Nêu định nghĩa không gian mẫu, biến cố... PHÉP TOÁN TRÊN CÁC BIẾN CỐBài toán: Gieo ngẫu nhiên một đồng tiền 2 lần.. Mô tả không gian mẫu b.. Xác định biến cố D: “Mặt ngửa xuất hiện hai l
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
1 Nêu khái niệm phép thử Cho ví dụ.
2 Nêu định nghĩa không gian mẫu, biến cố.
Trang 3Tiết 30
Trang 4III PHÉP TOÁN TRÊN CÁC BIẾN CỐ
Bài toán: Gieo ngẫu nhiên một đồng tiền 2 lần
a Mô tả không gian mẫu
b Xác định biến cố:
A: “Mặt ngửa xuất hiện ít nhất 1 lần”
c Tìm B = Ω \ A
Giải:
a Ω = { SS, SN, NS, NN }
b A = { SN, NS, NN }
c B = { SS }
Giả sử A và B là hai biến cố
liên quan đến một phép thử
+ Tập Ω \ A gọi là biến cố đối
của biến cố A, kí hiệu là
_
A d Xác định biến cố C : “Mặt sấp xuất hiện ở lần gieo thứ hai”
d C = {SS, NS }
e Xác định biến cố D: “Mặt ngửa xuất hiện hai lần”
e D = { NN }
f Tìm B D
f B D = {SS, NN}
g.TìmA C
+ Tập gọi là hợp của hai
biến cố A và B
A B
g A C = {NS}
+ Tập gọi là giao của hai
biến cố A và B
A B
h.A B= , B D = , C D =
A B =
Nếu ta nói A và B
xung khắc
Ω Chú ý: A B = A.B
h.Tìm các biến cố xung khắc
A A_
Ω
Trang 5Bài 1: Một hộp chứa 4 thẻ đánh số 1, 2, 3, 4 Lấy ngẫu nhiên 2 thẻ.
a Mô tả không gian mẫu
b Xác định các biến cố:
A: “ Tổng các số trên 2 thẻ là số chẵn”
B: “ Tích các số trên 2 thẻ là số chẵn”
C: “ Tổng các số trên 2 thẻ không lớn hơn 5”
D: “ Tổng các số trên 2 thẻ bằng 5”
c Tìm biến cố đối của các biến cố A, B
d Tìm A C, A C
e Tìm các bc xung khắc trong các bc A, B, C, D
Giải:
a Ω = { (1,2), (1,3), (1,4), (2,3), (2,4), (3,4) }
b A = {(1,3), (2,4) }
B = { (1,2), (1,4), (2,3), (2,4), (3,4) }
C = { (1,2), (1,3), (1,4), (2,3)}
c = {(1,2), (1,4), (2,3), (3,4) }; A = {(1,3) } B
d A C = {(1,3)}; A C = { (1,2), (1,3), (1,4), (2,3),(2,4)}
e Các biến cố xung khắc: A và D ( ).A D =
D = { (1,4), (2,3)}
Trang 6Bài 2: Từ một hộp chứa 10 cái thẻ, trong đó các thẻ đánh số
1, 2, 3, 4, 5 màu đỏ, thẻ đánh số 6 màu xanh, thẻ đánh số 7, 8,
9, 10 màu trắng Lấy ngẫu nhiên một thẻ
a Mô tả không gian mẫu
b Xác định các biến cố:
A: “ Lấy được thẻ màu đỏ”
B: “Lấy được thẻ màu trắng”
C: “Lấy được thẻ ghi số chẵn”
D: “Lấy được thẻ màu xanh”
c Tìm biến cố đối của biến cố A
d Tìm B C, B C e.Tìm các bc xung khắc trong 4 bc A, B, C,D
Giải:
a Ω = {1, 2, , 9, 10} b A = {1, 2, 3, 4, 5 }
C = { 2, 4, 6, 8, 10}
c = {6, 7, 8, 9, 10 }; A
d B C = {8, 10}; B C = { 2, 4, 6, 7, 8, 9, 10}
e Các biến cố xung khắc: A và B, A và D, B và D
B = { 7, 8, 9, 10 }
Nhiệm vụ:
Nhóm 1, 2 : câu a, b, c Nhóm 3, 4 : câu a, b, d Nhóm 5, 6 : câu a, b, e
D={ 6 }
Trang 7A A=
A =
C=A B
B = A
C=A B
A B=
Ngôn ngữ biến cố
A là biến cố
Kí hiệu
A là biến cố không
A là biến cố chắc chắn
C là bc “A hoặc B”
C là bc “A và B”
A và B xung khắc
A và B đối nhau
CỦNG CỐ
Trang 8DẶN DÒ
Học sinh:
- Nắm vững khái niệm phép thử, không gian mẫu,biến
cố, biến cố không, biến cốchắc chắn, biến cố xung khắc.
- Xác định được biến cố đối của 1 biến cố, hợp, giao của hai biến cố.
- Làm các bài tập còn lại ở sgk.
- Xem bài “ Xác suất của biến cố”, tìm hiểu cách tính
xác suất của 1 biến cố, các tính chất của xác suất,
biến cố độc lập, công thức cộng, nhân xác suất.