1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Cơ lưu chất - Chương 6

12 1,3K 15
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thế Lưu
Người hướng dẫn TS. Huỳnh Cụng Hoài
Trường học Đại Học Bách Khoa TP.HCM
Thể loại Túm tắt bài giảng
Thành phố TP.HCM
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 445,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu tham khảo bài giảng cơ lưu chất biên soạn bởi Ts.Nguyễn Thị Bảy trường ĐH Bách Khoa Tp.Hồ Chí Minh

Trang 1

∫ r không phụ thuộc vào đường đi từ A đến B

Chuy n động thế là một chuyển động không quay

Để điều kiện trên thỏa mãn, cần có một hàm ϕ(x,y) sao cho

ϕ

=

r

= ϕ

ϕ(x,y) : Hàm thế vận tốc Ngoài ra

I ĐỊNH NGHĨA THẾ LƯU:

v

r =

ω

=

ω r

= ϕ

www4.hcmut.edu.vn/~hchoai/baigiang

Trong tọa độ descarde

y u

; x

=

Trong tọa độ cực

θ

ϕ

ϕ

=

=

r u

; r

u r

+ Phương trình đường đẳng thế: Khi cho ϕ = Const => đường đẳng thế

II MỘT SỐ Ø KHÁI NIỆM

1 Hàm thế vận tốc (ϕ):

=

∂ +

= Δ

=

Hàm số thế thỏa mãn Phương trình Laplace

Trang 2

x u

; y

=

r u

; r

u r

ψ

= θ

ψ

=

∂ +

y x

ψ ψ + Trong chuyển động thế ψ thoả mãn phương trình Laplace

=

⎟⎟

⎜⎜

Luôn luôn có

∂ +

Một số tính chất của hàm dòng:

+Trong bất kỳ dòng chảy nào cũng có thể tìm được hàm dòng

y

u x

ψ

ψ

=

∂ 0

=

) u ( Rot v

=

∂ +

y x

ψ ψ

2 Hàm dòng (ψ) :

=

⎟⎟

⎜⎜

x

y

θ

uθ u

-Khi cho ψ = C thì đây chính là phương trình một đường dòng

x

y

o

ψ(x,y) = C

Sự thay đổi giá trị ψ tại 2 điểm (x,y) và điểm (x+dx, y+dy) trên đường ψ = C

∂ +

ψ

mà ψ(x,y) = C

Phương trình đường dòng

Vậy các điểm nầy thỏa mãn pt đường dòng hay nói cách khác đường ψ(x,y) = C là một đường dòng

=

=

+

= ψ

Trang 3

+ Lưu lượng (q) đi qua giữa 2 đường dòng A,B bằng q = ψB- ψA

uy

ux x

ψA

ψB

ψ ψ+ dψ

dq = dψ Như vậy

3 Mối quan hệ giữa hàm dòng và hàm thế:

Đường dòng và các đường đẳng thế trực giao với nhau

∂ +

ψ ψ ψ

ψ

= ∫

=

∂ +

Lưới thủy động

- Đây là một chuyển động thế vì r=

ψ ψ ψ ψ ψ

Hàm thế : ϕ(x,y)

Hàm dòng : ψ (x,y)

II.MỘT SỐ CÁC CHUYỂN ĐỘNG THẾ ĐƠN GIẢN

y

U o

= ψ

1 Chuyển động đều nằm ngang

∂ϕ

=

∂ϕ=

∂ϕ

=

∂ϕ

=

ϕ = +

ϕ = ϕ

∂ψ

=

∂ψ =

∂ψ

= −

∂ψ

=

Trang 4

• θ

Về nhà ??

Hàm thế :Trong tọa độ cực ϕ(r,θ)

Trong tọa độ descarte

Hàm dòng: Trong tọa độ cực ψ(r,θ)

(Trong tọa độ descarte)

+

=

π ϕ

2 Điểm nguồn và giếng

=

= r

Xét một điểm nguồn có cường độ q (m2/s) Từ phương trình liên tục

∂ϕ

=

∂ϕ =

ϕ= π

θ

∂ϕ

=

∂θ

∂ϕ=

ϕ = π

π

q

Lưới thủy động: Đường thế :

ϕ = π

Phương trình vòng tròn tâm O bán kính

o r

ϕ1

Đường dòng :

Phương trình đường thẳng qua tâm nghiêng một góc θ

ϕ2

ϕ3

ψ1= 0

ψ2

ψ3

ψ4

o r

ϕ1 ϕ

2

ϕ3

ψ1

ψ2

ψ3

ψ4

điểm nguồn thay -q

ψ5

ψ6

ϕ = π

πϕ

=

π

π

πψ

θ =

π

π

ψ =−

Trang 5

ϕ

Γ xoáy dương

ϕ

ϕ ϕ

ϕ ϕ ϕ

Tọa độ cực Tọa độ Descarte

Tọa độ Descarte Tọa độ cực

3 Xoáy tự do

Dòng chảy trên những đường tròn đồng tâm, có vận tốc

r o

Ghi chú:

Γ>0: xoáy dương ngược chiều kim đồng hồ; Γ<0: xoáy âm thuận chiều kim đồng hồ;

Γ: lưu số vận tốc ( hằng số)

- Hàm thế:

- Hàm dòng :

- Đây là một chuyển động thế

π

θ π

Γ

ϕ =

⎛ π

Γ

= ϕ

x

y arctg

2

) r ln(

π

Γ

ψ = −

) y x

= π

Γ ψ

4 Lưỡng cực:

- Điểm nguồn + hút có cùng lưu lượng q đặt cách nhau một đoạn ε vôâ cùng nhỏ trên trục hoành

ε/2

q ε/2 -q

Nguồn Hút

o

y

x

- Hàm thế ϕ= ϕN+ ϕH Với điểm nguồn và điểm hút nằm ở tâm

q

π

= ϕ

Mà: ln(1+x) = x-x2/2 + x3/3 -

=

( 2 2)

4 Ln x y

q

π

=

4 Ln x y

q

π

= ϕ

q

π

= ϕ

+

⎛ −

+

⎛ +

= +

π ϕ ϕ ϕ

+

⎛ −

+

⎛ +

y x

y x

ln

q

ε

ε π

+ +

+ + +

y x

x

y x

x ln

q

ε ε

ε ε

+

+ + ε

ε π

+

+

y x x

x ln

q

ε

ε π

+

=

y x x

x q

ε

ε π

ϕ

+ ε

+ ε + ε + ε

2 2

y x x x x ln q

+ ε

ε + + ε

2

x y x x ln q

Trang 6

- Khi ε → 0 thì εq → m0 ( mo:cường độ của lưỡng cực)

Lưỡng cực được định nghĩa

Lưỡng cực

Trong tọa độ cực

- Hàm dòng : Tương tự có

Trong tọa độ cực

x

y

o

ϕ

ψ

+

=

y x x

x q

ε

ε π

+

=

x q

lim

ε π

ϕ ε

⎡ + π

=

x m

r

cos m

π

θ

ϕ =

y x

y m

+

= π ψ

r

sin m

π

θ

ψ = −

III CHỒNG CHẬP CÁC CHUYỂN ĐỘNG THẾ

Các thế lưu đều thỏa mãn pt Laplace

Chồng chập chuyển động thế sẽ cho ra một chuyển động thế

1 Chuyển động qua nửa cố thể

Dòng đều + nguồn

Hàm thế vận tốc

ϕ= ϕu+ ϕs =

π

Hàm dòng ψ= ψu+ ψs =

π

θ π

q

Trang 7

π θ

Thành phần vận tốc

π θ

=

θ

ϕ

=

Điểm dừng (u = 0) ( ur= 0 và uθ= 0 )

Những điểm trên trên trục x : uθ= 0

π

=

⎜⎜

π π

Phường trình đường dòng đi ngang qua điểm dừng S

θ π θ

=

π ψ

=

π θ

⎛ −

=

θ

θ

π π

π

Điểm dừng

= ψ

Kết hợp một chuyển động đều và một điểm nguồn có thể dùng để mô tả dòng chảy bao quanh nửa cố thể

Nửa cố thể

q/(2Uo)

2 Chuyển động bao quanh trụ tròn

x y

o

Uo Dòng đều (Uo) + Lưỡng cực (m0)

Hàm thế vận tốc

ϕ= ϕu+ ϕd =

ϕ= ϕu+ ϕd = Tọa độ cực

⎡ + π

x m x

U o

r

cos m cos r U

π

θ +

θ 2

0 0

Tọa độ descartes

π + θ

=

r

m r U cos

2 0 0

Hàm dòng

ψ= ψu+ ψd = Tọa độ descartes

ψ= ψu+ ψd = Tọa độ cực

2 2

0

y m y U

+ π

r

sin m sin r U

π

θ

− θ 2

0 0

π

− θ

=

r

m r U sin

2 0 0

Trang 8

π

− θ

= ψ

r

m r U sin

2 0 0

Đường dòng với ψ = 0

0

2 0

π

− θ

r

m r U sin

π

= θ

=

2 0

π

r

m r U

π

=

Đường dòng là 1 vòng tròn tâm

O bán kính r

q

ψ= 0 ψ= 0

or

Các đường dòng ψ = ψ1, ψ = ψ2, … Có dạng nhu trên hình vẽ

Uo

ψ =ψ1

Một dòng đều kết hợp với một lưỡng cực có thể dùng để mô tả dòng chảy bao quanh một trụ tròn Nếu trụ tròn có bán kính rothì lưỡng cực có cường độ mo là

π

= π

= Như vậy dòng chảy bao quanh trụ tròn bán kính

r0có hàm thế vận tốc và hàm dòng

⎟⎟

⎜⎜

⎛ + θ

=

r

r cos r

⎜⎜

− θ

=

r

r sin r

U o

q

Uo

ψ= 0

ψ= ψ2

ψ =ψ2

Thành phần vận tốc

⎟⎟

⎜⎜

⎛ +

ϕ

⎟⎟

⎜⎜

=

⎟⎟

⎜⎜

⎛ +

=

θ

ϕ

θ

⎟⎟

⎜⎜

⎛ +

⎟⎟

⎜⎜

⎛ +

Trêân bề mặt hình trụ ( r = r0)

Vận tốc cực đại A and B ( θ = ±π/2)

A

B

Điểm dừng C và D ( θ = 0, π)

C D

0

2U

0

=

= θ

θC u D

u

Trang 9

Áp suất phân bố trên mặt trụ

Xét một điểm ở xa mặt trụ có vận tốc Uo, áp suất p0and và một điểm trên mặt trụ vận tốc us, áp suất ps

Áp dụng pt Bernoulli

+ +

= + +

ρ ρ

Bỏ qua sự thay đổi (z) và thay uS

ρ

θ

= +

+

=

q

Uo

ψ= 0

ψ= ψ2

ψ =ψ2

A

B

C D

Aùp suất cực đạïi tại C và D

Nếu p0 là áp suất khí trời po= 0

=

ρ

=

= Áp suất cực tiểu tại A và B = =− ρ

( − θ) ρ

=

0

0 1 4 2

p

p S

2 0

0 C 21 U

p

Áp suất phân bố trên mặt trụ

Dòng chảy thế

= 1 4sin2

C p

Đường màu đỏ , đối xứng Dòng chảy có quay

Cp không đối xứng , thí nghiệm cho đường màu xanh

Quan sát dòng chảy thế và dòng chảy có quay qua một xe đang chuyển động

Trang 10

3 Dòng chảy bao quanh trụ tròn với một xoáy tự do

π

Γ

=

Uo

r0

Dòng chảy bao quanh trụ tròn r0

⎟⎟

⎜⎜

⎛ +

⎜⎜

ψ

Dòng chảy bao quanh trụ tròn + Xoáy tự do

θ π θ

ϕ ϕ

⎜⎜

⎛ +

= +

=

π θ

ψ ψ

⎜⎜

= +

=

Hàm thế vận tốc

Hàm dòng

Thành phần vận tốc trên mặt trụ

=

π

θ θ

ϕ

θ

Γ +

=

Điểm dừng ( ur= 0 và uθ=0) trên mặt trụ

=

π

θ

θ

Γ +

= Vận tốc trên mặt trụ

π

θ

π

π

π

<

π

=

π

>

Γ Không có điểm dừng trên mặt trụ ( điểm

dừng nằm ngoài mặt trụ)

π

<

Γ

=

U

o

r

0

Trang 11

Áp suất trên mặt trụ

Từ pt Bernoulli equation, xét điểm o ở xa mặt trụ và điểm s nằm trên mặt trụï

+ +

= + +

ρ ρ

Bỏ qua sự thay đổi (z) và thay us vào

ρ π

θ

⎟⎟

⎜⎜

+

= +

⎟⎟

⎜⎜

Γ +

− +

=

π π

θ θ

ρ

Tồng lực tác dụng trêân mặt trụ( cho 1 đơn vị chiều dài tru )ï

=

θ θ

π

Lực nâng Fyđược gọi gọi là hiệu ứng Magnus

(Kutta – Jouskowky law)

Fy

ps

dA = r0dθ

y

θ

r0

U

o

Sự phân bố áp suất trên mặt trụ khi Re lớn

Dòng chảy qua một cánh

Trang 12

ϕ ϕ ϕ ϕ

ψ ψ ψ ψ ψ

y

U o

= ψ

A B

yA

yB

Xác định l u l ng qua A-B ?

Thí dụ 1:

Ngày đăng: 24/10/2012, 11:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN