1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Lop 10 KT 15 phut kho tai lieu THCS THPT

4 52 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 123,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KHUNG MA TRẬN Chủ đề Chuẩn KTKN Nhận biết Thông hiểu Cấp độ tư duy Vận dụng thấp Vận dụng cao Cộng Điều kiện của phương Phương trình tương Phương trình Phương trình II.. Bảng mô tả chi t

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT

I KHUNG MA TRẬN

Chủ đề

Chuẩn KTKN Nhận biết Thông hiểu Cấp độ tư duy Vận dụng thấp Vận dụng cao Cộng

Điều kiện của phương

Phương trình tương

Phương trình

Phương trình

II Bảng mô tả chi tiết

Đại cương về

phương trình

1 Thông hiểu: Tìm điều kiện của phương trình

2 Nhận biết: Hai phương trình tương đương

3 Thông hiểu: Dựa vào điều kiện của phương trình để chỉ ra tập

nghiệm

Phương trình

ax + b= 0

5 Nhận biết: Phương trình dạng ax + b = 0 vô nghiệm khi nào

8 Thông hiểu: Giải và biện luận phương trình dạng ax + b = 0

Phương trình

ax 2 + bx + c = 0

4 Nhận biết: Số nghiệm của phương trình bậc hai

6 Thông hiểu: Điều kiện để phương trình ax2 + bx + c = 0 có nghiệm

kép

7 Thông hiểu: Biện luận phương trình bậc hai

III Hướng dẫn giải và đáp số

Đề 1

Trắc nghiệm

Câu 7: a – 4; b – 1, c – 3.

Tự luận

2m21x  2 m 4x�2m23x m 2

Trang 2

Trắc nghiệm

Câu 7: a – 1; b – 3, c – 4.

Tự luận

- Với m   1 0 � m  1, phương trình đã cho có nghiệm đúng với mọi x.

- Với m �۹ 1 0 m 1, phương trình có nghiệm duy nhất

2

1

1.

1

m

m

ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT CHƯƠNG III (Mã 1)

I Trắc nghiệm

Câu 1: Điều kiện của phương trình

2

1 2

x x

x x

A x   2 và x �  1. B x   2 và

4 3

C x   2, x �  1 và

4 3

D x �  2

x �  1.

Câu 2: Khẳng định nào sau đây là đúng?

A

2 x  1  3 x  2 � 2 x   1 3 x  2.

C

2

D

2

2

x

Câu 3: Tập nghiệm của phương trình x  2 x      1 1 x 1 là:

A S    1 B S     1 C S  � . D.

 1; 1 

Câu 4: Khẳng định nào sau đây là đúng?

Phương trình 2x211x 13 0:

Câu 5: Tìm m để phương trình m m   1  x m  2 1 có nghiệm duy nhất?

A m � 0 và m � 1. B m � 0 hoặc m � 1. C m � 0 và m �  1. D m � 1

hoặc m �  1.

Câu 6: Tìm m để phương trình x2 2  m  1  x  2 m   1 0 có hai nghiệm bằng nhau?

A m �   0; 4

B m �  0; 4  

C m �   0; 2

D.

 0; 2 

Câu 7: Cho phương trình: x22mx m 22m 1 0 Nối nội dung ở hai cột để được khẳng định đúng.

Trang 3

b) Nếu

1 2

c) Nếu

1 2

3) thì phương trình đã cho có một nghiệm kép

4) thì phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt

II Tự luận

Giải và biện luận phương trình sau theo tham số m: 2m21x  2 m 4 x

ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT CHƯƠNG III (Mã 2)

I Trắc nghiệm

Câu 1: Điều kiện của phương trình

x x

x x

A x   2 và x � 0. B x   2 và

3 2

C x �  2 và x �  1. D x   2, x � 0

3

.

2

Câu 2: Khẳng định nào sau đây là đúng?

A

2 x  1  3 x  2 � 2 x   1 3 x  2.

C

2

D

2

2

x

Câu 3: Tập nghiệm của phương trình xx    1 1 1  x là:

A S    1 B S     1 C S  � . D.

 1; 1 

Câu 4: Khẳng định nào sau đây là đúng?

Phương trình x28x17 0 :

Câu 5: Tìm m để phương trình 2 mx  2 x m   4 vô nghiệm?

A m  1 và m   4. B m  1. C m   1. D m  1 hoặc

4.

Câu 6: Tìm m để phương trình m  2  x2 2 mx  2 m   3 0 có hai nghiệm bằng nhau?

A m �   1; 6

B

m����    ���

C m �    1; 6 

D.

 5; 5 

Câu 7: Cho phương trình: 2x26x3m 5 0 Nối nội dung ở hai cột để được khẳng định đúng.

Trang 4

b) Nếu

19 6

c) Nếu

19 6

3) thì phương trình đã cho có một nghiệm kép 4) thì phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt

II Tự luận

Giải và biện luận phương trình sau theo tham số m: m x m    x 1

Ngày đăng: 06/11/2019, 00:07

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w