Đông lực học lưu chất: Nghiên cứu cơ sở lý thuyết chuyển động của lưu chất, những phương trình vi phân đặc trưng cho lưu chất chuyển động, từ đó, cộng với ứng dụng nguyên lý bảo toàn năng lư
Trang 1CHUONG 3
DONG HOC
Trang 2I HAI PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU CHUYỂN ĐÔNG CỦA LƯU CHẤT
1 Phương pháp Lagrange (J.L de Lagrange, nhà toán hoc nguoi Phap, 1736-1883)
>Trong phương pháp Lasgrage, các yếu tố chuyển
động chỉ phụ thuộc vào thời gian, VD: u = at+b
Trang 3Tich phan hai vé:
© 2In( x) = —ln(y) + In © xˆy =C
Vậy phương trình đường dòng có dạng: xy =C
Vi du Lb: U,=X7y+2x; u,=-(y“x+2y);
dy
Thiết lập phương trình đường dòng: x'y+2x =— (xy? + 2y)
Trong trường hợp này ta không thể chuyển các số" hạng có cùng biến x, y về
cùng một phía, nên không thể lấy tích phân hai vế được, ta sẽ giải bài toán này sau trong chương thế lưu
Trang 4Il CÁC KHÁI NIỆM THUONG DUNG
1 Đường dòng, dòng nguyên tố > aC)
V=— A | k _ L
Nhận xét: Lưu lượng chính là thể tích
của biểu đồ phân bố vận tốc : Biểu đồ phân bố vận tốc
Trang 5II PHÂN LOAI CHUYỂN ĐÔNG:
I Theo ma sát nhớt——> Cluuyển động chất lỏng lý tưởng, : không có ma sát
Chuyển động chất lỏng thực: có ma sắt -Re = =
Re=VD/v=V4R/V:tầng(Re<2300) - rối (Re>2300Ÿ"
2 Theo thơi gian: 6n định-không ổn định
3 Theo không gian: đều-không đều
4 Theo tính nén được: số Mach M=u/a
a: vận tốc truyền âm; u:vận tốc phần tử lưu chất
dưới âm thanh (M<l) - ngang âm thanh (M-=l)
> Thi nghiém Reynolds
Trang 6
IV GIA TOC PHAN TỬ LƯU CHẤT:
Trang 7
V PHAN TICH CHUYEN DONG CUA LUU CHAT:
Trong hệ trục toạ độ O(x,y,z), xét vận tốc của hai diém M(x,y,z) va
M1(x+dx,y+dy,z+dz), vi hai điểm rất sát nhau, nên ta có:
vận tốc chuyền vận tốc biến vận tốc biến dạng góc
động tịnh tiến dạng đài và vận tốc quay
Trang 8(7 7 BÀ
IỊ9 0 Oy 2| 0x ody dz (Uy Uy U,
Trang 9
eChuyển động quay của phần tử lưu chất:
rot (u) = O—— chuyén dong khong quay (thé)
rot()#0_ ——> chuyển động quay
Trang 10Ví dụ 2: ` Xác định đường dòng của một dòng chảy có : u, = 2y va u, = 4x
Trang 11
Vi du 3:
Dong chay qua mot doan ống thu hẹp dần với vận
—.— sje tOC dong vao va ra lan luot la 10 m/s va 50 m/s
——— > Chiéu dai ctia ống là 0,5m
———— 0.5 m
79 © AZ ` ^ oA ` ^ Ww ° AZ Ne
Gia thiết dòng một chiều, và vận tốc biên đối
tuyến tính dọc theo trục ngang của ống
Trang 12LỜI GIảI: Quy luật biến thiên vận tốc tuyến tính dọc theo trục ống:
u=ax+b a, b là hãng số
u = 80x + 10 Chọn trục x như hình vẽ, với sốc “0” ở đầu ống, ta có
———” tai x=0, u =10 m/s; tại x=0,5m, u = 50 m/s Thế cá
*x điều kiện trên vào ta suy ra được a=80; b=10 Suy ra
quy luật biến thiên vận tốc dọc theo trục x là:
Trang 13VI ĐỊNH LÝ VẬN TẢI REYNOLDS- PHƯƠNG PHÁP THỂ TÍCH KIỂM SOÁT
1 Thể tích kiểm soát, và đại lượng nghiên cứu:
Xét thể tích W trong không gian lưu chất chuyển động W có diện tích bao
quanh là A Ta nghiên cứu đại lượng X nào đó của dòng lưu chất chuyển
động qua không sian này Đại lượng X của lưu chất trong không gian W
k : Đại lượng đơn vị ( đại lượng X trên 1 đơn vị khối lượng)
Vídu: X là khốilượng: k=i ; XE=|||pdW
Trang 14Định lý vận tải Reynolds- phương pháp thể tích kiểm soát:
> Nghiên cứu sự biến thiên của đại lượng ÄX theo thời gian khi dòng chảy qua W
đến và chiếm khoảng không gian WI Ww,
dX AX | Xya-X Xw-Xw_ (XE^t+XxE^9-(XI+X
——= lim——= lim “HÊL “t ~ Jim — = lim ) ~ (Xa + Xp)
Trang 15tÍTPhat^ v22, [ấy oP aw + [f} a ouaw =o
eNéu p=const—> ptr vi phan lién tục của lưu chất không nén được:
“Dòng nguyên tố chuyển động ổn định: —> pír liên tục của dòng nguyên tố chuyển động ổn định:
Trang 16eĐối với toàn dòng chuyển động ổn định (có một m/c vào, l m/c ra) —> pír liên
tục cho toàn dòng lưu chất chuyển động ổn định dạng khối lượng:
MI: khối lượng lưu chất vào m/c AI trong 1 dv t.gian
M2: khối lượng lưu chất ra m/c A2 trong 1 dv t.gian
eĐối với toàn dòng chuyển động ổn định (có một m/c vào, 1 m/c ra), lưu chất
không nén được: —> pír liên tục cho toàn dòng lưu chất không nén được
chuyển động ổn định:
eTrong trường hợp dòng chảy có nhiều mặt cắt vào và ra, c động ổn định, lưu chất không nén được, tại một nút, ta có: —> pír liên tục tại một nút cho toàn dòng lưu chất không nén được chuyển động ổn định:
Trang 17
2 PHƯƠNG TRÌNH NĂNG LƯỢNG x = + Í[kpu,dA
trong dé: e, là nội năng của một đơn vị khối lượng
1/⁄2u2 là động năng của một đơn vị khối lượng
OZ là vị năng của một đơn vị khối lượng
p/p là áp năng của một đơn vị khối lượng
Định luật I Nhiệt động lực học: số gia năng lượng được truyền vào chất lỏng
trong mot don vị thời gian (dE/⁄dI), bằng suất biến đổi trong một đơn vị thời gian
của nhiệt lượng (dO/dI) truyền vào khối chất lỏng đang xét, trừ đi suất biến đổi
công (dW/dI) trong một đơn vị thời gian của khối chất lỏng đó thực hiên đối với
môi trường ngoài (ví dụ công của lực ma sát):
Trang 183 PHƯƠNG TRÌNH ĐỘNG LƯỢNG
W
Định biến thiên động lượng: bién thiên động lượng của lưu chất qua thể tích
W (được bao quanh bởi diện tích A) trong một đơn vị thời gian bằng tổng
ngoại lực tác dụng lên khối lưu chất đó:
Trang 19V/d„ 4: Một dòng chảy ra khỏi ống có vận tốc phân bố dạng như hình
Vẽ, với vận tốc lớn nhất xuất hiện ở tâm và có giá trịU = 12 cm/s Tìm vận tốc trung bình của dong chay
Trang 20Ví dụ 5: Lưu chất chuyển động 6n định trong đường ống có đường kính D Ở đầu vào
của đoạn ống, lưu chất chuyển động tầng, vận tốc phân bố theo quy luật :
vault r u,: van t6c tai tam Ong khi chảy tầng
ol (Ry r : được tính từ tâm ống (0<r<D/2)
Khi lưu chất chuyển động vào sâu trong ống thì chuyển sang chảy rối, với phân
Trang 21; Chất lỏng lý ltưởng quay quanh trục thắng đứng (oz) Giả sử vận tốc
Ví dụ Š: quay của các phân tố chất lỏng tỷ lệ nghịch với khoảng cách từ trục
quay trên phương bán kính (V=a/r; a>0 là hằng số Chúng minh rằng đây là một chuyển động thế Tìm phương trình các đường dòng
du, oO ax |_ a(x” +y’)—ax(2x) _ a(y“°—X”) J|ữ£N
dX ox X +Y” (x +y?) (x +y?)Ÿ 9 < x | >
du 0 -ay |) —a(x'+y*)+ay(2y) aly’ -x’)
dy oy\x'+y" (x°+y (x°+y