+Vận dụng thành thạo các hằng đẳng thức đáng nhớ để biến đổi biểu thức, c/m đẳng thức, tính nhanh.. +Thông qua các kiến thức đã biết nh : các công thức về luỹ thừa, qui tắc về dấu đã học
Trang 1I , Đại số :
Chơng I:
Phép
nhân
và
Phép
chia
các
đa
thức
Từ tiết 1
đến Tiết 21:
(12 Tiết
Lý thuyết + 6 tiết Luyện tập + 2 tiết
Ôn tập +1tiết Ktra )
1, Kiến thức : +HS nắm vững qui tắc về các phép tính nhân
đơn thức với đa thức ; đa thức với đa thức ; Chia đa thức cho đơn thức ; Nắm vững thuật toán chia đa thức cho đa thức (đã sắp xếp) +Nắm vững các hằng đẳng thức đáng nhớ
+Nắm chắc các pp phân tích đa thức thành nhân tử
2, Kĩ năng : +Thực hiện thành thạo các phép tính nhân, chia đơn thức, đa thức
+Vận dụng thành thạo các hằng đẳng thức
đáng nhớ để biến đổi biểu thức, c/m đẳng thức, tính nhanh
+Sử dụng các pp phân tích đa thức thành nhân
tử một cách linh hoạt
3, Thái độ : Rèn luyện khả năng tính toán, tính cẩn thận, t duy linh hoạt , sáng tạo
+Giúp HS tự tìm ra KT qua các câu hỏi
+Thông qua các kiến thức đã biết nh : các công thức về luỹ thừa, qui tắc về dấu đã học ở lớp 7 để xây dựng các công thức cần thiết +Tăng cờng cho HS
đ-ợc thực hành , rèn luyện kĩ năng
+ Cho HS ôn lại các KT về luỹ thừa, qui tắc dấu
đã học
+SGK; bảng phụ +Tăng cờng cho
HS đợc thực hành thông qua phiếu học tập
Trang 2Chơng II:
Phân
thức
Đại
số
18 tiết
(Từ Tiết 22
đến Tiết 39)
1, Kiến thức : +HS nắm chắc Đ/n phân thức , ĐK của biến để phân thức xác định
+HS cần nắm vững qui tắc thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia các phân thức
+Biết biến đổi biểu thức hữu tỷ
2, Kĩ năng : +Vận dụng thành thạo các qui tắc 4 phép tính
về phân thức đại số + Có kĩ năng thành thạo tìm ĐK của biến để phân thức đợc xác định
+ Biến đổi thành thạo các BT hữu tỷ và tính giá trị của BT
3, Thái độ : +Rèn luyện kĩ năng tổng hợp các kiến thức;
khả năng tính toán chính xác, nhanh nhạy, linh hoạt
+ Vận dụng thành thạo các kiến thức vào BT
+Rèn luyện tính cẩn thận
+ Xây dựng hệ thống câu hỏi, bài tập nhỏ nhằm mục đích gợi
mở, giúp HS tự tìm ra
KT + HS đợc làm việc nhiều dới sự gợi mở của GV
+ Tăng cờng thực hành, đặc biệt là các
BT có liên quan đến tính toán
+ SGK + Bảng phụ + Giấy trong + Máy chiếu + Phiếu học tập
Chơng III
Phơng
trình
bậc
nhất
một ẩn
17 tiết : (Từ Tiết 41
đến Tiết 56)
1, Kiến thức : + HS hiểu đợc PT một ẩn và nắm vững các k/n liên quan nh : nghiệm, tập nghiệm …của PT;của PT;
PT tơng đơng, PT bậc nhất + Hiểu và biết cách sử dụng 1 số thuật ngữ:
“vế cuả PT”, “ số thoả mãn” hay “ Nghiệm
đúng PT”; “PT vô nghiệm” , “PT tích”…của PT;
+ Dùng đúng các kí hiệu “ ”
2, Kĩ năng:
+ Giải và trình bày lời giải các PT bậc nhất;
PT qui về bậc nhất; PT chứa ẩn ở mẫu …của PT;
+ Có kĩ năng giải và trình bày lời giải các bài
+Thông qua các VD
cụ thể để HS tự tìm ra cách làm từng dạng toán ( Chú ý phân dạng toán cho HS )
+Tăng cờng thời gian cho thực hành
+Chú ý các BT mẫu +Chú ý đến mọi đối tợng HS(Cả HS mũi nhọn và HS yếu kém ) +Tăng cờng KT việc
+ SGK +Bảng phụ +Phim
+Đèn chiếu (Nếu
có thể )
+Phiếu học tập +Sách tham khảo
Trang 3toán “ Giải BT bằng cách lập PT”.
3, Thái độ : + Tăng cờng kiến thức thực tế thông qua cácBT, từ đó thêm yêu thích môn toán
+ Phát triển t duy lôgic, khả năng trình bày lời giải BT
+ Rèn luyện tính cẩn thận
học và làm BT của HS
Chơng IV
Bất
phơng
trình
một
ẩn
12 Tiết (Từ Tiết 57
Đến Tiết 65)
1, Kiến thức : +HS hiểu biết về bất đẳng thức , nhận biết vế trái , vế phải ,dấu bất đẳng thức ; Tính chất của BĐT với phép cộng và phép nhân
+Biết cchs c/m một BĐT
+Biết lập 1 bất phơng trình từ BT so sánh các giá trị của các biểu thức hoặc BT có lời văn +Biết cách biểu diễn tập nghiệm của 1BPT dạng x< a ; x> a hay x a ; x a ; bxa
+Giải BPT bậc nhất 1 ẩn ; BPT chứa dấu giá trị tuyệt đối
2, Kĩ năng:
+ Có kĩ năng c/m BĐT nhờ so sánh giá trị hai
vế hoặc biến đổi đơn giản + Có kĩ năng thành lập BPT 1 ẩn , giải và biểu diễn tập hợp nghiệm thành thạo
+Giải đợc 1 số BPT dạng khác + Có thói quen chọn nghiệm
3, Thái độ : +Tạo thói quen cẩn thận , tính khoa học + Tăng cờng khả năng thực hành , áp dụng toán học vào thực tế cuộc sống, từ đó càng thêm yêu thích môn toán học
+Dạy học các k/n trên cơ sở nêu vấn đề cụ thể trong cuộc sống
mà cần phải dùng toán học để giải quyết +Tăng cờng các BT mẫu
+HS đợc thực hành nhiều từ đó tạo thành thói quen
+ SGK +Bảng phụ +Phim
+Đèn chiếu (Nếu
có thể )
+Phiếu học tập +Sách tham khảo
II Hình học :
Trang 4Tên chơng Số tiết thực hiện Mục tiêu Phơng pháp Chuẩn bị
Chơng I
Tứ
Giác
25 Tiết (Từ Tiết 1
Đến Tiết 25)
1, Kiến thức : + HS nắm đợc Đ/n , Tính chất , dấu hiệu nhận biết của các hình : Tứ giác, h.thang, hình thang cân , hình chữ nhật, hình thoi, h.vuông
+ Nắm đợc k/n 2 hình đ/xứng qua 1 đờng thẳng, qua 1 điểm
+Biết tính toán các cạnh, góc dựa vào tính chất của các hình
2, Kĩ năng:
+ Rèn luyện kỹ năng vẽ hình, tính toán, đo
đạc, gấp hình; lập luận và c/m hình học
Thái độ : + Rèn thao tác t duy nh quan sát, dự đoán khi giải, phân tích bài toán
+ Nhận biết các quan hệ hình học trong các vật thể xung quanh và bớc đầu vận dụng kiến thức hình học vào thực tiễn
+ GV hớng dẫn cho
HS tự tìm ra kiến thức mới; các k/n; tính chất; dấu hiệu nhận biết của các hình
+ Luyện kỹ năng làm bài tập
Thớc ; compa; êke ; bảng phụ
Chơng II
đa giác
Diện
tích đa
giác
11 tiết (Từ Tiết 26
Đến Tiết 36)
1, Kiến thức : + HS nắm vững k/n đa giác; đa giác lồi; đa giác đều
+ Nắm đợc các công thức tính diện tích của một số đa giác đơn giản
+ Nắm đợc cách tính diện tích của một số đa giác bất kỳ bằng cách phân chia thành các hình đơn giản đã biết công thức tính
2, Kĩ năng:
+ Rèn luyện kỹ năng vẽ hình, đo đạc, tính toán Biết vẽ 1 đa giác đều với các trục đ/xứng của nó; biết vẽ 1 tam giác có diện tích bằng diện tích 1 đa giác cho trớc
+ Biết phân chia 1 đa giác thành các đa giác
+ HS tự học dới sự h-ớng dẫn của GV
+ Bằng pp thực hành,
HS tiếp cận với diện tích đa giác
+ Vận dụng kiến thức cơ bản vào bài tập
Thớc ; compa; êke ; bảng phụ
Trang 5khác một cách hợp lý để tính diện tích.
3, Thái độ : Rèn luyện thao tác t duy cẩn thận, chính xác Thành thạo đ/n và c/m
Chơng III
Tam giác
đồng
dạng
16 tiết (Từ Tiết 37
Đến Tiết 52)
1, Kiến thức : + HS hiểu và ghi nhớ đ/lý Talét trong tam giác ( thuận và đảo ) Nắm vững k/n 2 tam giác
đồng dạng
+ Các TH đồng dạng của tam giác thờng, tam giác vuông
+ Vận dụng kiến thức để giải bài tập thực hành
đo đạc Thấy đợc lợi ích môn toán
2, Kĩ năng:
+ Vận dụng đ/lý Talét để tìm độ dài đoạn thẳng
+ Thành thạo việc sử dụng các dấu hiệu đồng dạng để giải các bài toán hình học
+ Tìm độ dài đoạn thẳng, c/m, xác lập các hệ thức toán học thông dung trong chơng trình toán 8
3, Thái độ : Vận dụng các kiến thức đã học vào giải các bài toán thực tế
+ HS thực hành tính toán, đo đạc, vẽ hình qua các ?1 ; ?2 …của PT; để
từ đó tiếp cận với kiến thức mới
+ HS thực hành làm nhiều các bài tập từ
đơn giản đến phức tạp
Thớc ; compa; êke ; bảng phụ
Chơng IV
Hình
lăng trụ
hình
chóp đều
13 tiết (Từ Tiết 55
Đến Tiết 67)
1,Kiến thức : + HS nhận biết một số hình không gian đ.giản
+ Nắm đợc 1 số k/n : điểm; đờng thẳng; mp’;
đờng thẳng song2 , chéo nhau trong không gian ; đờng thẳng song2 với mp’; đờng thẳng vuông góc với mp’; 2 mp’ vuông góc…của PT;
+ Nắm vững các CT tính Sxq ; Stp ; V của một
số hình: lăng trụ đứng; hình chóp đều
2, Kĩ năng:
+ HS biết c/m : 2 đờng thẳng song2 trong không gian; đờng thẳng song2 với mp’; 2 mp’
vuông góc
+ GV giới thiệu cho
HS một số hình không gian ( qua mô hình )
Trên cơ sở quan sát để
HS nhận biết một số k/
n cơ bản của hình không gian
+ Giúp HS nắm vững các CT tính Sxq ; Stp ; V của một số hình để tính toán
+ Chọn BT áp dụng
Chuẩn bị các mô hình:
+ Hình hộp chữ nhật
+ Hình lăng trụ
đứng
+ Hình chóp đều
và hình chóp cụt
đều
+ Thớc; compa; êke ; bảng phụ
Trang 62 tiết
(T 68; 69)
3, Thái độ : + Vận dụng thành thạo các CT tính Sxq ; Stp ; V
để tính toán
+ Giải thành thạo một số bài tập
+ Có khả năng suy luận, tính toán và trình bày bài làm
Ôn tập hệ thống các kiến thức của cả năm học
vừa sức để HS rèn luyện kỹ năng sau mỗi tiết học