Tích vô hướng AB.BCuuur uuur nhận kết quả nào sau đây A.. Tập A được viết dưới dạng liệt kê là: A... Tìm tất cả giá trị của m để hàm số nghịch biến trên?. Câu 16: Cho lục giác đều ABCDE
Trang 1TỔ TOÁN TIN
(Đề có 2 trang) KIỂM TRA ỌC KỲ 1 – NĂM HỌC 2017 - 2018 MÔN TOÁN
Thời gian làm bài : 45 Phút; (Đề có 25 câu)
Họ tên : Số báo danh : Mã đề 123
Câu 1: Xác định ( )P :y= −2x2+bx c+ , biết ( )P có đỉnh là I( )1;3
A ( )P :y= − 2x2 + 3x+ 1 B ( )P :y= −2x2+4x+1 C ( )P :y= − 2x2 − 4x+ 1 D ( )P :y= −2x2+4x−1
Câu 2: Cho tập hợp A= −∞( ;3 , ] B=(3;+∞) Khi đó, tập B∩A là
Câu 3: Cho tam giác đều ABC cạnh a Tích vô hướng AB.BCuuur uuur
nhận kết quả nào sau đây
A
2
a
2 a 2
3
a 3
Câu 4: Nghiệm của phương trình x4 − 3 x2 − = 4 0 là:
1
x x
=
= −
16 1
x x
=
=
Câu 5: Điều kiện xác định của phương trình 1 3
3 x
Câu 6: Khẳng định nào trong các khẳng định sau là sai?
A cos120o = sin30o B cos30o = sin120o C cos45o = sin135o D cos45o = sin45o
Câu 7: Cho ar =( )1;2 và br=( )3; 4 Tọa độ cr=4a br r− là
A ( )4;1 B ( )1; 4 C (−1;4) D (− −1; 4)
Câu 8: Cho tập A={0;1;2;3; 4;5} và B= −{ 2;1; 4;6} Khi đó, tậpB A\ là:
A {−2;0;1; 2;3; 4;5;6} B { }1;4 C {0; 2;3;5} D {−2; 6}
Câu 9: Cho tập hợpA= +{x 1|x N x∈ ; ≤5} Tập A được viết dưới dạng liệt kê là:
A {1; 2;3; 4;5;6} B {0;1; 2;3; 4;5} C {0;1; 2;3;4;5;6} D {0;1; 2;3; 4}
Câu 10: Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ ?
A y= 3 x− 2 B y=6x3 −14x C y=x3−3x2 D y=7x2−x+5
Câu 11: Nghiệm của hệ phương trình 2 5
− = −
A 1; 7
9 9
− −
11 17
;
9 9
− −
11 17
;
9 9
17 11
;
9 9
Câu 12: Tập nghiệm của phuương trình x+ = − 1 x 1 là
Câu 13: Hàm số y=2x−1 âm trên khoảng nào?
Câu 14: Trong mặt phẳng Oxy, cho các điểm A(1; 2− ) , B( )0;3 , C(−3;4), D(−1;8) Ba điểm nào trong 4
điểm đã cho thẳng hàng?
Trang 1/2
Trang 2A A C D, , B A B C, , C A B D, , D B C D, ,
Câu 15: Cho hàm số y=(m−1) x+2 Tìm tất cả giá trị của m để hàm số nghịch biến trên ?
Câu 16: Cho lục giác đều ABCDEF tâm O Ba vectơ bằng vectơ BA uuur
là:
A OF ED OC uuur uuur uuur , ,
B OF DE CO uuur uuur uuur , ,
C CA OF DE uuur uuur uuur , ,
D OF DE OC uuur uuur uuur , ,
Câu 17: Tập hợp R\(−∞;1] bằng tập hợp nào sau đây?
Câu 18: Tập xác định của hàm số
8
1
3 +
−
=
x
x
A D=R\{ }−2 B D=R\[−2;1] C D=R\{ }1 D D=(−2;+∞)
Câu 19: Trên đường thẳng MN lấy điểm P sao cho MNuuuur= −3MPuuur Hình vẽ nào sau đây xác định đúng vị trí
điểm P?
Câu 20: Cho hai vectơ ar= −(1; 3),br= −( 2; 2) Giá trị cos( ar, br)là:
A 2
1 5
2 5
−
Câu 21: Trong bốn bảng biến thiên được liệt kê dưới đây, bảng biến thiên nào là của hàm sốy=x2 − 4x− 2?
Câu 22: Hệ phương trình sau có bao nhiêu nghiệm : + =
2 2
x y 5
x 2y 4
Câu 23: Cho tập hợp A={a b c d; ; ; } Số tập con gồm hai phần tử của A là:
Câu 24: Cho bốn điểm A, B, C, D phân biệt Khi đó, uuur uuur uuur uuurAB DC BC AD− + − bằng véc tơ nào sau đây?
A uuurAC
B 0r
C 2DCuuur
D uuurBD
Câu 25: Biết phương trình x2−2mx m+ 2− =1 0 luôn có hai nghiệm phân biệt x x1 , 2 với mọi m Tìm m để
A m= 1 hoặc m= − 2 B m= 0 C m≤ − 3 D m≥ 2
HẾT
-Trang 2/2