1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

11 đs gt4 1 45 kho tai lieu THCS THPT

2 50 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 22,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường THPT Nguyễn Thị DiệuHọ tên: Lớp: Tìm giới hạn các dãy số sau: 1.. Trường THPT Nguyễn Thị Diệu Họ tên: Lớp: Tìm giới hạn các dãy số sau: Điểm.

Trang 1

Trường THPT Nguyễn Thị Diệu

Họ tên:

Lớp:

Tìm giới hạn các dãy số sau:

1 lim4 n−2 3 n+4

2 lim 6 n

4

−2 n2+2

(2n+ 3)(3 n−4)(2 n2+2 n+3)

3 lim(3 n+2)

2 +(4 n−3)2

3 n2+2 n−2

4 lim4n+2−2n+1

4n+2n

5 lim√2 n+4+5 n+3

10 n−4

6 lim(√n2+n+1−n2+2n+2)

7 lim(n – 4 - √n2−2 n+4)

8 lim(3

n3+2 n2−n)

9 lim(1.31 + 1

3.5+…+

1 (2 n−1)(2 n+1))

………

KIỂM TRA TOÁN 11 (2017-2018) Thời gian: 45phút Đề A

Trường THPT Nguyễn Thị Diệu

Họ tên:

Lớp:

Tìm giới hạn các dãy số sau:

Điểm

Trang 2

1 lim5 n−3 4 n+5

2 lim 7 n

4

−3 n2+3

(4 n−3)(5 n+ 4)(3 n2+2 n+3)

3 lim(4 n+2)

2+(7 n−3)2

2 n2+3 n−2

4 lim5n+2−2n+1

4n+5n

5 lim√3 n+ 4+9 n+3

16 n−4

6 lim(√n2+2 n+3−√n2+3 n+2)

7 lim(n – 1 - √n2−3 n+4)

8 lim(3

n3+3 n2

n)

9 lim(2.41 + 1

4.6+…+

1

2 n(2 n+2))

………

………

KIỂM TRA TOÁN 11 (2016-2017) Thời gian: 45phút Đề B

Điểm

Ngày đăng: 06/11/2019, 00:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w