1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Phát triển sản phẩm thực phẩm

208 179 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 208
Dung lượng 3,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu ◼ Trang bị kiến thức căn bản về mối quan hệ trong tiến trình phát triển sản phẩm khoa học, kỹ thuật, quản lý nghiên cứu, quản lý thương mại, sản xuất, tiếp thị, mua bán, kinh t

Trang 1

PHÁT TRIỂN

SẢN PHẨM

Trang 3

Mục tiêu

◼ Trang bị kiến thức căn bản về mối quan

hệ trong tiến trình phát triển sản phẩm

(khoa học, kỹ thuật, quản lý nghiên cứu, quản lý thương mại, sản xuất, tiếp thị,

mua bán, kinh tế,…)

◼ Sinh viên độc lập trong tiến hành nghiên

cứu và phát triển sản phẩm thực phẩm mới

Trang 4

Yêu cầu

◼ Sinh viên biết tổng hợp và vận dụng

kiến thức liên quan đến thực phẩm

để ứng dụng thực hiện sản phẩm cụthể như nguyên liệu, qui trình côngnghệ, trang thiết bị, thiết kế bao bì, thăm dò và đánh giá thị trường, tínhtoán hiệu quả kinh tế,…

Trang 5

Tài liệu tham khảo

◼ Giáo trình môn học

◼ Trang web liên quan đến các công ty

thực phẩm

◼ Food product development, Mary

Earle, Richard Earle, Allan

Anderson, CRC Press, 2000

Trang 7

Nội dung

6. Thiết kế sản phẩm và qui trình

7. Thương mại hóa sản phẩm

8. Tiến trình phát triển sản phẩm mới

9. Quản lý phát triển sản phẩm,

10. Phát triển sản phẩm mới theo

phương pháp 5D’s

Trang 10

1.1.1 Định nghĩa về sản phẩm

◼ Sản phẩm là kết quả của một quá

trình tập hợp các hoạt động có liênquan lẫn nhau hoặc tương tác vớinhau để biến đổi đầu vào và đầu ra(theo ISO 9000:2000)

Trang 11

1.1.1 Định nghĩa về sản phẩm

◼ Sản phẩm là kết quả của các hoạt

động hoặc quá trình (theo TCVN 5814:1994)

Trang 12

◼ Vừa là cái “đang và tiếp tục phát

sinh” trong trạng thái biến đổi khôngngừng của nhu cầu

Trang 13

1.1.3 Quan điểm về sản phẩm thựcphẩm

◼ Theo quan điểm truyền thống

◼ Theo quan điểm marketing

Trang 14

1.1.3.1 Theo quan điểm truyền thống

◼ Sản phẩm là tổng hợp các đặc tính

vật lý học, hoá học, sinh học thoảmãn những nhu cầu cụ thể (dinh

dưỡng và an toàn)

Trang 15

1.1.3.2 Theo quan điểm marketing

◼ Sản phẩm có khả năng thoả mãn

nhu cầu của khách hàng, có thể

đưa ra chào bán trên thị trường vớikhả năng thu hút sự chú ý mua sắm

và tiêu dùng

◼ Sản phẩm thực phẩm phải đảm bảo

vấn đề dinh dưỡng và an toàn đối

với sức khỏe người tiêu dùng

Trang 17

phẩm tiêu dùng, nhà máy sản xuấtnguyên liệu thực phẩm)

Trang 18

◼ Quyết định đến khả năng phát triển

sản phẩm mới

Trang 19

◼ Sản phẩm mới tương đối

◼ sản phẩm mới tuyệt đối

1.2 Khái niệm sản phẩm mới

Trang 22

1.2.1 Sản phẩm mới tương đối

◼ Sản phẩm đầu tiên doanh nghiệp

sản xuất và đưa ra thị trường,

nhưng không mới đối với doanhnghiệp khác và đối với thị trường

Trang 23

1.2.1 Sản phẩm mới tương đối

◼ Cho phép doanh nghiệp mở rộng

dòng sản phẩm cho những cơ hộikinh doanh mới

Trang 24

1.2.1 Sản phẩm mới tương đối

◼ Chi phí để phát triển thường thấp,

nhưng khó định vị sản phẩm trên thịtrường

Trang 25

1.2.2 Sản phẩm mới tuyệt đối

◼ Sản phẩm mới đối với cả doanh

nghiệp và đối với cả thị trường

Trang 26

1.2.2 Sản phẩm mới tuyệt đối

◼ Quá trình tương đối phức tạp và khó

khăn (cả trong giai đoạn sản xuất vàbán hàng)

Trang 27

◼ Chi phí dành cho nghiên cứu, thiết

kế, sản xuất thử và thử nghiệm trên thị trường thường rất cao

1.2.2 Sản phẩm mới tuyệt đối

Trang 28

1.3 Nhóm sản phẩm thủy sản

Trang 29

Kiểm tra 1

Trang 31

2.1 Khái niệm vòng đời của sản phẩm

◼ Quá trình nghiên cứu, hình thành,

phát triển sản phẩm ra thị trường vàkết thúc

◼ Sự biến đổi của doanh số tiêu thụ kể

từ khi sản phẩm được tung ra thị

trường cho đến khi không còn trên

thị trường

Trang 35

2.2 Mở rộng vòng đời sản phẩm

Trang 36

Các dạng phổ biến của vòng đời

◼ Phát triển – giảm đột ngột – bão hòa

◼ Chu kỳ lặp lại

◼ Hình sóng do phát triển những đặc

tính mới của sản phẩm

Trang 38

2.3 Yếu tố ảnh hưởng đến vòng đời

Trang 41

2.4 Nhóm sản phẩm thịt

Trang 42

Thảo luận 1

Trang 43

Kiểm tra 2

Trang 44

3 Chiến lược đổi mới đối với sản phẩm thực phẩm

◼ Sản phẩm thực phẩm hiện nay

◼ Khái quát phát triển sản phẩm mới

◼ Chiến lược đổi mới sản phẩm

thực phẩm

◼ Nhóm sản phẩm trứng

Trang 47

◼ Mẫu mã thiết kế công phu nhưng nội

dung hướng dẫn dễ hiểu

◼ Đối với các sản phẩm đóng hộp, nắp

hộp phải thiết kế để có thể mở dễ

dàng được ngay

3.1 Sản phẩm thực phẩm hiện nay

Trang 48

◼ Kích thước nhỏ có thể dùng hết

trong một lần cho một suất ăn

◼ Đóng gói riêng rẻ trong từng túi

◼ Có giá trị gia tăng

3.1 Sản phẩm thực phẩm hiện nay

Trang 49

3.2 Khái quát phát triển sản phẩm mới

◼ Lý do phát triển sản phẩm mới

◼ Cách thức phát triển sản phẩm mới

◼ Chiều hướng phát triển sản phẩm mới

◼ Con đường để phát triển sản phẩm mới

◼ Yếu tố ảnh hưởng đến sự thành công

của phát triển sản phẩm mới

◼ Thất bại khi phát triển sản phẩm mới

◼ Nhóm sản phẩm rau củ

Trang 51

3.2.1 Lý do phát triển sản phẩm mới

◼ Phát triển nhanh của khoa học và

công nghệ làm nảy sinh nhu cầu mới

◼ Đòi hỏi và lựa chọn ngày càng khắt

khe của khách hàng với sản phẩm

◼ Khả năng thay thế nhau của sản

phẩm

◼ Tình trạng cạnh tranh trên thị trường

ngày càng gay gắt hơn

Trang 54

3.2.1 Lý do phát triển sản phẩm mới

Doanh nghiệp phải không ngừng đổi

mới và tự hoàn thiện trên tất cả

phương diện:

◼ Nguồn lực sản xuất ,

◼ Quản lý sản xuất kinh doanh,

◼ Ứng xử nhanh nhạy với những biến

động của môi trường kinh doanh

Trang 56

3.2.2 Cách thức phát triển sản phẩmmới

◼ Nguyên tắc cơ bản

◼ Hoàn thiện sản phẩm hiện có

◼ Các hình thức của phát triển sản

phẩm mới

Trang 57

3.2.2.1 Nguyên tắc cơ bản

Trang 58

3.2.2.2 Hoàn thiện sản phẩm hiện có

◼ Về hình thức

◼ Về nội dung

◼ Về hình thức lẫn nội dung

Trang 60

3.2.2.2.1 Hoàn thiện sản phẩm hiện có

về hình thức

◼ Giá trị sử dụng của sản phẩm không

có gì thay đổi nhưng hình dáng bên ngoài của sản phẩm thay đổi như

thay đổi nhãn mác, tên gọi sản phẩm

để tạo nên sự hấp dẫn hơn với

khách hàng

Trang 61

3.2.2.2.2 Hoàn thiện sản phẩm về nội

dung

◼ Có sự thay đổi về nguyên liệu sử

dụng để sản xuất sản phẩm để nâng cao chất lượng sản phẩm hoặc hạ

giá thành sản phẩm mà chất lượng sản phẩm không đổi

Trang 62

3.2.2.2.3 Hoàn thiện sản phẩm cả về

hình thức lẫn nội dung

◼ Có cả sự thay đổi về hình dáng bên

ngoài, bao bì và nhãn hiệu sản

phẩm lẫn sự thay đổi về cấu trúc, vật liệu chế tạo sản phẩm

Trang 63

3.2.2.3 Các hình thức của phát triển

sản phẩm mới

◼ Sáng tạo, mở rộng các khái niệm/

phân khúc sản phẩm mới hoàn toàn

◼ Cải tiến công thức/ thành phần sản

phẩm

◼ Thay đổi bao bì

◼ Thay đổi cách quảng cáo

Trang 64

3.2.3 Chiều hướng phát triển sản phẩmmới

◼ Phát triển danh mục sản phẩm theo

chiều sâu

◼ Phát triển danh mục sản phẩm theo

chiều rộng

Trang 66

3.2.3.1 Phát triển sản phẩm theo chiềusâu

◼ Phát triển sản phẩm theo chiều sâu

thể hiện việc đa dạng hóa kiểu cách, mẫu mã, kích cỡ của một loại sản

phẩm nhằm đáp ứng thị hiếu đa

dạng các nhóm khách hàng khác

nhau

Trang 67

3.2.3.2 Phát triển sản phẩm theo chiềurộng

◼ Phát triển sản phẩm theo chiều rộng

thể hiện việc có thêm một số loại

sản phẩm nhằm đáp ứng đồng bộ

một loại nhu cầu của khách hàng

Trang 68

3.2.4 Con đường để phát triển sản

phẩm mới

◼ Mua bằng sáng chế hoặc giấy phép sản

xuất sản phẩm của doanh nghiệp khác,

từ viện nghiên cứu

◼ Tự tổ chức quá trình nghiên cứu thiết kế

sản phẩm mới bằng nguồn lực của

mình.

◼ Liên kết, phối hợp với các doanh nghiệp

khác, với viện nghiên cứu để thực hiện

Trang 69

3.2.5 Yếu tố ảnh hưởng đến sự thànhcông của phát triển sản phẩm mới

◼ Bắt đúng nhu cầu của người tiêu

dùng

◼ Sự cam kết tham gia của lãnh đạo

◼ Hệ thống tổ chức và tiếp thị tốt

◼ Khả năng kỹ thuật của công ty và

chất lượng kỹ thuật tốt của sản

phẩm

◼ Thời điểm tung ra thị trường

Trang 70

3.2.5 Yếu tố ảnh hưởng đến sự thànhcông của phát triển sản phẩm mới

Trang 71

3.2.5 Yếu tố ảnh hưởng đến sự thànhcông của phát triển sản phẩm mới

Để phát triển một sản phẩm mới thành

công, doanh nghiệp phải:

◼ Hiểu khách hàng muốn gì,

◼ Hiểu thị trường,

◼ Hiểu đối thủ cạnh tranh

◼ Phát triển sản phẩm mang lại giá trị

ưu việt cho khách hàng

Trang 72

3.2.6 Thất bại khi phát triển sản phẩmmới

◼ Ý tưởng về sản phẩm tốt nhưng

đánh giá quá cao nhu cầu thực tế

của thị trường

◼ Sản phẩm thực tế không được thiết

kế tốt như mong muốn

◼ Sản phẩm mới không được định vị

thích hợp trên thị trường

Trang 73

3.2.6 Thất bại khi phát triển sản phẩm

mới

◼ Việc cho ra đời sản phẩm mới bị hối

thúc, trong khi các dữ liệu nghiên cứu thị trường chưa được thu thập đầy đủ

◼ Chi phí phát triển sản phẩm mới quá

cao, thị trường không thể chấp nhận

◼ Đối thủ cạnh tranh kịp thời tung ra sản

phẩm tương tự trước.

Trang 75

3.3 Chiến lược đổi mới đối với sảnphẩm thực phẩm

Trang 76

3.3.1 Chiến lược sản phẩm

◼ Nghệ thuật kết hợp các nguồn lực

của doanh nghiệp nhằm tạo ra lợithế cạnh tranh và cách thức cạnhtranh dài hạn cho doanh nghiệp đốivới từng sản phẩm

Trang 79

3.2 Chiến lược đổi mới đối với sản

phẩm thực phẩm

◼ Những hành động mang tính tổng

hợp liên quan đến sản phẩm, quátrình sản xuất, tiếp thị, …

Trang 81

3.2 Chiến lược đổi mới đối với sản

phẩm thực phẩm

◼ Đổi mới sản phẩm phụ thuộc nhiều

vào thái độ của người tiêu dùng

(không chỉ chú ý đến khía cạnh vậtchất, mà còn quan tâm đến nhiềukhía cạnh phi vật chất của sản

phẩm)

Trang 83

3.2 Chiến lược đổi mới đối với sản

phẩm thực phẩm

◼ Sản phẩm thân thiện với môi trường

◼ Người tiêu dùng quan tâm nhiều

hơn đến sức khoẻ, thành phần và

nhãn hiệu với những "hàm lượng

chất béo thấp" hoặc "hàm lượng

cholesterol thấp"

◼ Sản phẩm thực phẩm chức năng

Trang 84

3.2 Chiến lược đổi mới đối với sảnphẩm thực phẩm

◼ Sống vui khỏe

◼ Tiện dụng

◼ Đa dạng hoá hương vị

◼ Sản phẩm dành riêng cho trẻ em

Trang 86

Sống vui khỏe

◼ Giảm/ loại bỏ các chất/ yếu tố gây ảnh

hưởng xấu lên sức khoẻ (cholesterol, đường, chất phụ gia chất bảo quản,

muối, năng lượng cao, chất béo…)

◼ Tăng cường các chất/ yếu tố có ảnh

hưởng tốt với sức khoẻ (vitamin,

khoáng chất, calcium, chất xơ, sạch, hữu cơ…).

Trang 88

Đa dạng hoá hương vị

Trang 89

Sản Phẩm Dành Riêng Cho Trẻ Em

◼ Các loại dưỡng chất đặc biệt thiết

yếu/ có ích cho trẻ em

◼ Hương vị ưa thích dành riêng cho

trẻ em

◼ Loại bao bì vui nhộn, thu hút

Trang 90

3.3.3 Chiến lược phát triển sản phẩm

◼ Mô tả chi tiết về sản phẩm

◼ Xác định việc phải thực hiện tại công

ty

◼ Nguồn lực cần có

◼ Khó khăn, rào cản hiện tại

Trang 91

3.3.3 Chiến lược phát triển sản phẩm

◼ Xác định qui trình phát triển sản

phẩm

◼ Dự báo thành công của sản phẩm

◼ Các loại chiến lược phát triển sản

phẩm (đẩy mạnh công nghệ, bảotoàn vốn ít, chiến lược khác biệt, )

Trang 92

3.4 Nhóm sản phẩm trứng

Trang 93

Kiểm tra 3

Trang 94

4 Những ý tưởng cho phát triển sản phẩm mới

◼ Nguồn ý tưởng phát triển sản phẩm

mới

◼ Phương pháp hình thành ý tưởng

◼ Nhóm sản phẩm quả

Trang 95

4.1 Nguồn ý tưởng phát triển sản phẩmmới

◼ Ý tưởng bên ngoài

◼ Ý tưởng nội tại

Trang 96

4.1.1 Ý tưởng bên ngoài

◼ Phản hồi trực tiếp từ khách hàng

◼ Tạo sản phẩm dựa vào sự yêu thích

và nhu cầu của khách hàng

◼ Đáp ứng nhu cầu của khách hàng

◼ Phải biết được xu hướng nhu cầu

của khách hàng trước khi họ thực

sự cần

Trang 98

4.1.2 Ý tưởng nội tại

◼ Sản xuất

◼ Nguồn nguyên liệu

◼ Mẫu thiết kế

Trang 100

4.1.2 Ý tưởng nội tại

◼ Xác định rõ những điều trông đợi từ

sản phẩm

◼ Từ kế hoạch phát triển kinh doanh

chiến lược của công ty

Trang 101

4.1.2 Ý tưởng nội tại

◼ Tham khảo đồng nghiệp về kế

hoạch phát triển, đóng góp ý kiến về nhiều khía cạnh

◼ Tìm kiếm quan điểm của nhà cung

cấp và công ty liên quan

Trang 102

4.1.2 Ý tưởng nội tại

◼ Hỏi ý kiến những khách hàng tốt

nhất về kế hoạch chuẩn bị triển khai

◼ Lưu tâm tới các cấu trúc trong đó

sản phẩm mới sẽ vận hành

Trang 104

4.2.1 Liệt kê thuộc tính

◼ Liệt kê những thuộc tính chủ yếu

của sản phẩm

◼ Cải tiến từng thuộc tính

Trang 105

4.2.2 Những quan hệ bắt buộc

◼ Một số sự vật được xem xét trong

mối quan hệ gắn bó với nhau

◼ Tương quan giữa đặc tính của

nguyên liệu với kỹ thuật chế biến

Trang 106

4.2.3 Phân tích hình thái học

◼ Phát hiện cấu trúc, hình thái của sản

phẩm đề từ đó khảo sát mối quan hệgiữa các yếu tố ảnh hưởng

Trang 107

4.2.4 Phát hiện nhu cầu / vấn đề

◼ Khảo sát nhu cầu của người tiêu

dùng

◼ Tìm hiểu vấn đề vướng mắc hiện tại

liên quan quá trình hình hành sản

phẩm hiện có

Trang 109

4.3 Nhóm sản phẩm quả

Trang 110

Thảo luận 2:

Trang 111

Kiểm tra 4

Trang 112

5 Phát triển khái niệm và đặc tính kỹ thuật sản phẩm

◼ Phát triển khái niệm ý tưởng sản

phẩm

◼ Phát triển đặc tính kỹ thuật sản

phẩm

◼ Nhóm sản phẩm rau củ

Trang 113

5.1 Phát triển khái niệm ý tưởng sản

phẩm

◼ Trên cơ sở những thông tin thu thập

từ người tiêu dùng, từ thị trường,

đề từ đó đề xuất các mô tả chi tiết về

ý tưởng sản phẩm

Trang 114

Tìm kiếm phát kiến về sản phẩm

mới

◼ Xuất phát từ hoạt động của bộ phận

nghiên cứu, phát triển

◼ Sáng kiến từ nhà nghiên cứu, cán

bộ khoa học, nhân viên xưởng sản xuất, nhân viên kinh doanh

◼ Dựa trên những thành tựu, ưu thế

về công nghệ, khoa học kỹ thuật

Trang 115

Tìm kiếm phát kiến về sản phẩm

mới

◼ Nghiên cứu sự thay đổi về nhu cầu của

khách hàng, thị trường để đáp ứng tốt

hơn nhu cầu (mới) của khách hàng

◼ Doanh nghiệp có càng nhiều ý tưởng thì

khả năng chọn được ý tưởng tốt càng

cao

◼ Các nguồn của ý tưởng có thể nằm

trong nội bộ doanh nghiệp, từ các nhân viên, nhà quản lý.

Trang 116

Tìm kiếm phát kiến về sản phẩmmới

nguồn quan trọng khác từ bên ngoài:

◼ Nhượng quyền kinh doanh,

◼ Mua lại tổ chức tạo ra sản phẩm

Trang 117

Sàng lọc những phát kiến

◼ Sàn lọc lấy phát kiến hay

◼ Ý tưởng được chọn nên tương hợp

với nguồn lực doanh nghiệp

◼ Ý tưởng táo bạo cần nhiều thời gian

và công sức để nghiên cứu và triển khai

Trang 118

Sàng lọc những phát kiến

◼ Sau khi sàng lọc được những ý

tưởng, tổ chức một ban phản biện các ý tưởng,

◼ Ban phản biện nên có nhiều thành

phần để có được nhiều cách đánh giá và phản biện cho ý tưởng

Trang 119

5.1 Phát triển khái niệm ý tưởng sản

phẩm

◼ Xem xét những lợi ích mà người tiêu

dùng mong muốn từ sản phẩm

◼ Lợi ích cơ bản của sản phẩm (đặc

tính cảm quan, dinh dưỡng, an toàn)

◼ Lợi ích bao gói (bảo quản)

◼ Lợi ích tiêu dùng (di chuyển, phân

phối)

◼ Lợi ích tâm lý (thân thiện, thẩm mỹ,.)

Trang 121

Phát thảo ý đồ về sản phẩm và thửnghiệm

◼ Một phát kiến hay cần được phát

thảo thành một ý đồ cụ thể về sản

phẩm

◼ Phát thảo sản phẩm cần được thăm

dò với khách hàng để thu lại những

ý kiến phản hồi nhằm cải tiến cho

phù hợp với ý muốn của khách

hàng

Trang 122

Phát thảo ý đồ về sản phẩm và thửnghiệm

◼ Tư duy và phân tích ý tưởng dưới

nhiều góc cạnh (khía cạnh tiếp thị,

nhân lực, nguồn vốn, thời gian, phản ứng của đối tượng liên quan, …)

Trang 123

Phát thảo ý đồ về sản phẩm và thửnghiệm

◼ Ý tưởng được mổ xẻ nhiều góc cạnh

Trang 124

Phát thảo ý đồ về sản phẩm và thửnghiệm

◼ Ý tưởng về sản phẩm mới đầy đủ về

các yếu tố như tính năng chính,

cách thức thiết kế, giá trị gia tăng

◼ Xác định được vai trò, ý nghĩa và

mục đích muốn nhắm tới khi phát

triển sản phẩm

Trang 125

Phát triển sản phẩm mới

◼ Bộ phận (R&D) nghiên cứu những ý đồ

phát thảo để thiết kế sản phẩm cụ thể đạt được những yêu cầu về tính năng, nhu cầu của người tiêu dùng, liên quan đến phát triển mặt vật lý, kỹ thuật, hoặc thành phẩm cụ thể

◼ Doanh nghiệp cần làm mẫu, đầu tư chế

tạo thử nghiệm

Trang 126

5.3 Nhóm sản phẩm rau củ

Trang 127

◼ Phát triển quá trình chế biến

◼ Xây dựng kế hoạch tiếp thị sản

phẩm

Trang 128

6.1 Quá trình thiết kế

◼ Xác định yếu tố đầu vào (nguyên vật

liệu, phương pháp chế biến)

◼ Xác định yếu tố đầu ra (chất lượng

và số lượng sản phẩm)

◼ Nguyên mẫu sản phẩm cuối và báo

cáo khả thi

Trang 129

6.2 Các bước thiết kế sản phẩm và

phát triển qui trình chế biến

◼ Thông số kỹ thuật thiết kế (phát kiến,

xác định các yếu tố,)

◼ Mô hình sản phẩm (sàng lọc, tương

quan giữa các yếu tố)

◼ Nguyên mẫu sản phẩm cơ bản

◼ Sản phẩm nguyên mẫu chấp nhận

◼ Tối ưu sản phẩm mẫu

◼ Sản phẩm mẫu cuối cùng

Trang 132

6.5 Phát triển bao bì sản phẩm

◼ Vật liệu bao bì phù hợp

◼ Thiết kế mẫu mã bao bì

◼ Thiết kế nhãn sản phẩm trên bao bì

◼ Thiết kế logo sả phẩm

Trang 133

Hành động tiếp thị khi đưa ra một sản phẩm mới

Trang 136

khác nhằm phản ánh mạnh mẽ sản phẩm

Trang 137

Xây dựng hệ thống hình ảnh sắc

nét

◼ Sử dụng biểu tượng ngôn từ trên

logo trong quảng cáo, tiếp thị in ấn, trực tuyến hay tương tác; trên bao bì sản phẩm và trong triển lãm, hội chợ thương mại

◼ Đảm bảo dữ liệu giới thiệu, quảng

bá thích hợp với hệ thống hình ảnh hiện tại của công ty

Trang 138

◼ Một ý tưởng lớn, một khái niệm, một

chủ đề hay một hình ảnh bất ngờ

Trang 139

6.6 Phát triển quá trình chế biến

◼ Quá trình cơ bản

◼ Biến đổi cơ bản

◼ Giới hạn xử lý

Ngày đăng: 11/11/2019, 23:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w