1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

10 đs 1 2 1 tiết kho tai lieu THCS THPT

6 32 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 298 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Về kiến thức: - Kiểm tra, đánh giá kiến thức của học sinh đã học trong 2 chương: Mệnh đề, Tập hợp và Hàm số bậc nhất, bậc hai.. Về kĩ năng: - Biết cách viết một tập hợp.. - Xác định được

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN LỚP 10 – TNKQ + TL – 45 phút

CHƯƠNG I : MỆNH ĐỀ- TẬP HỢP CHƯƠNG II: HÀM SỐ BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI

I MỤC TIÊU.

1 Về kiến thức:

- Kiểm tra, đánh giá kiến thức của học sinh đã học trong 2 chương: Mệnh đề, Tập hợp và

Hàm số bậc nhất, bậc hai.

2 Về kĩ năng:

- Biết cách viết một tập hợp.

- Xác định được các phép toán tập hợp và tập hợp số.

- Tìm được tập xác định, xét tính chẵn- lẻ của một hàm số.

- Khảo sát sự biến thiên và vẽ hàm số bậc nhất, bậc hai.

3 Thái độ :

- Rèn luyện cho học sinh tính cẩn thận, chính xác, kiên trì và nhanh khi làm bài trắc nghiệm.

4 Phát triển năng lực:

- Năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề.

- Năng lực tính toán.

- Hình thành kỹ xảo làm bài thi trắc nghiệm.

II HÌNH THỨC KIỂM TRA.

- Trắc nghiệm khách quan nhiều lựa chọn + Tự luận

III MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA.

1 Ma trận nhận thức.

Chủ đề

Tổng Mức độ nhận thức Trọng số Số câu Điểm số số

tiết 1 2 3 4 1 2 3 4 1 2 3 4 1+2 3+4

Mệnh đề 3 0,9 0,6 1,2 0,3 3,6 2,4 4,8 1,2 0,72 0,48 0,96 0,24 0,6 0,6

Tập hợp 1 0,3 0,2 0,4 0,1 1,2 0,8 1,6 0,4 0,24 0,16 0,32 0,08 0,2 0,2

Các phép toán tập hợp 3 0,9 0,6 1,2 0,3 3,6 2,4 4,8 1,2 0,72 0,48 0,96 0,24 0,6 0,6

Các tập hợp số 5 1,5 1,0 2,0 0,5 6 4 8 2 1,2 0,8 1,6 0,4 1,0 1,0

Hàm số 5 1,5 1,0 2,0 0,5 6 4 8 2 1,2 0,8 1,6 0,4 1,0 1,0

Hàm số y = ax + b 2 0,6 0,4 0,8 0,2 2,4 1,6 3,2 0,8 0,48 0,32 0,64 0,16 0,4 0,4

Hàm số bậc hai 4 1,2 0,8 1,6 0,4 4,8 3,2 6,4 1,6 0,96 0,64 1,28 0,32 0,8 0,8

Trang 2

Làm tròn

Chủ đề

số

Mệnh đề 3 0,72 0,48 0,96 0,24 1 0 1 0 0,5 0,5

Tập hợp 1 0,24 0,16 0,32 0,08 0 0 1 0 0 0,5

Các phép toán tập hợp 3 0,72 0,48 0,96 0,24 1 1 1 0 1 0,5

Các tập hợp số 5 1,2 0,8 1,6 0,4 1 1 1 0 1 0,5

Hàm số y = ax + b 2 0,48 0,32 0,64 0,16 1 0 1 0 0,5 0,5

Hàm số bậc hai 4 0,96 0,64 1,28 0,32 1 1 1 1 1 1

2 Khung ma trận.

Chủ đề Chuẩn KTKN

Cấp độ tư duy

Cộng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

thấp

Vận dụng cao

Hàm số

Hàm số bậc hai Câu 12 Câu 4a-TL Câu 4b-TL Câu

Trang 3

3 Bảng mô tả chi tiết nội dung các câu hỏi.

Mệnh đề 1 Nhận biết: Nhớ được khái niệm mệnh đề

2 VD thấp: xét tính đúng, sai của một mệnh đề Tập hợp 3 VD thấp: Tìm được tập con của một tập hợp

Các phép toán

tập hợp

4 Nhận biết: Nhận biết về hợp của 2 tập hợp

5 Thông hiểu: vận dụng các phép toán về tập hợp

6 Vận dụng thấp: Tìm được tập hợp liên quan đến các phép toán

Các tập hợp số 1a-TL 7 Nhận biết: cách biểu diễn tập hợp số trên trục số Thông hiểu: biết tìm hợp của 2 tập hợp số

1b-TL Vận dụng thấp: biết tìm hiệu của 2 tập hợp số

Hàm số

8 Nhận biết: hàm số lẻ

9 Thông hiểu: một điểm thuộc đồ thị hàm số 2a- TL Vận dụng thấp: tìm tập xác định của hàm số 2b- TL Vận dụng thấp : xét tính chẵn, lẻ của hàm số

10 Vận dụng cao : 3 đường thẳng đồng quy Hàm số y = ax + b 11 Nhận biết: nhận biết các đặc điểm của hàm bậc nhất

3-TL Vận dụng thấp : tìm hàm số bậc nhất đi qua 2 điểm cho trước

Hàm số bậc hai

12 Nhận biết: nhận biết các đặc điểm của hàm bậc hai 4a-TL Thông hiểu: tìm đỉnh của đồ thị hàm số bậc 2 4b- TL Vận dụng thấp : lập bảng biến thiên của hàm số bậc 2 4b- TL Vận dụng cao : tìm hàm số bậc 2 khi chưa biết hệ số

IV ĐỀ KIỂM TRA MINH HỌA

Trang 4

1 Phần trắc nghiệm:

Câu 1: Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề ?

A.4 x 5 B 3 là một số vô tỷ C Tôi rất mệt! D Trời đang mưa.

Câu 2: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng:

A Nếu a chia hết cho 3 thì a chia hết cho 9.

B Nếu a và b chia hết cho c thì a + b chia hết cho c.

C Nếu một số tận cùng bằng 0 thì số đó chia hết cho 5.

D Nếu 2 tam giác bằng nhau thì có diện tích bằng nhau.

Câu 3: Tập hợp A = {1; 2; 3; 4; 5; 6} có bao nhiêu tập hợp con gồm 2 phần tử?

A 30 B 10 C.15 D.3.

Câu 4: Giả sử A, B, C là hai tập hợp, x là một phần tử cho trước Tìm mệnh đề tương đương với

mệnh đề P: “x A B� � ” là:

A “x A� và x B� ” B “x A� vàx B� ”

C “x A� và x B� ” D.“x A� hoặc x B� ”

Câu 5: Cho A là một tập hợp tùy ý Tìm mệnh đề sai ?

A AA AB.A A\  � C AA � D A��  A

Câu 6: Cho Ax R x� \ 27x 6 0 , Bx R x� \ 4 Khi đó:

A A B A�  B B A\  � C.A B\ �A D A B A B�  �

Câu 7: Hình vẽ sau đây (phần không bị gạch) biểu diễn tập hợp nào?

]////////////////(

–1 4

A  �; 1�4;� B. �; 1�4;� C  �; 1 �4;� D.1; 4.

Câu 8:Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số không chẵn, không lẻ?

A y x 2 B y x 3 C y x 3 1 D y x3

Câu 9: Hàm số y2x1, điểm nào thuộc đồ thị:

A.M 1;1 B M1;0 C M 3; 1 D.M 3; 2

Câu 10:Xác định m để 3 đường thẳng y 2 x 1, y8  xy3 2mx2 đồng quy:

2

1

2

3

m

Câu 11 :Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai:

A Hàm số yx là hàm số chẵn. B Hàm số y b là hàm hằng

C Hàm số yaxb có tập xác định là R. D. Hàm số yaxb, (a�0) đồng biến trên R

Câu 12:Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng:

A Hàm số yax2 bx c a( �0)có tập xác định là D R \ 0  .

B Đồ thị hàm số 2

y  bx c a� là một đường thẳng

C Đồ thị hàm số 2

y  bx c a� là một đường parabol

D Đồ thị hàm số yax2 bx c a( �0)có trục đối xứng là đường thẳng x b

a

 

2 Phần tự luận:

Câu 1 ( 1đ ): Cho A  1;3 , B0;5 .

Trang 5

a) Tìm A B

b) Tìm A B\

Câu 2( 1đ ):

a) Tìm tập xác định của hàm số: 1 1

3

x

  

b) Xét tính chẵn lẻ của hàm số y x 2

Câu 3 ( 0,5)Tìm a, b để đồ thị hàm số yaxbđi qua hai điểm A   4;3 ,B 2;9

Câu 4 ( 1,5đ)

a)Tìm tọa độ đỉnh của parabol y2x2 8x 4

b) Lập bảng biến thiên của hàm số y2x2 8x 4

c) Parabolyax2 bx c có đỉnh I 1; 4 và đi qua điểm A 3;0 Xác định a, b, c ?

V ĐÁP ÁN:

1 Đáp án phần trắc nghiệm:

2 Đáp án phần tự luận:

1 a A B�   1;5

0,5đ

b A B�  0;3

0,5đ

2 a D �1;   \ 3

0,5đ

f   x xxf x

nên suy ra hàm số chẵn 0,5đ

3 yaxbđi qua 2 điểm A   4;3 ,B 2;9 nên ta có hệ phương trình

�   � 

0,5đ

4 a.Tọa độ đỉnh

 2; 4

I

0.5đ

b Trục đối xứng

a. x 2

0,5đ

Trang 6

c Ta có hệ phương trình

2

b

a

� 

   �    � 

�    ��   ��

0,5đ

Ngày đăng: 06/11/2019, 00:14

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w