1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bài giảng cơ lưu chất - Chương 2

42 2,9K 21
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Giảng Cơ Lưu Chất - Chương 2
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Cơ Lưu Chất
Thể loại bài giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 468,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đông lực học lưu chất: Nghiên cứu cơ sở lý thuyết chuyển động của lưu chất, những phương trình vi phân đặc trưng cho lưu chất chuyển động, từ đó, cộng với ứng dụng nguyên lý bảo toàn năng lư

Trang 1

CHƯƠNG 2

Trang 2

I HAI TÍNH CHẤT CỦA ÁP SUẤT THUỶ TĨNH I.p _A và hướng vào A (suy ra từ định nghĩ)

2 Giá trị p tại một điểm không phụ thuộc vào hướng đặt của bề mặt tác dụng

Xem phần tử lưu chất như một tứ diện vuông góc đặt tại gốc toạ độ như hình vẽ: Các lực lên phần tử lưu chất:

Luc mat : p,dyoz; p,ox0z; p,dyox; p,dyds

Trang 3

Il PHƯƠNG TRINH VI PHAN CO BAN

Xét lưu chất ở trạng thái cân bằng có thể tích W giới hạn bởi diện tích A

Trang 5

> Chất khí năm trong trường trọng lực, nên được:

Nếu biết được hàm phân bố nhiệt độ theo độ cao, vi du: T=T, — az; a>0,

Tọ là nhiệt độ ứng với độ cao z=0 (thông thường là mực nước biển yên lặng):

Gọi pạ là áp suất ứng với z=0: Po =Cly*" > C= m

Ty 2k

Phuong trinh khi tinh: Pp =P, | to = a2

Trang 6

Áp suất tuyệt đối tại mặt biển yên lặng là 760mmHg, tương ứng với

nhiệt độ T=288 0K Nhiệt độ tầng khí quyển giảm 6,5 độ K khi lên cao 1000m cho đến lúc nhiệt độ đạt 216,5 độ K thì giữ không đối Xác định

áp suất và khối lượng riêng của không khí ở độ cao 14500m Cho

T; là nhiệt độ ứng với độ cao z=0 (mặt biển yên lặng):

Ta tìm hàm phân bố nhiệt độ theo độ cao: T=T,) — az; với a=0, 0065

Cao độ ứng với nhiệt độ T,=2l16,5 độ K la z,= 11000m

Nhu vay từ z¿=0 đến z,=1 1000m, áp suất biến thiên theo phương trình khí tĩnh:

ef ey 9.81

T, -az /*® T, -az, 216,5 —0.0065 *11000 )0.0065*287 D=p, >p,=p,,——!| =0.76

Trang 7

TY z,=11000 m đến z;=14500m, nhiệt độ không đổi nên:

Trang 8

IV MAT DANG AP, P TUYET DOD P DU? P CHAN KHONG

> Mặt đẳng áp của chất long nam trong trudng trong lực là mặt phẳng nằm ngang

> Phuong trinh mat dang dp: F.dx+F yay + F.dz=0

> Nếu tại một điểm có p„„< 0 thì tại đó có áp suất chân không p.„

ĐPek~ Paw = Da ~ Pra

>p trong phương trình thuỷ tĩnh /à áp suất tuyêt đối píf,„ hoặc áp suất dư

>Các điểm nào (2) có áp suat bang nhau;

trong đoạn ống 2-5-6 chứa chất khíihay _

chất lỏng 2

Trang 9

V ỨNG DỤNG

1 Các áp kế:

Trang 10

3 Định luật Pascal:

suất tăng lên một đại lượng Áp thì đại lượng

này sẽ được truyền đi trong toàn miền lưu chất

—> ứng dụng trong máy nén thủy lực

Trang 11

en ^ A nw’ Z7 Ar” on A

4 Biều đồ phan bo ap suất chiêu sâu:

p“-yh pry p*“/y=h-h,

5 Phân bố áp suất trên một mặt cong:

Trang 12

6 Áp kế vi sai:

=> Ap= y;hsc—Y,hA;=1;(h; —h+Az)—y,(h, —h—Az)

=> Áp =h(Y,—Y;)+ ÀZ(Y¡ + Y;)

Gọi A, a lần lượt là diện tích ngang ống lớn và ống nhỏ:

Trang 13

VI LUC TAC DUNG LEN THANH PHANG

xX = = =

L YcA YA

Loy 2

Xp =Xc T y A I.: M q tinh cua A so véi trục //0x va qua C

Iv: M q tinh cua A so với trọng tâm C

Trang 14

> Lực tác dụng lên thành phẳng chữ nhật đáy nằm ngang:

Trang 15

VII LUC TAC DUNG LEN THANH CONG DON GIAN

F, = [dF, = | yhdA cos(n, o2)

= | yhdA, = yW

A

W: thể tích vật áp lực: là thể tích của vật thẳng đứng giới hạn bởi mặt cong A và

hình chiếu thẳng đứng của A lên mặt thoáng tự do (A,)

Trang 16

> Các ví dụ về vật áp lực W:

Trang 17

pw

W,: phần chéo liền nét W;: phần chéo liền nét

—>F,, hướng xuống SH hướng lên

W,: phần chéo chấm W,: phan chéo cham cham

—>F„„ hướng lên W=W,-W;

—F, huéng lén

Trang 18

> Luc déy Archiméde: Ar’

Trang 19

VIII SU CAN BANG CUA MOT VAT TRONG LUU CHAT

ress:

/ / /

Trang 20

VIII UNG DUNG

Suyra: (Z+Ú.4)=(PA— Dạ )/ Ynp

=(1.64 Tu„ - 0.76 Yu„ )/ Ynp

=U.S55Œng / Tp )

=(0.88.133000/11200=10.45m

Trang 21

Ví dụ 3: | Bình đáy vuông cạnh a=2m Đổ vào bình hai chất

lông khác nhau, ð, =0,8: ð ›=l1,I V.=6m”; V;=5m”:

Gọi h; là bê dày của lớp chất lóng 2: h;=(5/4)m h=1m

Gọi h, là bề dày của lớp chất lỏng 1: h,=(6/4)m a=2m

Ta có h¿p= h;ạ-h=0.25m

Suy ra: pg=PpA+T;“hAp= PA + Y;”(0.25)

Suy ra: pp= pạ+ ¥, “hy + T;”(0.25)

Suy ra: p™ ,= 0+ y,*(1.5) + y,*(0.25)=9.81*10°(0.8*1.54+1.1*0.25)=14.5 m nước

Trang 22

Thi nghiém: Ottovon Guericke (8.5.1654) ta1 Maydeburg, Duc

Dùng 2 bán cau D = 37 cm, bit kin va hut khi dé 4p suat tuyét ddi trong qua cau bang khong

Cho 2 dan ngựa kéo vẫn không tách bán câu ra được Vậy phải cân 1 lực băng bao nhiều đề tách hai bán câu ra (xem lực dình giữa 2 bán cầu không đáng kê)

Chân không p(tuyệt đôi) = 0

F =?

Trang 23

Ví dự 4 Í nặm ngang như hình vẽ lĩnh áp lực nước tác dụng lên van Tinh luc F

(xem hình vẽ) để giữ van đứng yên

Trang 24

Van phẳng ABE hình tam giác đều có thể quay quanh trục A nằm ngang

Ví dụ 5: | như hình vẽ Tính áp lực nước tác dụng lên van và vị trí điểm đặc lực D

Tính lực F ngang (xem hình vẽ) để giữ van đứng yên

Cạnh đáy AE của tam gidc: AE=2*AB/tg(60°)=2.667

Diện tích A của tam giác: A=(AE)*(AB)/2=3.079 m-

Trang 25

Ví dụ 6: | Van phẳng ABE hình tam giác đều có thể quay quanh trục A nằm

ngang như hình vẽ Tính áp lực nước tác dụng lên van và vị trí điểm đặc

OD=y, Mp COVA CÔ yA =¥c +—— =Yyc+ = 5.389 + 5.389 *3.079 = 5.444m

Suyra: — F=F,(AD)/(2)=140.97*(OD-OA)/2 = 140.97*(5.444 — 4.619)/2 =58.133 KN

Trang 26

Van phẳng ABE hình tam giác đều có thể quay quanh trục A nằm

Ví dự 7 | ngang như hình vẽ Tính áp lực nước tác dụng lên van và vị trí điểm

đặc lực D Tính lực F ngang (xem hình vẽ) để giữ van đứng yên

O

OD=y,=y.+——=y.+ Yo =Ye yA Yc yA = —2.694+ — 2.694 * 3.079 = -2.804m

Suy ra: F=F_(AD)/(2)=140.97*(OA-OD)/2 = 70.483*(3.464 — 2.804)/2 =23.25 KN

Trang 27

Ví dụ &@: | Một cửa van cung có dạng 1⁄4 hình trụ bán kính R=l,5m; dài

L=3m quay quanh trục nằm ngang qua O Van có khối lượng

6000 kg va trong tam đặt tại G như hình vẽ Tính áp lực nước tác

dụng lên van và vị trí điểm đặc lực D Xác định moment cần mở

Trang 28

Ví dụ 9; | Một hình trụ bán kính R=2m; dài L=2m Ở vị trí cân bằng như

hình vẽ Xác định trọng lượng của phao và phản lực tai A

Trang 30

Ví dụ II:

Một khối hình hộp cạnh a=0,3m đồng chất tỷ trọng 0,6 nổi trên

nước như hình vẽ Tính chiều sâu ngập nước x của hình hộp

Trang 31

Ví dụ 12: | Một bình bằng sắt hình nón cụt không đáy ( õ=7.8) được úp như hình

vé Day lớn R=lIm, đáy nhỏ r=0,5m, cao H=4m, dày b=3mm Tinh

giới hạn mực nước x trong bình để bình khỏi bị nhấc lên

V noncuttrong = mH(R* +1r° +Rr)/3

= nH((R +b)“+(r+b)“+(R~+b)(đr+b))/3

V Trọng lượng bình:

—V ) =1000*7.8* 0.057 = 441.96kef

noncutngoai

G — y,0V — Y nOCV roncutngosi noncuttrong

Ta tinh luc F, huéng lén do nuéc tac dung lén binh: 4,4 ,iiii

Trang 32

VII TĨNH HỌC TƯƠNG ĐỐI

1.Nước trong xe chạy tới trước nhanh dần đều:

Đối với hai diém A,B thang dting:

P.tr Mat dang ap:

Trang 33

2.Nước trong bình trụ quay đều quanh trục thắng đứng:

Trang 34

Nguyên lý lang ly tam:

> Hạt dầu quay cùng trong nước sẽ nổi lên mặt thoáng và ở tâm bình trụ

> Hạt cát quay cùng trong nước sẽ chìm xuống và ở mép dáy bình trụ

Trang 35

Vi du 13:

Một thùng hình trụ hở cao H = 1,2 m chứa nước ở độ sau h.=1m va di chuyén

ngang theo phương x với gia tốc a = 4m/s7 Biết bình có đường kính D = 2m

Tính áp lực của nước tác dụng lên đáy bình trong lúc di chuyển với gia tốc trên

E

4 _ 7 = ——]=0.407m >H-h, =l.2-l=0.2m

Vậy khi bình chuyển động nước tràn ra ngoài Sau khi -z

tràn ra xong, mặt thoáng nước phải vừa chạm mép sau A5 >

bình Giả sử lúc ấy bình dừng lại, thì mực nước trong tZ

Trang 36

Ví dụ 14 Một bình trụ D=100mm chứa nước quay tròn quanh trục thắng đứng qua

Trang 38

Ví dự 16: - | Một hệ thống gồm 3 ống nghiệm thẳng đứng bằng và thông nhau quay

quanh Oz qua ống giữa như hình vẽ Vận tốc quay n=l16 vòng/ph Bỏ

qua độ nghiêng mặt nước trong ống Tìm pc, po Dạ; trong hai trường

hợp nút kín và không nut C, C’,

Giải:

Nếu nút kín C,C' thì khi quay, nước không di chuyển,

nhưng áp suất tại C và C” sẽ tăng lên Phương trình mặt

đẳng áp - áp suất pc (chọn gốc toạ độ tại đáy parabol):

Trang 39

Nếu không nút C,C' thì khi quay, nước tại A sẽ hạ thấp

xuống h, và nước tại C và C° sẽ dâng lên h/2 Phương

trình mặt đẳng áp — áp suất khí trời (chọn gốc toa dé tai

Trang 40

Ví dụ 17 Một ống tròn bán kính r = 1 m chứa nước đến nửa ống như hình vẽ

Trên mặt thóang khí có áp suất dư p, = 0,5 m nước Biết nước ở trạng

thái tĩnh Tính tổng áp lực của nước tác dụng lên 1⁄4 mặt cong (BC) trên

Trang 42

Ví dụ TI2:| Bình trụ tròn chứa chất lỏng trong đó có thả phao hình câu Bình này lại

được nhúng nổi trên mặt thoáng bể chứa cùng loại chất lỏng Biết :

Trọng lượng của bình là G,; Trọng lượng của chất lỏng chứa trong bình

Theo định luật Ar.; toàn bộ hệ chịu tác dụng của

lực đẩy Ar, hướng lên, bằng trọng lượng của khối

chất lỏng bị vật chiếm chỗ

Trong khi đó lực theo phương thắng đứng tác

dụng lên toàn bộ hệ bao gồm G+G +Ø,,

Xét riêng hệ gồm chất lỏng trong bình và phao,

ta có trọng lượng của phao cũng bằng trọng

lượng của khối chất lổng bị phao chiếm trong

bình: G=z2Ay-G, = Ay=(G+G¿)/2,

Suyra: G+G,+G, = 2,(G+G,)/z, =kG+kG,

Ngày đăng: 30/10/2012, 11:51

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  chiếu  thẳng  đứng  của  A  lên  mặt  thoáng  tự  do  (A,) - Bài giảng cơ lưu chất - Chương 2
nh chiếu thẳng đứng của A lên mặt thoáng tự do (A,) (Trang 15)
Ví  dụ  &amp;@:  | Một  cửa  van  cung  có  dạng  1⁄4  hình  trụ  bán  kính  R=l,5m;  dài - Bài giảng cơ lưu chất - Chương 2
d ụ &amp;@: | Một cửa van cung có dạng 1⁄4 hình trụ bán kính R=l,5m; dài (Trang 27)
Hình  vẽ  .  Xác  định  trọng  lượng  của  phao  và  phản  lực  tai  A - Bài giảng cơ lưu chất - Chương 2
nh vẽ . Xác định trọng lượng của phao và phản lực tai A (Trang 28)
Một  cửa  van  cung  có  dạng  1⁄4  hình  trụ  bán  kinh  R=1,5m;  dai  L=2m  quay  quanh  trục  nằm  ngang  qua  O  như  hình  vẽ - Bài giảng cơ lưu chất - Chương 2
t cửa van cung có dạng 1⁄4 hình trụ bán kinh R=1,5m; dai L=2m quay quanh trục nằm ngang qua O như hình vẽ (Trang 29)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w