1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

45p số phức 2 kho tai lieu THCS THPT

2 72 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 1,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khẳng định nào sau đây đúng?. Điểm B biểu diễn số phức nào sau đây: A.A. Tam giác ABO là: A.. Tam giác vuông tại A.. Tam giác vuông tại B.. Tam giác vuông tại O.. Tam giác đều.. Tính tổn

Trang 1

Kỳ thi: SỐ PHỨC (đề 2)

Môn thi: KIỂM TRA 45P

0001: Tìm điểm biểu diễn hình học của số phức z 8 9i

0002: Tìm các số thực x, y thoã mãn : (x 2 ) (2yx 2 )y i  7 4 i

A x1,y3 B

3

1 ,

3

11

3

1 , 3

11

0003: Cho số phức z có số phức liên hợp là z Có bao nhiêu khẳng định sai trong các khẳng định sau:

(I) z + z = 2bi (II) z - z = 2a (III) z.z = a2 + b2 (IV) 2 2

z  z

0004: Cho sè phøc z = 6 + 7i Sè phøc liªn hîp cña z cã ®iÓm biÓu diÔn lµ:

0005: Tìm modun của số phức z    4 1 (1 3 )i i 2

0006: Gọi z là số phức thỏa mãn: z 1 2i 4 Giá trị nhỏ nhất của z2i là:

A 3 2 4 B 3 2 1 C 3 24 D 4

0007: Cho hai số phức u,v thỏa mãn z1  z2 10 và 3z14z2  2018 Tinh M  4z13z 2

0008: Gọi z là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình 1 z2+2z 3+ =0 Tọa độ điểm M biểu diễn số phức z1 là:

0009: Cho số phức z thỏa mãn hệ thức: (2 i)(1i)z4 2i Tính môđun của z

0010: Cho hai số phức z1 và z2 Khẳng định nào sau đây đúng?

A z12 z22 � z1z2. B 2 2

z z 0�z z 0.

C z1  z2 0�z1z2 0. D z1z2  0

0011: Cho số phức z (2 3 )(3ii) Phần ảo của số z là:

0012: Số phức nghịch đảo của số phức z = 1 - 3i là:

A z 1 = 1 3

i

2 2 B z 1 = 1 3

i

4 4 C z 1 = 1 + 3i D z1 = -1 + 3i

0013: Trong C, phương trình (3 - i)z - 2 = 0 có nghiệm là:

A 3 1

5 5

z  i B 3 1

5 5

5 5

5 5

z   i

0014: Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A biểu diễn số phức z1 = 1 + 2i, B là điểm thuộc đường thẳng y = 2 sao cho tam giác OAB cân tại O Điểm B biểu diễn số phức nào sau đây:

A z = 2 – i B z = 3 + 2i C z = 1 - 2i D z = -1 + 2i

0015: Phần thực của số phức z thỏa mãn phương trình     

9 7

3

i

i

0016: Tìm số phức  2 ,z z1 2 biết         �

3

2 4 2(1 ) 3

4 3 (1 ) ;

i

Trang 2

A  18 74.i. B  18 74.i. C  18 75.i. D  18 75.i.

0017: Cho số phức z thỏa mãn điều kiện (1 i)(z i) 2z 2i    Môdun của số phức w z 2z 12

z

 

0018: Giả sử M(z) là điểm trên mặt phẳng phức biểu diễn số phức z Tìm tập hợp các điểm M(z) thỏa: z 1 i =2:

A (x+1)2 + (y + 1)2 = 4 B (x-1)2 + (y + 1)2 = 4 C (x-1)2 + (y - 1)2 = 4 D (x-1)2 + (y - 1)2 = 2

0019: Cho hai số phức 1 2 1

2

3

i

z    i z   z

có các điểm biểu diễn mặt phẳng phức là A,B Tam giác ABO là:

A Tam giác vuông tại A B Tam giác vuông tại B C Tam giác vuông tại O D Tam giác đều.

0020: Cho số phức z thỏa mãn (2 i)z 2(1 2i) 7 8i

1 i

 Môđun của số phức w z i 1   bằng:

0021: Cho hai sè phøc z = a + bi; a,b  R §Ó ®iÓm

biÓu diÔn cña z n»m trong d¶i (-2; 2) ®iÒu kiÖn

cña a vµ b lµ:

A   2 a 2 vµ b  R

B a 2

b -2

b 2

D a, b  (-2; 2)

0022: Trong số các số phức z thỏa mãn iz 3 z 2 i Tính tổng phần thực và phần ảo của số phức z

sao cho số phức đó có môđun nhỏ nhất

A

5

3

5

3

5

1

5

1

0023: Trên tập số phức, hai giá trị x12a bi , x2 2a bi (a, b R� ) là hai nghiệm của phương trình nào sau đây?

A x24ax 4a 2b2 0 B x24ax 4a 2b2 0

C x24ax 4a 2b2 0 D x24ax 4a 2b20

0024: Tổng môđun các nghiệm của phương trình 4 2

z   z 6 0 là:

A S 6 B S 2  2 3 C S 2 3 D S 0

0025: Gọi z1 và z2 là hai nghiệm của phương trình 2z2 3z 3 0  Khi đó giá trị của   15 15

z  3 z  3 là:

y

2 O

x -2

Ngày đăng: 06/11/2019, 00:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w