1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

10 HH 1 1 tiết kho tai lieu THCS THPT

6 40 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 347,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chủ đề số Các định Tổng hiệu của hai vectơ Tích vectơ Hệ trục Bảng chuyển câu tự luận TL Chủ đề số Tổng hiệu của 2 Tích vectơ với 2.. 9 Vận dụng thấp: Xác định số vectơ khác vectơ- không

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HÌNH HỌC 10

CHƯƠNG I NĂM HỌC 2017 – 2018

TIẾT 22 - KIỂM TRA CHƯƠNG I - VECTƠ ( Hình thức : TNKQ + TL – Thời gian : 45 phút)

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU: (Theo chuẩn kiến thức kĩ năng và theo định hướng phát triển năng

lực của học sinh)

1 Về kiến thức: - Đánh giá mức độ nắm kiến thức của học sinh về các chủ đề: Véc tơ và các phép toán trên vecto, toạ độ và các tính chất liên quan.

2 Về kĩ năng: - Thực hiện được các phép toán trên vec tơ.

- Thực hiện được các phép toán trên toạ độ.

- Áp dụng véc tơ và toạ độ vào các bài toán liên quan.

3 Về thái độ: - Cẩn thận, chính xác, hứng thú trong học tập.

4 Năng lực hướng tới: - Năng lực tính toán, năng lực giải quyết vấn đề.

II MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG 1 HÌNH HỌC 10 CƠ BẢN

1 Ma trận nhận thức

30%, 30%, 30%, 10%

Chủ đề

Tổng số tiết

Mức độ nhận

Các định

nghĩa 2 0,6 0,6 0,6 0,2 2,72 2,72 2,72 0,94 0,6 0,6 0,6 0,2 0,6 0,4 Tổng hiệu

của hai

vectơ

6 1,8 1,8 1,8 0,6 8,2 8,2 8,2 2,6 1,6 1,6 1,6 0,5 1,6 1,1

Tích vectơ

với một số 9 2,7 2,7 2,7 0,9 12,3 12,3 12,3 4,1 2,45 2,45 2,45 0,82 2,5 1,5

Hệ trục

tọa độ 5 1,5 1,5 1,5 0,5 6,8 6,8 6,8 2,6 1,35 1,35 1,35 0,5 1,4 0,9

Trang 2

Từ bảng trên ta làm tròn số câu cho hợp lí

Chủ đề

số

Các định

Tổng hiệu

của hai

vectơ

Tích vectơ

Hệ trục

Bảng chuyển câu tự luận (TL) Chủ đề

số

Tổng hiệu của 2

Tích vectơ với

2 Ma trận đề kiểm tra

Chủ đề

Chuẩn KTKN

Cấp độ tư duy

Cộng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

thấp

Vận dụng cao

Tổng hiệu của 2 vectơ Câu 2 Câu 2TL Câu 10 Câu 11 1TL,3TN24% Tích vectơ với 1 số Câu 3,4 Câu 6,7 Câu 3 TL Câu 12 12%3TN

28%

1TL,4TN

32%

2TL,2TN

32%

2TN

8%

4TL,12TN

100%

III BẢNG MÔ TẢ CHI TIẾT NỘI DUNG CÂU HỎI

Trang 3

CHỦ ĐỀ CÂU MÔ TẢ

Các định nghĩa

1 Nhận biết: Xác định hai vectơ cùng phương, cùng hướng, bằng nhau,

5 Thông hiểu: Xác định độ dài của vectơ

9 Vận dụng thấp: Xác định số vectơ khác vectơ- không được tạo bởi n

điểm cho trước

Tổng hiệu của hai

vectơ

2 Nhận biết: Xác định tổng của hai vectơ nhờ quy tắc 3 điểm, quy tắc

hình bình hành, hiệu hai vectơ có chung điểm đầu

2TL Thông hiểu: Áp dụng các quy tắc để chứng minh đẳng thức vectơ

10 Vận dụng thấp: Tính đọ dài vectơ tổng

11 Vận dụng cao: Bài toán vận dụng vectơ để giải toán hoặc các bài toán

về các tính chất về vectơ

Tích vectơ với 1 số

3 Nhận biết: Xác định 1 vectơ bằng k lần vectơ cho trước

4 Nhận biết: Xác định độ dài 1 vectơ, tính chất trọng tâm, tính chất trung

điểm, điều kiện để hai vectơ cùng phương,

6 Thông hiểu: Tìm số thỏa mãn điều kiện cho trước có liên quan đến các

tính chất về tích của 1 số với 1 vectơ

7 Thông hiểu: Xác đinh đẳng thức vectơ thỏa mãn điều kiện cho trước có

liên quan đến tính chất về tích của vectơ với 1 số

3TL Vận dụng thấp: Phân tích 1 vectơ theo 2 vectơ không cùng

phương, các bài toán cơ bản về ứng dụng của vectơ,

12

Vận dụng cao: Xác định 1 điểm thỏa mãn đẳng thức vectơ cho trước, các bài toán vận dụng kiến thức tổng hợp về vectơ và các tính chất hình học phẳng

Hệ trục tọa độ

1TL

Nhận biết: Xác định tọa độ của một vectơ biết tọa độ điểm đầu, điểm cuối, có sử dụng tính chất trung điểm, trọng tâm, hình bình hành, Hoặc xác định tọa độ của điểm

8 Thông hiểu: Tìm tọa độ đỉnh của hình bình hành khi biết tọa độ 3 đỉnh

còn lại, hoặc tìm tọa độ điểm thỏa mãn đẳng thức vectơ cho trước,

4TL

Vận dụng thấp: Xác định tọa độ 1 điểm thỏa mãn một điiều kiện cho trước có liên quan đến các tính chất như điều kiện để 3 điểm thẳng hàng, tính chất trọng tâm, phân tích 1 vectơ theo hai vectơ không cùng phương,

IV ĐỀ KIỂM TRA

1 Phần trắc nghiệm.

Câu 1: Cho hình bình hành ABCD, vectơ nào sau đây bằng CDuuur

?

A DCuuur

B BDuuur

C ADuuur

D BAuuur

Câu 2: Chọn khẳng định đúng trong các hệ thức sau:

A AB AC BC . B MP NM NP C CA BA CB D AA BB AB

Câu 3 Cho G là trọng tâm tam giác ABC và I là trung điểm của BC Hãy chọn khẳng định đúng.

A GA 2  GIB GB GC 2GI C IG  AI

3

1 D GA  AI

3 2

Trang 4

Câu 4 Cho tam giác ABC và I là trung điểm của cạnh BC Điểm G có tính chất nào sau đây thì G là trọng

tâm của tam giác ABC

A GA 2GI B AG BG CG 0 C GB GC 2GI D GI AI

3

1

Câu 5 Cho tam giác ABC vuông cân tại A và AB  a Độ dài

AC

AB bằng bao nhiêu?

A 0 B 2a C a 2 D a 3.

Câu 6 Cho đoạn thẳng AB và M là một diểm thuộc đoạn AB sao cho 1

4

AMAB Số k thoả mãn

MA kMB

uuur uuur

Tìm giá trị của k

A. 1

3

1 4

3.

Câu 7 Cho tam giác ABC, E là điểm trên cạnh BC sao cho BE BC

4

1

 Hãy chọn đẳng thức đúng

A AE 3AB 4AC B AE  AB  AC

4

1 4

3

C AE  AB  AC

5

1 3

1

D AE  AB  AC

4

1 4

1

Câu 8 Cho hình bình hành ABCD có A 2;3, B 0;4 , C5 ; 4 Tọa độ đỉnh D là

A D 7;2 B D3 ; 5 C D 3;7 D D3; 2

Câu 9 Số các vec tơ có điểm đầu và điểm cuối là 2 trong 6 điểm phân biệt cho trước là.

A 12 B 21 C 27 D 30.

Câu 10 Cho hình chữ nhật ABCD có AB2,BC3 Tính độ dài vec tơ AB CBuuur uuur

Câu 11 Cho tam giác ABC và điểm M trên đoạn AC sao cho AC 3AM và ta có: BM m BA n BC Khi

đó tổng m  bằng: n

A 1 B 2 C

3

2 D 3

Câu 12 Cho tam giác ABC Tìm điểm K thỏa mãn uuurKA2KB CBuuur uuur

A

. K là trọng tâm tam giác ABC B K là đỉnh của hình bình hành ABCD

C K là đỉnh của hình bình hành ACBD D K là trung điểm của AC

2 Phần tự luận.

Câu 1 (1 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ 0xy cho tam giác ABC Có A 1;2 ,B 2 ; 1,C 3;0 Xác định tọa độ trung điểm các cạnh của tam giác, và tọa độ trọng tâm của tam giác.

Câu 2 (1 điểm) Cho hình bình hành ABCD Gọi O là tâm của hình bình hành Chứng minh rằng: `

Trang 5

Câu 3 (1 điểm) Cho tam giác ABC Gọi M và N lần lượt là các điểm thỏa mãn 3BMBC0 và

3CN CA Hãy phân tích MN theo hai vec tơ aAB và bAC .

Câu 4 Trong mặt phẳng tọa độ 0xy cho tam giác ABC Có A 1;2 ,B 2 ; 1,C 3;0 Tìm tọa độ điểm M trên đường thẳng y   2  x 3 sao cho | MA  2 MB  3 MC |có giá trị nhỏ nhất.

V Đáp án và thang điểm

1 Phần trắc nghiệm.

2 Phần tự luận.

Câu 1: Gọi I, J, K lần lượt là trung điểm của AB, AC, BC



2

1

; 2

1

I 0,25 đ

J 2;1 0,25 đ

2

1

; 2

1

K 0,25 đ

Gọi G là trọng tâm tam giác 

3

1

; 3

2

G 0,25 đ

Câu 2: Ta có: ABACADADAD 0,25 đ

 2 AD 0,25 đ

Mà O là trung điểm của AD  AD 2AO 0,25 đ

 2 AD  4 AO 0,25 đ

Câu 3 (1 điểm) Ta có: MN MC CN  BC  AC  AC  AB

3

2 3

1 3

1 3

2

Câu 4 (1 điểm) M thuộc đường thẳng y2x3 M(x;2x3)

Ta có MA (1 x;2x1), MB (2 x;2x 5), PC (3 x;2x 3) 0,25 đ

Trang 6

MA  2 MB  3 MC    2 x  14 ; 4 x  0,25 đ | MA  2 MB  3 MC |  (  2 x  14 )2  ( 4 x )2  20 x2  56 x  196 0,25 đ

 

5

14 5

169 5

7 5 2 5

169 5

49 5

7 5 2 5

2

2 2

| MA  2 MB  3 MC | có giá trị nhỏ nhất bằng

5

14

khi

5

1 , 5

7

5

1

; 5 7

M 0,25 đ

Ngày đăng: 06/11/2019, 00:14

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w