1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

de 001 kho tai lieu THCS THPT

2 43 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 327,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG

MÔN TOÁN

Thời gian làm bài : 45 Phút; (Đề có 20 câu) (Đề có 2 trang)

Họ tên : Lớp : Mã đề 001

Câu 1: Gọi x x1, 2 là nghiệm của phương trình: 3x+ 6.3 −x− = 5 0 Giá trị biểu thức: A= x1−x2 bằng:

A A= +1 log 23 . B A= 1 C 3

3 log 2

2 log 3

A=

Câu 2: Giá trị nhỏ nhất của hàm số: y e= x2 − 2x trên đoạn [ ]0;2 bằng:

A min y[ ]0;2 1

e

[ ]0;2 2

1

min y

e

[ ]0;2 4

1

min y

e

= . D min[ ]0;2 y=1.

10

x

x− = có tập nghiệm là:

A x= 1; x= 2. B x e x e= ; = 2 C 1 ; 1

10 100

x= x= . D x= 10; x= 100.

Câu 4: Phương trình log 3 3( x− = 6) 1 có nghiệm là:

A x=log 32 . B x=3 C x=2 D x=log 23 .

Câu 5: Phương trình: 49x− − = 7x 2 0 có nghiệm là

A x=log 72 . B x= −1 C x=log 27 . D x=2

Câu 6: Tính đạo hàm của hàm số: y=3 x4+1

A

3 2 4 3

2 '

x y

x

=

3 2 4 3

3 '

x y

x

=

3 2 4 3

4 '

x y

x

=

3 2 4 3

4 '

1

x y

x

=

2

y= xx là:

A D=¡ \ 0, 2{ } B D= −∞( ;0) (∪ 2;+∞).

Câu 8: Tập xác định của hàm số: y=log (2 x− +1) log2(x−3) là:

A D=(3;+∞) B D= −∞( ;1) C D=( )1;3 D D= −∞ ∪( ;1) (3;+∞)

Câu 9: Với giá trị nào của mthì phương trình: 9x+ 1 − 3x+ 2 =m có nghiệm

4

4

4 m

− < <

Câu 10: Gọi x x1, 2 là nghiệm của phương trình: 18.4x+ 12.9x = 35.6x Giá trị biểu thức: 3 3

1 2

A x= +x

bằng:

Trang 1/2

Trang 2

Câu 11: Bất phương trình

x+x x

  < 

    có nghiệm là:

A − ≤ ≤3 x 1 B 3

1

x x

≤ −

 ≥

 . C − < <3 x 1 D 3

1

x x

< −

 >

2 log x> + 1 log x− 1 có nghiệm là:

A x x< −21

 >

 . B x< −1 C x>1 D x>2

2

y= x + x+ m− có tập xác định ¡

y x= +e

A y' 3= x2+2e2x B y' =(3x2 + 2x e3) 2x. C y' 3= x2+e2x D y' 6= x e2 2x

Câu 15: Rút gọn biểu thức:

A aaa

Câu 16: Cho log 5 a2 = Tính log 502 theo a

Câu 17: Giá trị lớn nhất của hàm số: y= ln(x2 + 2x+ 2) trên đoạn [ ]0;3 bằng:

A m[ ]0;3axy=ln 20. B

[ ] 0;3ax ln17

[ ] 0;3ax ln 5

[ ] 0;3ax ln 2

Câu 18: Viết lại dạng mũ hữu tỉ của biểu thức: a 3 a 5a

Câu 19: Nghiệm của phương trình: 3x+ 3x+ 1 = 8 là:

A x=2 B x=1 C x=log 23 . D x=log 32 .

Câu 20: Tính đạo hàm của hàm số: y=ln os3(c x)

A y' = − tan 3x. B y' = − 3cot 3x. C y' = − 3 tan 3x. D y' cot 3 = x.

HẾT

-Trang 2/2

Ngày đăng: 06/11/2019, 00:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w