1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo an 10 CB tiết 1-9

14 380 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyển Động Cơ và Chất Điểm
Trường học Trường THPT Hà Đông
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2007
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 248,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chất điểm: 1, Chuyển động cơ: ** Là sự thay đổi vị trí của vật đó so với các vật khác theo thời gian..  Giải đợc các bài toán về chuyển động thẳng đều ở các dạng khác nhau..  Vẽ đợc đồ

Trang 1

Trờng THPT Hà Đông Giáo án Vật Lý

.

Tiết 1 Đ 1: Chuyển động cơ Ngày: 15/8/07

I, Mục tiêu:

 Trả lời đợc các câu hỏi:

 Chuyển động là gì?

 Quỹ đạo của chuyển động là gì?

 Nêu đợc những ví dụ cụ thể về: Chất điểm, vật làm mốc, mốc thời gian

 Phân biệt đợc hệ toạ độ với hệ quy chiếu

 Phân biệt đợc thời điểm với thời gian

 Trình bày đợc cách xác định vị trí của một điểm trên cùng một đờng cong và trên một mặt phẳng

 Giải đợc bài toán đổi mốc thời gian

II, Chuẩn bị:

 Tìm hiểu về kiến thức học sinh đã đợc học ở lớp 8

 Một số vấn đề thảo luận cho bài học

III, Nội dung ph ơng pháp:

1 ổn định lớp.

2 Bài giảng:

3

7

15

* Hoạt động 1:

Đặt vấn đề vào bài:

* Hoạt động 2: Thế nào là một chuyển

động cơ.Chất điểm là gì

> Gv lấy ví dụ về chuyển động cơ

◊ Chuyển động cơ là gì?

HS:

Gv nhận xét

◊ Khi nào một vật đợc coi là chất điểm?

HS:

> Lấy ví dụ cho trờng hợp vật đợc coi là chất

điểm; trờng hợp khác thì không.

- Ôtô đi từ HN đến Hải Phòng

- Một quả bóng đang lăn trên bàn.

HS: Hoàn thành yêu cầu C1

* Hoạt động 3:

Làm thế nào để xác định vị

trí của các vật trong không gian?

Gv lấy ví dụ về vật mốc: Cột cây số, biển chỉ

đ-ờng.

> Học sinh thảo luận nhóm

◊ Những vật đợc chọn làm mốc có đặc điểm

gì?

HS:

I, Chuyển động cơ Chất điểm:

1, Chuyển động cơ:

** Là sự thay đổi vị trí của vật đó so với các vật khác theo thời gian => Gọi tắt là chuyển động.

2, Chất điểm:

Ví dụ: SGK.

** K/n: Là những vật có kích thớc rất nhỏ so với độ dài đờng đi ( hoặc với khoảng cách mà ta đề cập

đến ).

● Khối lợng vật tập trung ở chất điểm đó.

3, Quỹ đạo:

** Là tập hợp tất cả các vị trí của một chất điểm.

II, Cách xác định vị trí của vật trong không gian:

1, Vật làm mốc và thớc đo:

Ví dụ: SGK.

● Vật đợc chọn làm mốc coi là đứng yên.

=> Để xác định vị trí của vật => dùng thớc đo chiều dài đoạn đờng từ vật làm mốc đến vật.

Vật Lý 1

Trang 2

Trờng THPT Hà Đông Giáo án Vật Lý

15

5

Vật đứng yên.

Gv trình bày về hệ toạ độ Đề-các, mở rộng về

các hệ toạ độ khác: Hệ toạ độ cực; hệ toạ độ

cầu; hệ toạ độ trụ

HS: Hoàn thành yêu cầu C2

* Hoạt động 4:

Làm thế nào để xác định thời

gian của chuyển động?

> Học sinh thảo luận nhóm :

Dùng đồng hồ;

So sánh với mốc thời gian nào đó

=> Hiểu mốc thời gian lúc xe bắt đầu lăn bánh.

◊ So sánh thời điểm với thời gian?

HS:

Gv nhận xét

HS: Hoàn thành yêu cầu C4

- Bảng giờ tàu cho biết điều gì?

- Xđ thời điểm tàu bắt đầu chạy và thời gian

tàu chạy từ HN vào Sài Gòn.

◊ Hệ quy chiếu là gì?

HS:

Gv nhận xét.

* Hoạt động 5:

Củng cố, vận dụng:

2, Hệ toạ độ:

● Gồm:

Hệ toạ độ Đềcác Oxy, O là gốc.

=> Xác định đợc vị trí của vật nếu cha biết quỹ đạo của vật

III, Cách xác định thời gian trong chuyển động:

1, Mốc thời gian và đồng hồ:

● Mốc thời gian: Là thời diểm mà ta bắt đầu khảo sát hiện tợng.

=> Đo thời gian tiếp theo => dùng đồng hồ.

2, Thời điểm và thời gian:

Ví dụ: SGK

IV, Hệ quy chiếu:

● Gồm:

- Một vật làm mốc, một hệ toạ độ gắn với vật làm mốc.

- Mốc thời gian và một đồng hồ.

IV, Củng cố, h ớng dẫn:

 Hệ thống kiến thức bài học

 Đổi mốc thời gian Trả lời các câu hỏi C1 - C SGK

 Hớng dẫn các bài tập, trao nhiệm vụ bài học cho học sinh

I, Mục tiêu:

 Nêu đợc định nghĩa của chuyển động thẳng đều

 Vận dụng công thức tính quãng đờng đi và phơng trình để giải bài tập

 Giải đợc các bài toán về chuyển động thẳng đều ở các dạng khác nhau

 Vẽ đợc đồ thị toạ độ - thời gian của chuyển động thẳng đều

 Thu thập đợc thông tin về đồ thị

 Nhận biết đợc một số chuyển động thẳng đều trong thực tế

II, Chuẩn bị:

III, Nội dung ph ơng pháp:

1 ổn định lớp.

2 Kiểm tra bài cũ: Câu 3, 4 Bài tập 5, 6, 7 SGK

3 Bài giảng:

3

* Hoạt động 1:

Trang 3

Trờng THPT Hà Đông Giáo án Vật Lý

15

20

2

Đặt vấn đề vào bài

* Hoạt động 2:

Làm thế nào để biết đợc một vật là

chuyển động thẳng đều.

HS: Làm thí nghiệm (Atút), xử lý số liệu.

Vẽ hình 2.2 SGK.

◊ Tốc độ trung bình là gì?

HS:

Nhắc lại kiến thức đã học.

> Hoàn thành yêu cầu C1 (tr12 SGK).

Từ số liệu tính tốc độ trung bình => Nhận xét kết

quả.

◊ Chuyển động thẳng đều là gì?

HS:

◊ Nhận xét gì về quan hệ giữa s và t trong cđ

thẳng đều ?

HS:

Gv nhận xét - Đa ra đáp án

* Hoạt động 3:

Tìm hiểu về phơng trình mô tả

cho chuyển động thẳng đều.

Vẽ hình 2.3 (tr13- SGK)

◊ Nhận xét gì về quan hệ toạ độ của chất điểm

với thời gian chuyển động?

HS:

=> Tỷ lệ theo hàm bậc nhất

◊ Biếu diễn quan hệ toạ độ với thời gian trên hệ

trục toạ độ ?

HS:

Lập bảng biến thiên, Vẽ hệ trục toạ độ x-t

* Hoạt động 4: Tổng kết bài học

I, Chuyển động thẳng đều:

1, Tốc độ trung bình;

t

S

v tb (2.1)

Đơn vị: m/s hoặc km/h

● Cho biết mức độ nhanh hay chậm của chuyển động.

2, Chuyển động thẳng đều:

** Là chuyển động có quỹ đạo là đờng thẳng

và có tốc độ trung bình nh nhau trên mọi quãng đờng.

thẳng đều:

◦ Quãng đờng đi đợc tỷ lệ thuận với thời gian chuyển động

s = v tb t = v.t .

II, Phơng trình chuyển động và toạ độ - thời gian của chuyển động thẳng đều.

Ô Hình 2.3

=> Phơng trình chuyển động của chất điểm M:

x = x o + s = x o + v.t .

2, Đồ thị toạ độ - thời gian của chuyển động thẳng đều:

a, Bảng quan hệ x-t:

b, Đồ thị toạ độ - thời gian:

=> Biểu diễn sự phụ thuộc của toạ độ vào thời gian.

IV, Củng cố: (5)

 Hệ thống kiến thức bài học.

 Đa thêm bài tập vẽ đồ thị của chuyển động.

Vật Lý 3

Trang 4

Trờng THPT Hà Đông Giáo án Vật Lý

 Các câu hỏi SGK.

 Hớng dẫn về nhà: Chuẩn bị các bài tập SGK.

15/8/07

I, Mục tiêu:

 Viết đợc công thức định nghĩa và vẽ đợc véc tơ biểu diễn vận tốc tức thời; nêu ý nghĩa các đại lợng trong công thức

 Nêu đợc ý nghĩa của chuyển động thẳng biến đổi đều, nhanh dần dều, chậm dần đều

 Viết đợc phơng trình vận tốc của cđ thẳng nhanh dần đều, chậm dần đều; nêu đợc ý nghĩa của các đại l-ợng trong phơng trình và trình bày rõ đợc mối tơng quan về dấu và gia tộc trong các chuyển động đó

 Viết đợc công thức tính và nêu đợc đặc điểm về phơng, chiều, độ lớn của gia tốc trong chuyển động thẳng nhanh dần đều, chậm dần đều

 Giải đợc các bài tập về chuyển động thẳng biến đổi đều

 Chủ động tích cực xây dựng bài

II, Chuẩn bị:

 Dụng cụ thí nghiệm: Máng nghiêng 1m; đồng hồ bấm giây (hoặc máy Atút)

 Các bài tập SGK (có lời giải) Ôn kiến thức về cđ thẳng đều

III, Nội dung ph ơng pháp:

1 ổn định lớp.

2 Kiểm tra bài cũ: Câu 3, 4 Bài tập 7, 8, SGK tr15

3 Bài giảng:

5

10

* Hoạt động 1:

Đặt vấn đề vào bài.

* Hoạt động 2:

Làm thế nào xác định đợc vận tốc

của vật tại thời điểm bất kì ?

◊ Một vật đang cđ, làm thế nào để biết tại một

diểm M, vật đang cđ nhanh hay chậm?

HS: Suy nghĩ, trả lời

◊ Véc tơ vận tốc tức thời là gì?

HS:

Trả lời câu hỏi C1 ( tr16- SGK)

Quan sát hình vẽ 3.3 SGK

- GV yêu cầu hs đọc mục I.2 và trả lời câu hỏi:

Tại sao nói vận tốc là đại lợng véc tơ?

I, Vận tốc tức thời Chuyển động thẳng biến đổi

đều.

1, Độ lớn của vận tốc tức thời

Ví dụ: SGK

● Biểu thức: v = s t

** Là độ lớn của vận tốc tức thời tại vị trí bất kì.

=> Cho biết tại đó vật cđ nhanh hay chậm.

2, Véc tơ vận tốc tức thời

Ví dụ : Hình 3.3

** Khái niệm: SGK

=> Đặc trng cho chuyển động về sự nhanh hay

chậm và về phơng, chiều

Trang 5

Trờng THPT Hà Đông Giáo án Vật Lý

15

8

3

HS:

◊ Thế nào là một chuyển động thẳng biến đổi

đều?

HS:

◊ Quỹ đạo của chuyển động?

◊ Tốc độ vật thay đổi nh thế nào?

=> Lấy ví dụ về các chuyển động thẳng nhanh

dần đều (chậm dần đều)

* Hoạt động 3:

Tìm hiểu về chuyển động

thẳng nhanh dần đều, khái niệm gia

tốc

GV tiến hành thí nghiệm với viên bi lăn trên

máng nghiêng => tính v t tại thời điểm bất kì.

Xử lý số liệu => nhận xét kết quả

◊ Làm thế nào xác định đợc sự biến thiên

nhanh hay chậm của vận tốc?

HS:

HS: Thảo luận tìm ra đơn vị của gia tốc

◊ Gia tốc là gì?

HS:

* Hoạt động 4:

Tìm hiểu về khái niệm vận tốc trong

chuyển động thẳng nhanh dần đều.

GV: Yêu cầu học sinh tìm ct từ biểu thức gia tốc

(chọn t o = 0).

HS: Hoàn thành yêu cầu

Đồ thị vận tốc của chuyển động thẳng nhanh

dần đều

Quan sát hình vẽ 3.5 S GK

Trả lời câu hỏi C3 (tr 19- SGK).

* Hoạt động 5:

Tổng kết bài học

3, Chuyển động thẳng biến đổi đều

** Là cđ trên quỹ đạo thẳng, độ lớn vận tốc tức thời tăng đều hoặc giảm đều theo thời gian.

=> Chuyển động thẳng nhanh dần đều: Vận tốc

tức thời tăng đều

=> Chuyển động thẳng chậm dần đều: Vận tốc

tức thời giảm đều

II, Chuyển động thẳng nhanh dần đều

1, Gia tốc trong chuyển động thẳng nhanh dần

đều

a, Gia tốc: a =

t

v

** K/n: Là đại lợng xác định bằng thơng số giữa

độ biến thiên vận tốc ∆v và khoảng thời gian vận

tốc biến thiên ∆t

Đơn vị: m s2

b, Véc tơ gia tốc:

t

v t

t

v v a

o

o

Kết luận: SGK

2, Vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần

đều

a, Công thức tính vận tốc:

v = v o + a.t (3.2)

=> Cho biết vận tốc ở những thời điểm khác nhau.

b, Đồ thị vận tốc - thời gian

Hình vẽ 3.5

IV, Củng cố, hớng dẫn:(4)

 Khái quát nội dung bài học.

 Hoàn thành các câu hỏi phụ trong bài: C1, C2, C3.

 Trả lời câu hỏi SGK tr22.

 Hớng dẫn về nhà: Đọc tiếp bài - Chuẩn bị các bài tập tr 22.

Tiết 4 Đ 3: Chuyển động thẳng biến đổi đều (tiếp theo) Ngày: 15/8/07

I, Mục tiêu:

Vật Lý 5

Trang 6

Trờng THPT Hà Đông Giáo án Vật Lý

 Viết đợc công thức tính đờng đi, phơng trình chuyển động của các đại lợng Xác định chính xác dấu của các đại lợng

 Xây dựng đợc công thức tính gia tốc theo vận tốc và quãng đờng

 Giải đợc các bài tập về chuyển động thẳng biến đổi đều

 Chủ động, tích cực xây dựng bài

II, Chuẩn bị:

 Dụng cụ thí nghiệm: Máng nghiêng 1m; đồng hồ bấm giây (hoặc máy Atút)

 Các bài tập SGK (có lời giải) Ôn kiến thức về cđ thẳng đều

III, Nội dung ph ơng pháp:

1 ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ: Câu 2, 3, 4 Bài tập 9, 10, 11 SGK tr22 ( 10 ’ )

3 Bài giảng:

6

15

6

* Hoạt động 1:

Xác định đờng đi trong

chuyển động thẳng biến đổi đều.

=> Thuyết trình

Quan sát đồ thị hình 3.6

Trả lời câu hỏi C4 SGK

* Hoạt động 2:

Tìm mối liên hệ giữa vận

tốc, gia tốc và đờng đi trong chuyển

động thẳng nhanh dần đều?

HS:

Yêu cầu học sinh thiết lập công thức

Trả lời câu hỏi C5 SGK

◊ Phơng trình của chuyển động thẳng

nhanh dần đều?

HS:

* Hoạt động 3:

Thiết lập các yếu tố cho

chuyển động thẳng chậm dần đều

HS:

Yêu cầu học sinh thiết lập dựa vào mối

t-ơng quan với chuyển động thẳng nhanh

dần đều

Quan sát hình vẽ 3.8

Yêu cầu hs thiết lập công thức

II, Chuyển động thẳng nhanh dần đều (tiếp).

1,

2,

động thẳng nhanh dần đều

s = v o t + 2

2

1

at (3.3)

v2  v o2  2as (3.4)

nhanh dần đều

x = x0 + v o t + 2

2

1

at (3.5)

III, Chuyển động thẳng chậm dần đều:

1, Gia tốc của chuyển động thẳng chậm dần đều;

a, Công thức tính gia tốc : a =

t

v

Đơn vị: m s2

b, Véc tơ gia tốc: .

t

v t

t

v v a

o

o

Kết luận: SGK

2, Vận tốc của chuyển động chậm dần đều:

a, Công thức tính vận tốc: v = v o + a.t

=> Độ lớn v giảm dần theo thời gian

=> Cho biết vận tốc ở những thời điểm khác nhau.

b, Đồ thị vận tốc - thời gian

Hình vẽ 3.9

Trang 7

Trờng THPT Hà Đông Giáo án Vật Lý

3

◊ Phơng trình của chuyển động thẳng

chậm dần dần đều?

HS:

Trả lời câu hỏi C7, C8 SGK

Hoạt động 4:

Tổng kết bài học

của chuyển động thẳng chậm dần đều

a, Công thức tính quãng đ ờng đi đ ợc:

s = v o t + 2

2

1

at Chú ý: Khi vật dừng lại v = 0 => Nếu gia tốc vẫn duy trì

thì vật sẽ chuyển động nhanh dần đều về phía ngợc lại

b, Ph ơng trình chuyển động : x = x0 + v o t +

2

2

1

at

IV, Củng cố, h ớng dẫn:(5)

 Khái quát kiến thức chung cho chuyển động thẳng biến đổi đều.

 Hoàn thành bài tập 14, 15 SGK

 Chuẩn bị thêm các bài tập SBT VL 10.

Tiết 5 Bài tập Ngày:. 20/8/07

I, Mục tiêu:

 Hệ thống đợc kiến thức cơ bản cho chuyển động thẳng đều và chuyển động thẳng biến đổi đều

 Nắm vững các công thức của chuyển động

 Vận dụng hoàn thành đợc một số dạng bài tập đơn giản

 Chủ động, tích cực tham gia giải bài tập

II, Chuẩn bị:

 Lý thuyết liên quan

 Bài tập trong SBT VL 10

III, Nội dung ph ơng pháp:

1 ổn định lớp.

2 Kiểm tra bài cũ: Câu 6, 7 Bài tập 10, 11 (tr 22 SGK) ( 7 ’ )

3 Bài giảng:

5

10

* Hoạt động 1:

Gv hệ thống kiến thức.

* Hoạt động 2:

Hoàn thành các bài tập về cđ thẳng

đều.

*Ô Bài tập trắc nghiệm gv yêu cầu 1 hs trả lời,

1 hs nhận xét kết quả

Bài 7 (tr 15 SGK):

Chỉ ra đáp án sai

Bài 2.4 (tr 8 SBT VL 10):

Chỉ ra đáp án

Bài 9 (tr 15 SGK):

Vật Lý 7

Trang 8

Trờng THPT Hà Đông Giáo án Vật Lý

18

2

Gv: Yêu cầu hs đọc đề và tóm tắt đề

Hs: Thảo luận , đa ra phơng án hoàn thành bài tập

◊ Chọn hệ quy chiếu nh thế nào?

HS: Hoàn thành y/c

Gv: Yêu cầu 1 hs hoàn thành câu a

Hs: Viết pt x1, x2

◊ Nhận xét gì về đồ thị cđ của 2 xe?

HS: Dạng đờng thẳng

Gv: Yêu cầu 1 hs hoàn thành câu b

◊ Hai xe gặp nhau khi nào?

HS: Khi cùng toạ độ Khi đồ thị cắt nhau.

Gv: Yêu cầu 1 hs hoàn thành câu c

Nhận xét về bài tập

Đề xuất ph ơng án khác để hoàn thành bài

* Hoạt động 3:

Hoàn thành các bài tập về cđ thẳng biến

đổi đều.

*Ô Bài tập trắc nghiệm gv yêu cầu 1 hs trả lời,

1 hs nhận xét kết quả

Gv: Yêu cầu hs đọc đề và tóm tắt đề

Hs: Thảo luận , đa ra phơng án hoàn thành bài tập

◊ Chọn hệ quy chiếu nh thế nào?

HS: Hoàn thành y/c , nhận xét đơn vị các đại l -

ợng ch a đồng nhất => Đổi dơn vị

Gv: Yêu cầu 1 hs hoàn thành câu a

Hs: Tính giá trị của gia tốc

◊ Xác định qđ đi của ôtô nh thế nào?

Hs: Đề xuất phơng án sử dụng các pt

Hoàn thành câu b

Gv: Yêu cầu 1 hs hoàn thành câu c

Nhận xét kết quả bài làm

Đề xuất ph ơng án khác để hoàn thành bài

Gv: Yêu cầu hs đọc đề và tóm tắt đề

Hs: Thảo luận , đa ra phơng án hoàn thành bài tập

◊ Nhận xét gì về cđ của đoàn tàu?

HS: Hoàn thành y/c , đổi đơn vị

Gv: Yêu cầu 1 hs hoàn thành câu a

Hs: Tính giá trị của gia tốc

◊ Xác định qđ đi của ôtô nh thế nào?

Hs: Đề xuất phơng án sử dụng các pt

Hoàn thành câu b

Gv: Nhận xét bài làm, nhận xét cách làm tối u

Gv: Mở rộng bài tập, đặt thêm yêu cầu cho bài tập

* Hoạt động 4:

Gv nhận xét, tổng kết bài học.

+ Chọn hệ quy chiếu thích hợp:

a, Viết công thức tính quãng đờng và phơng trình của 2 xe:

s1 = v1.t => x1 = v1.t

s2 = v2.t => x2 = x02 + v2.t

b, Vẽ đồ thị của 2 xe trên cùng một hệ trục:

c, Xác định vị trí, thời điểm 2 xe gặp nhau: + Vị trí gặp nhau: x1 = x2

+ Thời điểm gặp nhau: t = x1/v1

Bài 3.6 (tr 14 SBT VL 10):

Chỉ ra đáp án đúng

Bài 3.7 (tr 14 SBT VL 10):

Chỉ ra đáp án đúng

Bài 13 (tr 22 SGK):

a , Tính gia tốc của đoàn tàu:

(Theo công thức 3.1a)

b, Tính qđ đi sau 1’:

(Theo công thức 3.3)

c, Tìm thời gian để tàu đạt tốc độ 60 km/h:

(Từ ct 3.1a => ∆ t = ∆ v/a => ∆ t ).

Bài 14 (tr 22 SGK):

a, Tính gia tốc của đoàn tàu:

( Theo công thức 3.1a áp dụng cho cđ chậm dần đều).

Nhận xét giá trị của gia tốc

b, Tính quãng đờng tàu đi đợc trong thời gian hãm:

( áp dụng công thiức 3.3 hoặc công thức

3.4)

Trang 9

Trờng THPT Hà Đông Giáo án Vật Lý

IV, Củng cố, h ớng dẫn về nhà : (3 ’)

Chú ý khi hoàn thành các bài tập cần đa đơn vị các đại lợng về đồng nhất

So sánh cđ thẳng nhanh dần đều và chậm dần đều

Hoàn thành các bài tập còn lại trong SGK và làm thêm trong SBT VL 10

Tiết 6 Đ 4: sự rơi tự do (tiết 1). Ngày:. 20/8/07

I, Mục tiêu:

 Trình bày, nêu ví dụ và phân tích khái niệm về sự rơi tự do

 Nêu đợc những đặc điểm của sự rơi tự do và gia tốc rơi tự do

 Giải đợc một số dạng bài tập đơn giản

 Chủ động, tích cực tham gia các thí nghiệm về sự rơi tự do

II, Chuẩn bị:

 Dụng cụ thí nghiệm: Vật nặng nhỏ, giấy phẳng, bi sắt, bìa cứng, dây rọi

 Tranh vẽ hình ảnh quan sát hoạt nghiệm

 Các bài tập SGK (có lời giải) Ôn kiến thức về cđ thẳng biến đổi đều

III, Nội dung ph ơng pháp:

1 ổn định lớp.

2 Kiểm tra bài cũ: Câu 6, 7 (5 ’ )

3 Bài giảng:

3 ’

15 ’

8 ’

* Hoạt động 1:

Đặt vấn đề vào bài

* Hoạt động 2:

Khảo sát sự rơi trong không khí

và trong chân không.

Vật nào rơi xuống trớc?

 Tiến hành các thí nghiệm:

.> Dự đoán

> Quan sát

> Rút ra kết luận

Học sinh làm thí nghiệm:

Hs: Trả lời câu hỏi C1

◊ Sự rơi của các vật phụ thuộc những yếu

tố nào?

HS:

Sức cản kk

Khối lợng vật

Kích thớc vật

* Hoạt động 3:

Khảo sát sự rơi của các vật

I, Sự rơi trong không khí và sự rơi tự do.

1, Sự rơi của các vật trong không khí.

a, Thí nghiệm:

● Thí nghiệm 1: Thả một tờ giấy phẳng và một hòn

sỏi

● Thí nghiệm 2: Thả một tờ giấy vo tròn và một hòn

sỏi

● Thí nghiệm 3: Thả một tờ giấy phẳng và một

tờ giấy vo tròn

● Thí nghiệm 4: Thả một vật nhỏ (hòn bi) và một tờ

bìa phẳng

b, Hiện t ợng quan sát:

c, Nhận xét:

* Sự rơi nhanh chậm của các vật trong không khí phụ thuộc nhiều yếu tố

Vật Lý 9

Trang 10

Trờng THPT Hà Đông Giáo án Vật Lý

5 ’

5 ’

trong chân không.

Hs: Đọc bài

* Quan sát ống Newton.

+ Tiến hành thí nghiệm:

> Dự đoán

> Quan sát

> Nhận xét kết quả

Hs: Trả lời câu hỏi C2

Thuyết trình: Quá trình rơi của vật đợc gọi là

rơi tự do

◊ Sự rơi tự do là gì?

HS:

* Trình bày thí nghiệm của Ga- Li- Lê

Rút ra kết luận

* Hoạt động 4:

Tổng kết tiết học.

2, Sự rơi của các vật trong chân không.

a, Thí nghiệm của Niu- tơn (ống Niu-tơn):

● Dụng cụ thí nghiệm: ống thuỷ tinh chứa một viên

chì một cái lông chim

● Nội dung:

● Kết luận: Nếu loại bỏ ảnh hởng của không khí thì

mọi vật rơi nhanh nh nhau

** Sự rơi tự do: Là sự rơi chỉ dới tác dụng của trọng lực.

b, Thí nghiệm của Ga-li-lê:

● Nội dung : (SGK)

● Nhận xét: Nếu sức cản không khí rất nhỏ => Coi

sự rơi của các vật trong không khí là sự rơi tự do.

IV, Củng cố, h ớng dẫn : (4 ’ )

Sự rơi tự do có đặc điểm gì?

Trả lời các câu hỏi 1, 2, 5 SGK tr27

Hoàn thành các bài tập 7, 8 SGK tr 27

Hớng dẫn về nhà: Nghiên cứu sự rơi của tự do các vật

Tiết 7 Đ 4: sự rơi tự do (tiếp theo). Ngày:. 20/8/07

I, Mục tiêu:

 Nêu đợc những đặc điểm của sự rơi tự do và gia tốc rơi tự do

 Giải đợc một số dạng bài tập đơn giản

 Chủ động, tích cực xây dựng bài

II, Chuẩn bị:

Ngày đăng: 14/09/2013, 17:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2, Đồ thị toạ độ - thời gian của chuyển động  thẳng đều: - Giáo an 10 CB tiết 1-9
2 Đồ thị toạ độ - thời gian của chuyển động thẳng đều: (Trang 3)
Đồ thị vận tốc của chuyển động thẳng nhanh - Giáo an 10 CB tiết 1-9
th ị vận tốc của chuyển động thẳng nhanh (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w