MỤC TIÊU 1, Về kiến thức: - Nắm được điều kiện của phương trình, phương trình tương đương, phương trình hệ quả - Nắm được cách giải phương trình bậc hai, định lý vi ét - Nắm được hệ phươ
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ 10 – TNKQ – 45 phút CHƯƠNG III: PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH
I MỤC TIÊU
1, Về kiến thức:
- Nắm được điều kiện của phương trình, phương trình tương đương, phương trình hệ quả
- Nắm được cách giải phương trình bậc hai, định lý vi ét
- Nắm được hệ phương trình bậc nhất nhiều ẩn
2, Về Kỹ năng
* Biết tìm điều kiện xác định của phương trình
* Biết tìm nghiệm phương trình
* Biết khái niệm phương trình hệ quả
* Vận dụng khái niệm phương trình tương đương
* Phương trình bậc nhất bậc hai
- Biết cách giải biện luận phương trình dạng bậc nhất, bậc hai
- Biết và vận dụng được định lí viet
* Phương trình quy về bậc nhất bậc hai
- Vận dụng linh hoạt các phương pháp giải phương trình quy về bậc nhất bậc hai
* Xác định tập hợp điểm trên Oxy biểu diễn tập nghiệm của một pt bậc nhất hai ẩn
* Nhận ra được cặp số (x; y) là nghiệm của một phương trình bậc nhất hai ẩn
* Giải bài toán bằng cách lập hệ 2 phương trình 2 ẩn
* Tìm điều kiện tham số để nghiệm hệ 2 pt 2 ẩn có nghiệm thỏa điều kiện cho trước
3, Về tư duy, thái độ: - sáng tạo trong phương pháp tiếp cận vấn đề
- Cẩn thận trong công việc ,quy lạ về quen
4, Về phát triển năng lực: năng lực toán học ,năng lực cá thể
II Hình thức kiểm tra: Tự luận (4 câu) + Trắc nghiệm (12 câu)
III Thiết lập ma trận
1, Ma trận nhận thức
Chủ đề
Tổ
số
Đại cương về phương
phương trình quy về PT
bậc nhất ,bậc hai 8 1.6 2.4 2.4 1.6 11 16 16 11 2.1 3.2 3.2 2.1 2.7 2.7 phương trình ,hệ PT bậc
nhất nhiều ẩn 3 0.6 0.9 0.9 0.6 4 6 6 4 0.8 1.2 1.2 0.8 1.0 1.0
Từ bảng trên ta làm tròn số câu cho hợp lí
Trang 2Chủ đề
Đại cương về phương
phương trình quy về
phương trình ,hệ PT
MA trận đề (12 câu trắc nghiệm, 4 câu tự luận)
Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao
Đại cương về
phương trình
Phương trình
đưa về phương
trình bậc nhất,
bậc hai
Phương trình
và hệ phương
trình bậc nhất
nhiều ẩn
3 BẢNG MÔ TẢ CHI TIẾT NỘI DUNG CÂU HỎI
Trang 31 Nhận biết: Tìm điều kiện xác định của phương trình có chứa căn thức.
2 Nhận biết: Xác định tập hợp điểm biểu diễn tập nghiệm của một phương trình bậc nhất hai ẩn
3 Thông hiểu: Tìm nghiệm phương trình chứa ẩn dưới dấu căn dựa vào điều kiện xác định của phương trình.
4 Vận dụng thấp: Tìm điều kiện của tham số m để 2 phương trình bậc hai tương đương
5 Thông hiểu: Nắm vữngcác phép biến đổi tương đương
6 Thông hiểu : mối quan hệ giữa nghiệm và dấu biệt thức data
7 Thông hiểu: Nhận ra được cặp số (x; y) là nghiệm của một phương trình bậc nhất hai ẩn.
8 Vận dụng thấp : giải pt chứa ẩn ở mẫu
9 Vận dụng thấp : tìm đk tham số để phương trình bậc hai có nghiệm x0
10 Vận dụng thấp : tính giá trị biểu thức liên quan tới nghiệm hệ 3 ẩn
11 Vận dụng thấp : tìm đk tham số để phương trình bậc hai có 2 nghiệm thỏa mãn đk cho trước
12 Vận dụng thấp: tìm đk tham số để điều kiện pt chứa căn bậc 2 có dạng a b;
13 Vận dụng thấp: Vận dụng được cách giải phương trình quy về phương trình bậc hai(pt chứa dấu
trị tuyệt đối)
14 Vận dụng thấp: Vận dụng được cách giải phương trình quy về phương trình bậc hai(pt chứa dấu căn thức)
15 Thông hiểu: Giải bài toán bằng cách lập hệ 2 phương trình 2 ẩn
16 Vận dụng cao : Tìm điều kiện tham số để biểu thức liên quan 2 nghiệm pt đạt Max (Min)
4 ĐỀ KIỂM TRA
I TRẮC NGHIỆM KQ (6 điểm)
Câu 1 Phương trình x 2 2x3 xác định khi
2
x�
.
Câu 2 Trong mặt phẳng Oxy, tập hợp các điểm M x y( ; ) biểu diễn nghiệm của phương trình
ax by c (a b c, , ��, 2 2
0
a b ) là
Câu 3 Nghiệm của phương trình x 3 x x 3 2 là
Trang 4A. B x = 3 C x = 4 D x = 2
Câu 4 Tìm tất cả giá trị của tham số m để hai phương trình 2
1 0
x x m tương đương.
Câu 5 Cho phương trình |3x + 4| = |x + 2| Chọn phát biểu sai.
A Phương trình trên tương đương với phương trình |(3x + 4)/(x + 2)| = 1
B Phương trình trên tương đương với phương trình (3x + 4)² = (x + 2)²
C Phương trình trên tương đương với phương trình (3x + 4)4 = (x + 2)4
D Phương trình trên tương đương với phương trình |(3x + 4)(x + 2)| = (x + 2)²
Câu 6 Biết phương trình ax2 bx c 0 (với a b c, , �;a 0.) có x1 là nghiệm Khẳng định nào sau đây đúng?
A �0 B 0 C 0 D �0
Câu 7 Trong các cặp số (1; 1), (1;1), (0; 3), ( ; 2 a a3) (với a��) có bao nhiêu cặp số là nghiệm của phương trình 2x y 3?
Câu 8 Nghiệm của phương trình 2
3
x
A 10
3
C -1 hoặc 10
Câu 9 Cho phương trình x2 – 2(m + 1)x + m - 3 = 0 Với giá trị nào của m thì phương trình có nghiệm x = 1 ?
Câu 10 Gọi ( ; ; )x y z0 0 0 là nghiệm của hệ phương trình
3
x y z
x y z
�
�
�
�
�
Tính x02y0z0
Câu 11: Tìm giá trị của m để phương trình x² – 2(m + 1)x + 2m² – 2 = 0 có hai nghiệm x1, x2 phân biệt thỏa mãn x1² + x2² = 8
Trang 5A m = 2 B m = 1 C m = 0 D m = –1
Câu 12 Cho phương trình 1 x x m 2 2x3 Tìm tất cả giá trị của tham số m để tập xác
định phương trình trên có dạng là a b; .
A m 1. B m�1. C m�1. D m 1
II TỰ LUẬN
13 : Giải phương trình: x2 1 2 x 2
14 : Giải phương trình: x2 4x 1 x 1
15: Hai bạn An và Bình mỗi người được bố mẹ cho 50 nghìn đồng Bạn An mua 2 cuốn vở và 6 cây bút thì vừa hết 50 nghìn đồng, bạn Bình mua 4 cuốn vở và 2 cây bút thì cũng vừa hết 50 nghìn đồng Giá tiền của một cuốn vở, của một cây bút lần lượt là
16: Cho phương trình 2
x m x m Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1, x2 sao cho tổng các bình phương của hai nghiệm đạt giá trị nhỏ nhất.
Đáp án
Câu 13 Với x�0
Pt tt x22x 3 0�x3 (tm)
Với x0
Pt tt x22x 3 0�x 3( )tm
Vậy pt có 2 nghiệ m
0,5
0,5
Câu 14
pt
1 0
x
�
2
3 3
1
1
x o
x x
x
x
��
�
0.5
0.5 Câu 15 Gọi giá của một cây bút là x(đồng)x >0
Giá của một quyển vở là y(đồng)y >0
0.25
0.5
Trang 6Theo bài ra ta có hệ 6 2 50
�
�
� 5
10
x y
�
�
0.25
Câu 16 Giả sử pt có 2 nghiệm x1,x2 theo Viet ta có
1 2
1 2
Ta có
2
m
Vậy Pmin khi 1
2
m
0.25
0.5 0.25