bằng phơng pháp tự nghiên cứu
3 Thái độ:
- Gây hứng thú, ham thích học tập môn Hoá học
- Tạo niền tin về sự tồn tại về sự biến đổi vật chất, về khả năng nhận thức của con ngời Vai trò của hoá học với đời sống con ngời
- ý thức tuyên truyền và vận dụng những tiến bộ của khoa học nói chung và hoá học nói riêng vào
đời sống, sản xuất của gia đình
- Rèn luyện những phẩm chất, thái độ tình cảm, kiên trì, tỉ mỉ
iii THOÁNG KEÂ KHAÛO SAÙT CHAÁT LệễẽNG ẹAÀU NAấM:
Lụự
p
SS Gioỷi Khaự T.Bỡnh Yeỏu Keựm TB trụỷ leõn Ghi
chuự
9A
9B
9C
TC
Trang 2IV/ CHặ TIEÂU PHAÁN ẹAÁU CUOÁI NAấM :
Khoỏi TSHS
9A
9B
9C
TC
V/ KEÁ HOACH TệỉNG CHệễNG:
Chửụng 1:
Các hợp
chất vô cơ
1 Kiến thức:
- Tính chất chung của các loại hợp chất vô cơ: oxit, axit, bazơ, muối và mối quan hệ giũa các chất
- Tính chất của một số hợp chất vô cơ cụ thể : CaO,
SO2, NaOH, Ca(OH)2, HCl, H2SO4, KNO3, NaCl, phân bón hoá học
- Một số phản ứng hoá học: trung hoà, trao đổi…
2 Kĩ năng:
- Quan sát thí nghiệm, rút ra nhận xét vè tính chất của chất cụ thể
- Viết các PTHH cụ thể tính chất chung các chất đã
học
- Viết PTHH biểu diễn mối quan hệ giữa các loại chất
- Dự đoán tính chất của chất cụ thể, kiểm tra dự đoán
và kết luận về tính chất của các chất cụ thể
- Biết đọc và tóm tắt thông tin về tính chất , ứng dụng
và đIều chế các chất
- Nhận biết một số chất cụ thể bằng các phản ứng hoá
học đặc trng
- Tiến hành một số thí nghiệm thực hành về tính chất của oxit, axit, bazơ, muối
3
Thá i độ:
Có ý thức khử chất thải sau thí nghiệm thuộc loại oxit, axit, bazơ, muối, là các chất thải độc hại đối với môi trờng
- Hoá chất: CaO, HCl,
H2O4, Cu, Zn, CaCO3, CuSO4, NaOH, Na2CO3; NaOH, Ca (OH)2, FeCl2
NaCl, Pđỏ, S bột
nghiệm ,thìa kẹp gỗ, đèn cồn, giá đỡ, qùy tím, dung dịch phenolphtalein
- Kiềng sắt, đế, sứ, lới, bình cầu, lọ chứa dung dịch
- Tranh vẽ SGK, SGV,saựch baứi taọp, TLBDTX, sỏch TKBG
Ch
ử ơng 2 :
Kim loại
1 Kiến thức:
- Tính chất vật lí và hoá học chung của kim loại, tính chất của kim loại Al, Fe Biết đợc thế nào là gang, thép
và qui trình sản xuất gang, thép
- Dãy hoạt động hoá học của kim loại và ý nghĩa của nó
- Một số ứng dụng của kim loại Al, Fe, gang thép trong
đời sống, sản xuất
- Sự ăn mòn kim loại, các yếu tố ảnh hởng đến ăn mòn kim loại và biện pháp bảo vệ kim loại khỏi ăn mòn
2
Kĩ năng:
- Quan sát thí nghiệm, rút ra tính chất vật lí và hoá học của kim loại, dãy hoạt động hoá học của kim loại
- Quan sát hình vẽ, sơ đồ , hình ảnh, đọc và thu thập các thông tin trong bài học và từ thực tiễn về kim loại
- Tìm hiểu tính chất hoá học của kim loại Al, Fe theo qui trình: Dự đoán tính chất hoá học Kiểm tra dự
đoán Kết luận
- Hoá chất: Al, Fe, Zn,
Cu, dung dịch AgNO3,
H2SO4đặc H2O
- Dụng cụ : ống nghiệm ,kẹp gỗ, đèn cồn,
lọ thuỷ tính, bình cầu, bình
Tranh vẽ; sản xuât ganh thép
Trang 3- Viết đợc các PTHH biểu diễn tính chất hóa học, ứng dụng và đièu chế( sản xuất)
- Phân biệt kim loại Al, Fe và một số kim loại thông dụng khác
- Giải bài tập hóa học có nội dung liên quan
3
Thá i độ:
- Có ý thức vận dụng tính chất của kim loại để sử dụng
và bảo vệ đồ dùng kim loại có hiệu quả trong gia đình
và nơi công cộng
SGK, SGV,saựch baứi taọp, TLBDTX, sỏch TKBG
Ch
ửụng 3:
Phi kim
1.
Kiến thức :
- Tính chất chung của phi kim, tính chất, ứng dụng của clo, cacbon, silic
- Một số dạng thù hình của cacbon, một số tính chất vật lí tiêu biểu và một số ứng dụng của chúng
- Tính chất của CO, CO2, H2CO3 và muối cacbonat
- Một số ứng dụng của silic đioxit, sơ lợc về công nghiệp silicat (sản xuất gốm, sứ, ximăng, thuỷ tinh)
- Sơ lợc về bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học:
nguyên tắc sắp xếp, cấu tạo bảng tuần hoàn (ô nguyên
tố, chu kì, nhóm), sự biến thiên tuần hoàn tính chất các nguyên tố trong chu kỳ, nhóm), ý nghĩa của bảng tuần hoàn
2 Kĩ năng:
- Quan sát thí nghiệm, rút ra tính chất hoá học chung của phi kim và kiểm tra dự đoán về một số phi kim cụ thể C, Cl
- Tìm hiểu tính chất hoá học của phi kim và một số hợp chất của câcbon theo qui trình: Dự đoán tính chất kiểm tra dự đoán kết luận
- Đọc và tóm tắt thông tin về tính chất của cacbon, silic, clo , cacbon monoxit, cacbon đioxit, muối câcbonat…
- Viết đợc các PTHH cụ thể hóa tính chất của các chất
- Biết vị trí suy ra cấu tạo, tính chất và ngợc lại biét cấu tạo suy ra vị trí và tính chất của nguyên tố trong bảng tuần hoàn
- Vận dụng qui luật biến thiên tính kim loại, tính phi kim theo chu kì 2,3, và nhóm I, VII
- Giải bài tập hóa học có nội dung liên quan
3 Thá i độ:
- Vận dụng tính chất đã biết để sử dụng và bảo quản một số phi kim, hợp chất… an toàn và hiệu quả
- Có ý thức xử lí khí thải chất thải là phi kim và hợp chất của chúng để bảo vệ môi trờng sống và học tập
Hoá chất: KMnO4, HCl đ, cácbon, Na, Fe,
- Dụng cụ: ống nghiệm , bình
giá đỡ, đèn cồn
- Tranh vẽ:
1- Công nghệ silicat
2 Bảng hệ thống
Mô hình cách sắp xếp của nguyên
tử C
SGK, SGV,saựch baứi taọp, TLBDTX, sỏch TKBG
Ch
ửụng 4 :
Hiđrocacbo
n
1
Kiến thức:
- HS hiểu đợc định nghĩa , cách phân loại hợp chất hữu cơ
HS biết:
- Tính chất vật lí, cấu tạo phân tử, tính chất hoá học đặc trng, ứng dụng, đièu chế một số hiđrocacbon tiêu biểu:
metan, etilen, axetilen, benzen
- Tính chất của hợp chất hữu cơ không chỉ phụ thuộc vào thành phần phân tử mà còn phụ thuộc vào cấu tạo phân tử của chúng
- Khái niệm về một số phản ứng hữu cơ: phản ứng thế, phản ứng cộng…
- Thành phần hoá học cơ bản của dầu mỏ, khí thiên nhiên và tầm quan trọng của chúng đối với nền kinh tế
- Hộp mô hình phân tử hợp chất hữu cơ, dầu mỏ
- H/c: NaOH, CaO,
H2SO4 đ, CaC2, C6H6 dung dịch brôm
-Dụng cụ: Đèn cồn, ống nghiệm, kẹp gỗ giá đỡ
Trang 4- Một số loại nhiên liệu thông thờng và nguyên tắc sử dụng nhiên liệu có hiệu quả
2
Kĩ năng
- Quan sát thí nghiệm, hình vẽ mô tả tí nghiệm, rút ra nhận xét về tính chất vật lí và hoá học của mỗi chất
- Viết công thức cấu tạo của metan, etilen, axetilen, benzen…
- Viết PTHH biểu diễn tính chất của chất hoá học
- Phân biệt metan, etilen, axetilen, benzen dụă vào phản ứng đặc trng
- Sử dụng nhiên liệu , chất đốt có hiệu quả , bảo đảm an toàn trong cuộc sống
- Giải bài tập hóa học có nội dung liên quan
3
Thá i độ:
- Có ý thức vận dụng tính chất của hiđrocacbon để sử dụng nhiên liệu, chất đốt một cách tiết kiệm , an toàn và bảo vệ môi trờng
SGK, SGV,saựch baứi taọp, TLBDTX, sỏch TKBG
Ch
ửụng 5:
Dẫn xuất
hợp chất
- Polime
1
Kiến thức :
- Thành phần phân tử, công thức cấu tạo, tính chất hoá
học cơ bản của một số hợp chất có nhóm chức quan trọng: rợu etylic, axit axetic, chất béo
- Thành phân phân tử, tính chất cơ bản của một số hợp chất thiên nhiên nh glucozơ, Xaccarozo, tinh bột, xenlulozơ, protein
- Định nghĩa, phân loại, tính chất chung của các polime
và khái niệm về chất dẻo, cao su, tơ, sợi… và ứng dụng của chúng trong thực tế
- Khái niệm phản ứng trùng hợp, este hoá, tráng bạc, thuỷ phân, xà phòng hoá…
2
Kĩ năng :
- Quan sát thí nghiệm, hình vẽ mô tả thí nghiêm nhận xét về tính chất vật lí và tính chất hoá học
- Viết công thức cấu tạo của ruợu etylic, axit axetic…
- Viết các PTHH biểu diễn tính chất hoá học
- Phân biệt một số chất với rợu etylic, axit axetic…
- Giải bài tập hoá học có liên quan về ruợu etylic, axit axetic…
3
Thá i độ:
Có ý thức vận dụng tính chất đã biết đẻ sử dụng rợu, axit axetic, một số chất gluxit, protein, chất dẻo, cao su…
an toàn, hiệu quả
Hợp chất Cồn 900
Axitaxetic(giấm) Lipít, đờng Glucô, tinh bột, iot trứng gà
Dụng cụ: ống nghiệm,
đèn cồn, giá đỡ
SGK, SGV,saựch baứi taọp, TLBDTX, sỏch TKBG
VI BIỆN PHÁP THỰC HIỆN:
1/ ẹoỏi vụựi giaựo vieõn :
- Soaùn giaỷng ủaày ủuỷ, ủuựng chửụng trỡnh, theo phửụng phaựp mới, ủuựng troùng taõm cuỷa baứi, cuỷa chửụng
- Giảng dạy nhiệt tỡnh, gắn lý thuyết với thực tế
- Thoõng qua caực tranh veừ, thớ nghiờm ủeồ naõng cao trỡnh ủoọ tử duy cuỷa hoùc sinh, gaõy hửựng thuự hoùc taọp
- Tớch cửùc tửù laứm moọt soỏ ủoàng duứng daùy hoùc, sửu taàm moọt soỏ maóu vaọt, tranh aỷnh giuựp cho moõn hoùc sinh ủoọng hụn
- ẹeồ cho tieỏt daùy ủaùt ủửụùc keỏt quaỷ cao, giaựo vieõn bieỏt keỏt hụùp chaởt cheừ giửừ baứi soaùn, DDDH, kieỏn thửực cho hoùc sinh ghi nhụự, thớ nghiờm Thửùc hieọn, phoỏi hụùp caực phửụng phaựp giaỷng daùy sao cho phuứ
Trang 5hợp với từng nội dung bài dạy, từng đối tượng học sinh Giáo viên luôn trau dồi các kiến thức cho phù với chương trình học hiện nay
- Phân loại học sinh giỏi, khá, trung bình, yếu, kém để lên kế hoạch bồi dưỡng học sinh giỏi học và phù đạo họic sinh yếu kém
- Chuẩn bị các thí nghiệm đầy đủ
- Thăm lớp , dự giờ thờng xuyên
2/ Đối với học sinh :
- Chú ý nghe giảng, vận dụng lý thuyết vào thực tế
- Quan sát thí nghiệm và làm các thí nghiệm thực hành
- Chuẩn bị bài, trả lời câu hỏi và giải bài tập ở nhà trước khi đến lớp
- Biết vận dụng kiến thức đã học vào cuộc sống
- Tự làm một số đồ dùnghọc tập, sưu tầm tranh ảnh liên quan đến bộ môn
VII/ THỐNG KÊ CA Ù C BÀI KIE Å M TRA ĐỊNH KÌ :
9A
9B
9C
TC
VII
I / THỐNG KÊ HỌC KÌ :
%
%
%
%
%
9A
9B
9C
TC
%
%
%
%
%
9A
9B
9C
TC
%
%
%
%
%
Trang 69A 9B 9C TC