1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

de 326 kho tai lieu THCS THPT

4 29 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 262 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi đó, giao điểm của đường thẳng FG và mặt phẳng ABD là: A.. giao điểm của đường thẳng FG và đường thẳng BE B.. giao điểm của đường thẳng FG và đường thẳng AC C.. giao điểm của đường th

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO PHÚ THỌ

TRƯỜNG THPT VIỆT TRÌ

ĐÈ KIỂM TRA HỌC KÌ LƠP 11

MÔN TOÁN Thời gian làm bài 90 phút

Họ và tên học sinh : Số báo danh :

17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 PHẦN TRẮC NGHIỆM:

Câu 1 Gieo một đồng tiền liên tiếp 3 lần thì n ( )  là bao nhiêu?

Câu 2 Hệ số của x5 trong khai triển (1+x)12 bằng:

Câu 3 Có 6 học sinh nam và 4 học sinh nữ Chọn ngẫu nhiên 5 học sinh trực nhật Tính xác suất sao cho có

cả nam và nữ

A 5

21

Câu 4 Trong khai triển (3x2 – y)10, hệ số của số hạng chính giữa là:

Câu 5 Trong khai triển (1+x)n biết tổng các hệ số 1 2 3 n1 126

CCC  C   Hệ số của x3 bằng:

Câu 6 Một đội xây dựng gồm 10 công nhân, 3 kĩ sư Để lập một tổ công tác, cần chọn một kĩ sư làm tổ

trưởng, một công nhân làm tổ phó và 5 công nhân làm tổ viên Hỏi có bao nhiêu cách chọn?

Câu 7 Tập xác định của hàm số y tan(x )

6

3

6

3

3

Câu 8 Phương trình

tan(2 x   ) cot(  x   ) 0  có nghiệm là:

A

12

B

C

12

Câu 9 Tổng C12016 C20162  C20163  C  20162016 bằng:

Mã đề 326

Trang 2

Câu 10 Tìm ảnh của A(1;2);B(2;3) qua phép vị tự tâm với I(1;-2), k=2.

A A’(-2;5);B’(3;-4) B A’(2;5);B’(1;6) C A' 1;6 ; '(3;8)  B D A' 1;6 ; '(4; 3)  B

Câu 11 Để phương trình msin 3x m cos3x 2  có nghiệm thì

m

4

m 4

m 2

m 4

Câu 12 Cho tứ diện ABCD Gọi E, F lần lượt là trung điểm các cạnh AD và BC, G là trọng tâm tam giác

ACD Khi đó, giao điểm của đường thẳng FG và mặt phẳng (ABD) là:

A giao điểm của đường thẳng FG và đường thẳng BE

B giao điểm của đường thẳng FG và đường thẳng AC

C giao điểm của đường thẳng MG và đường thẳng BD

D điểm E

Câu 13 Hai người cùng bắn vào một mục tiêu Xác suất bắn trúng của từng người là 0,8 và 0,9 Tìm xác

suất của biến cố: “có ít nhất một người bắn trúng mục tiêu”

Câu 14 Một lớp học có 40 học sinh, cần chọn 5 học sinh để giữ năm chức vụ lớp trưởng, lớp phó học tập, bí

thư đoàn, thủ quỹ, lớp phó lao động Hỏi có bao nhiêu cách chọn?

Câu 15 Phương trình 2 os(2 c x  30 ) 1o  có nghiệm là:

15 180

k

45 180

15 180

  

k

25 360

k

40 360

100 360

  

k

Câu 16 Tập giá trị của hàm số sau: 5 2cos (2x2 )

3

y    là:

A T   5; 3 B T5; 3  C T  5;3 D T 5;3 

Câu 17 Biểu thức nào sau đây cho ta giá trị của tổng:S 1.2 2.3 3.4 n(n 1)     

A n(n 1)(n 2)

3

B (n 1)(n 2)

3

C n(n 1)(n 2)

2

D (n 1)(n 2)(n 3)

3

Câu 18 Một hộp chứa 7 quả cầu xanh, 8 quả cầu vàng Chọn ngẫu nhiên 4 quả, hỏi có bao nhiêu cách chọn

để 4 quả được chọn chỉ có một màu?

Câu 19 Với các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập được bao nhiêu số chẵn gồm 5 chữ số đôi một khác

nhau?

Câu 20 Với mọi số nguyên dương thì Sn n311nchia hết cho

Câu 21 Trong các khẳng định sau khẳng định nào là sai?

A phép tịnh tiến có tính chất bảo toàn khoảng cách

Trang 3

B phép đối xứng tâm là phép đồng dạng

C phép quay tâm O góc 360� là phép đồng nhất

D phép vị tự tâm M tỉ số -2 là phép đồng dạng tỉ số k=-2

Câu 22 Trong mặt phẳng Oxy cho ur =(3;1) và đường thẳng (d): 2x-y=0 Tìm ảnh của (d) qua phép dời hình

có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép quay Q O;90 0 và phép tịnh tiến theo vecto ur

A (d’): x+2y+5=0 B (d’): x-3y+4=0 C (d’): x+2y-5=0 D (d’):x+3y-4=0

Câu 23 Trong mặt phẳng Oxy có T M ur  M T M1; vr 1 M2 Để T Mwuur  M2 thì wuur có quan hệ gì với ,

u vr r

C w u vuur r r  D w v uuur r r 

Câu 24 Trên giá sách có 4 quyển sách toán, 3 quyển sách lý, 2 quyển sách hóa Lấy ngẫu nhiên 3 quyển

sách Tính xác suất để 3 quyển được lấy ra có ít nhất một quyển là toán

A

5

37

1

7

Câu 25 Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai?

A Hình biểu diễn của hai đường thẳng cắt nhau là hai đường thẳng cắt nhau

B Hình biểu diễn phải giữ nguyên quan hệ thuộc giữa điểm và đường thẳng

C Dùng nét đứt để biểu diễn cho đường bị che khuất

D Hình biểu diễn của hình thang là hình bình hành

Câu 26 Nghiệm của phương trình 2sin 3x 3 0 là:

A

2

�  

2

�   

�   

C

2

�   

�   

2

�  

Câu 27 Công thức tính số chỉnh hợp là:

k

n

n A

n k

=

!

k n

n A

n k k

=

!

k n

n C

n k k

=

!

k n

n C

n k

=

-Câu 28 Phương trình sin( ) sin( 2 )

có nghiệm là:

A

k2 x

7

6

�   

k2 x

7

6

�  

�    

Trang 4

C

k2 x

7

6

�  

k2 x

7

6

�   

�    

Câu 29 Gieo 1 con súc sắc 2 lần Xác suất của biến cố A sao cho tổng số chấm trong 2 lần bằng 8 là

A

1

1

13

5 36

Câu 30 Trong mặt phẳng ( )a , cho hình bình hành ABCD tâm O, S là một điểm không thuộc ( ) a Gọi M,

N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh AD, CD và SO Đường thẳng MN cắt AB, BC và BD lần lượt tại E,

F và I.Nối IP cắt SB tại R, nối ER cắt SA tại T, nối FR cắt SC tại Q Khi đó thiết diện của mặt phẳng (MNP) với hình chóp S.ABCD là:

A tứ giác MNQT B tam giác RMN C tam giác REF D ngũ giác MNQRT Câu 31 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy Tìm phép quay Q biến A(-1;5) thành B (5;1)

A

I;90 0

Q

và I(1;1) B Q(I;30

0 ) và (1;1) C

O; 90 0

Câu 32 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi I, K lần lượt là trung điểm của các

cạnh CD, SA Gọi E là giao điểm của SD và mặt phẳng (BIK) Tính tỷ số SE

SD

A 2

3

1

4 5

PHẦN TỰ LUẬN

Bài 1: Giải phương trình 2sin15x 3 cos5x sin 5x 0 

Bài 2: Có 2 lô hàng :

Lô 1 : Có 90 sản phẩm đạt tiêu chuẩn và 10 phế phẩm

Lô 2 : Có 80 sản phẩm đạt tiêu chuẩn và 20 phế phẩm

Lấy ngẫu nhiên mỗi lô hàng một sản phẩm Tính xác suất : Có ít nhất một sản phẩm đạt tiêu chuẩn

Bài 3: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O Gọi N là trung điểm của cạnh BC, G

là trọng tâm tam giác SAD

a) Tìm giao điểm I của SO với mặt phẳng (GBC)

b) Tính IG

IN

HẾT

Ngày đăng: 06/11/2019, 00:44

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w