Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề đúng?. Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật Câu 2.. Liệt kê các phần tử của tập hợp ta được: A.. Trong các mệnh đề sau, mệnh
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT CHƯƠNG 1 ĐẠI SỐ 10 Trường THPT Lê Văn Thiêm Năm học: 2017 -
2018
Đề 1 I/ Trắc nghiệm (4 điểm) Khoanh tròn đáp án mà em cho là đúng nhất. Câu 1 Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề đúng? A 2 là số hữu tỉ
B Dơi là một loài chim C Italia là thủ đô của nước Ý
D Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật Câu 2 Mệnh đề nào sau đây có mệnh đề phủ định đúng? A.'' n N: 2n n'' B ''x R x� : x 1'' C ''x Q x� : 2 2'' C ''x R� : 3x x 21'' Câu 3 Liệt kê các phần tử của tập hợp ta được: A F 0;1;2;3; 4;5 B F 1; 2;3;4;5 C F 1; 2;3; 4;5;6 D. 2;3;4;5 F Câu 4 Cho tập hợp B0; 2; 4;6;8 ; C3;4;5;6;7 Tập hợp B C\ là: A 0;2 B 0;6;8 C 0; 2;8 D 3;6;7 Câu 5 Cho A � ;1; B � 3; Khi đó A B� là: A B C D Câu 6 Cho A �; 3; B2;� ; C 0; 4 Khi đó A B� � C là: A x�| 2 x 4 B x��| 2 x 4 C x��| 2x�4 D xΣ��| 2 x 4 Câu 7 Biểu diễn trên trục số của tập hợp: [ 2;3) [0; � �) là: A [ B [ )
- 2 0 3
C ( ) D [
0 3 3
Câu 8 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề sai là: A (–3; 2) (1; 4) = (1; 2) B [–1; 5] (2; 6] = [1; 6] C R\ [1; +) = (– ; 1) D R\ [–3; +) = (– ; –3) II/ Tự luận (6 điểm) (HS làm vào mặt sau của đề kiểm tra) Câu 1 Cho tập hợp A {x R x| 3}; B{x R� | 2 � �x 5}; C{x R� | 1 x�2} Xác định các tập hợp A,B,C dưới dạng khoảng, đoạn, nửa khoảng và biểu diễn chúng trên trục số
Trang 2Câu 2 Cho tập hợp ,
Xác định các tập hợp AB, AB, A\B, B\A , R\ A, R\ B và biểu diễn chúng trên trục số.
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT CHƯƠNG 1 ĐẠI
SỐ 10
Trường THPT Lê Văn Thiêm Năm học: 2017 -
2018
Đề 2 I/ Trắc nghiệm (4 điểm) Khoanh tròn đáp án mà em cho là đúng nhất. Câu 1 Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề đúng? A 15 là số nguyên tố
B 2n + 1 chia hết cho 3 C Việt Nam giành độc lập thống nhất đất nước năm 1975
D Hình vuông là một tứ giác có 3 góc vuông Câu 2 Với số thực x bất kỳ, mệnh đề nào sau đây đúng ? A x, x2 16 x 4 ; B x, x2 16 – 4 x 4; C x, x2 16 x – 4, x 4; D x, x2 16 – 4 < x < 4 ; Câu 3 Liệt kê các phần tử của tập hợp ta được: A H 0;1; 2;3;4 B H 1;2;3; 4 C H 1;2;3;4;5 D H 0;1;2;3;4;5 Câu 4 Cho tập hợp B0; 2;4;6;8 ; C3;4;5;6;7 Tập hợp C B\ là: A 4;5;7 B 0;6;8 C 0;2;8 D 3;5;7 Câu 5 Cho A � ; 2 ; B � 1; Khi đó A B� là: A B C D Câu 6 Cho A �; 1; B2;� ; C(1;5] Khi đó A B� � C là: A x�| 2 x 5 B x��| 2 x 5 C x��| 2x�5 D. xΣ��| 2 x 5 Câu 7 Biểu diễn trên trục số của tập hợp: [ 4;3) [1; � �) là: A [ B [ )
- 4 1 3
C ( ) D [
-4 1 3
Câu 8 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề sai là:
A (–3; 2) (1; 4) = (1; 2) B [–1; 5] (2; 6] = [1; 6]
C R\ [1; +) = (– ; 1) D R\ [–3; +) = (– ; –3)
II/ Tự luận (6 điểm) (HS làm vào mặt sau của đề kiểm tra)
Câu 1 Cho tập hợp A{x R x� | 1}; B{x R� | 3 x�4}; C {x R x| 2} Xác định các
tập hợp A,B,C dưới dạng khoảng, đoạn, nửa khoảng và biểu diễn chúng trên trục số
Câu 2 Cho tập hợp ,
Trang 3Xác định các tập hợp AB, AB, A\B, B\A , R\ A, R\ B và biểu diễn chúng trên trục số.