Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: A.. Tỡm mệnh đề sai trong cỏc mệnh đề sau AA. Câu 4: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào khụng là hàm số lũy thừa A.. Trong cỏc mệnh đề sau, mện
Trang 1Trường THPT Toàn Thắng KIỂM TRA 15 PHÚT
Họ và tờn :……… Mụn : Giải tớch
Lớp 12 A5
Câu1: Cho a > 0 và a ≠ 1 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A log xa có nghĩa với ∀x B loga1 = a và logaa = 0
C logaxy = logax.logay D
n
log x =nlog x
(x > 0,n ≠ 0)
Câu 2: Cho πα > πβ Kết luận nào sau đây là đúng?
A α < β B α > β C α = β D αβ
Cõu 3 : Cho a,b là cỏc số dương, Tỡm mệnh đề sai trong cỏc mệnh đề sau
A. B
C Nếu a > 1 thỡ khi và chỉ khi D
Câu 4: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào khụng là hàm số lũy thừa
A y = B y = C y = x-3 D y =
Cõu 5: Tập xỏc định của hàm số lũy thừa phụ thuộc vào Trong cỏc mệnh đề sau, mệnh đề nào sai
A. Với nguyờn dương, tập xỏc định là R B Với , tập xỏc định là R
C Với nguyờn õm hoặc bằng 0, tập xỏc định là R\ {0} D Với khụng nguyờn, tập xỏc định là
Câu 6: Cho a là một số dơng, biểu thức
2 3
a a viết dới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:
A
7 6
a
B
5 6
a
C
6 5
a
D
11 6
a
Câu 7: Tính: K =
4 0,75
3
, ta đợc:
Câu 8 :
4 1 8
log 32
bằng:
A
5
4
B
4 5
C
-5 12
D 3
Cõu 9: Cho log30 3 = a và log305 = b, tớnh log301350 theo a và b Kết quả là
A 2a + 3b+1 B a+ 2b +1 C 2a +b + 1 D 3a +2b + 1
Câu 10 : Hàm số y = ( 2 ) 4
4x 1− −
có tập xác định là:
A R B (0; +∞)) C R\
1 1;
2 2
D
1 1;
2 2
Đỏp số :
Trang 2Trường THPT Toàn Thắng KIỂM TRA 15 PHÚT
Họ và tờn :……… Mụn : Giải tớch
Lớp 12 A5
Câu1: Cho a > 0 và a ≠ 1 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A log xa có nghĩa với ∀x B loga1 = a và logaa = 0
C logaxy = logax.logay D
n
log x =nlog x
(x > 0,n ≠ 0)
Câu 2: Cho πα > πβ Kết luận nào sau đây là đúng?
A α < β B α > β C α = β D αβ
Cõu 3 : Cho a,b là cỏc số dương, Tỡm mệnh đề sai trong cỏc mệnh đề sau
B. B
C Nếu a > 1 thỡ khi và chỉ khi D
Câu 4: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào khụng là hàm số lũy thừa
A y = B y = C y = x-3 D y =
Cõu 5: Tập xỏc định của hàm số lũy thừa phụ thuộc vào Trong cỏc mệnh đề sau, mệnh đề nào sai
B. Với nguyờn dương, tập xỏc định là R B Với , tập xỏc định là R
C Với nguyờn õm hoặc bằng 0, tập xỏc định là R\ {0} D Với khụng nguyờn, tập xỏc định là
Câu 6: Cho a là một số dơng, biểu thức
2 3
a a viết dới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:
A
7 6
a
B
5 6
a
C
6 5
a
D
11 6
a
Câu 7: Tính: K =
( )
( )
3 3
2 2
3 0
3 2
1 2: 4 3
9 1
5 25 0,7
2
−
−
−
, ta đợc
A
33
13
B
8 3
C
5 3
D
2 3
Câu 8: Rút gọn biểu thức
2 1
2 1 a a
−
ữ
(a > 0), ta đợc:
Câu 9 : Hàm số y = (4 x− 2 5)3
có tập xác định là:
A (-2; 2) B (-∞: 2] ∪ [2; +∞) C R D R\{-1; 1}
Trang 3Cõu 10 : Kết quả thu gọn biểu thức sau
4 1 2
3 3 3
1 3 1
4 4 4
a (a a ) D
a (a a )
−
−
+
=
+
( a > 0) là:
A 2a B 3a C 1 D a
Đỏp số :
Trường THPT Toàn Thắng KIỂM TRA 15 PHÚT
Họ và tờn :……… Mụn : Giải tớch
Lớp 12 A5
Câu 1 : Cho a > 0 và a ≠ 1, x và y là hai số dơng Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh
đề sau:
A
a a
a
log x x
log
y log y=
B
a
a
log
x log x=
C log x ya( + =) log x log ya + a
D log x log a.log xb = b a
Câu 2: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào khụng là hàm số lũy thừa
A y = x-4 B y =
3 4
x− C y = x4 D y =
x 3
Cõu 3 : Cho a là số dương, Tỡm mệnh đề sai trong cỏc mệnh đề sau
A. B
C Nếu 0 < a < 1 thỡ khi và chỉ khi D
Câu 4 : Cho eα eβ Kết luận nào sau đây là đúng?
A α < β B α β C α > β D α β
Cõu 5: Đạo hàm của hàm số lũy thừa là
A. B C D
Câu 6 : Cho a là một số dương , biểu thức a
4
3 2
3: a viết dới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:
A
5
3
a
B
2 3
a
C
5 8
a
D
7 3
a
Câu 7: Tính: K = ( ) 1,5 ( ) 2
3 0,04− − 0,125−
, ta đợc
Câu 8 :
4 4
log 8
bằng:
A
1
2
B
3 8
C
5 4
D 2
Trang 4Câu 9: Cho log25 a; log 5 b= 3 =
Khi đó log 56 tính theo a và b là:
A
1
a b+
B
ab
a b+
2 2
a +b
Cõu 10: Tập xỏc định của hàm số y (4 3x x )= − − 2 π
là:
A ( 4;1)−
B R \ 4;1{ }−
C (−∞ − ∪ +∞; 4) (1; )
D
−
4;1
Đỏp số :
Trường THPT Toàn Thắng KIỂM TRA 15 PHÚT
Họ và tờn :……… Mụn : Giải tớch
Lớp 12 A5
Câu 1 : Cho a > 0 và a ≠ 1, x và y là hai số dơng Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh
đề sau:
A
a a
a
log x x
log
y log y=
B
a
a
log
x log x=
C log x ya( + =) log x log ya + a
D log x log a.log xb = b a
Câu 2: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào khụng là hàm số lũy thừa
A y = x-4 B y =
3 4
x− C y = x4 D y =
x 3
Cõu 3 : Cho a là số dương, Tỡm mệnh đề sai trong cỏc mệnh đề sau
A. B
C Nếu 0 < a < 1 thỡ khi và chỉ khi D
Câu 4 : Cho eα eβ Kết luận nào sau đây là đúng?
A α < β B α β C α > β D α β
Cõu 5: Đạo hàm của hàm số lũy thừa là
B. B C D
3 1 3 4
0
3 2
2 2 5 5
10 :10 0,25
− −
− −
+
−
, ta đợc
Trang 5Cõu 7 : Tập xỏc định của hàm số
−
y (9 x )
là:
A ( 3;3)−
B R \ 3{ }
C (−∞;3) (3;∪ +∞)
D R \ 3{ }±
Câu 8 : Rút gọn biểu thức
3 1 2 3
b − :b−
(b > 0), ta đợc:
Câu 9: Nếu log 243 5x =
thì x bằng:
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 10 : Biểu thức
6 5 3
x x x
(x > 0) viết dới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:
A
7 3
x
B
5 2
x
C
2 3
x
D
5 3
x
Đỏp số :