Tính các giá trị lượng giác còn lại của biết sin= và b.. Viết phương trình tham số của đường thẳng chứa cạnh AB.. Viết phương trình đường cao AH của ABC.. Viết phương trình đường tròn ng
Trang 1TRƯỜNG THPT NGUYỄN THỊ DIỆU
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2017 - 2018
Môn:Toán – Khối:10 Thời gian làm bài: 90 phút
ĐỀ:
Bài 1: (2,5đ) Giải các bất phương trình sau:
a ()() > 0
b.
c
Bài 2: (1,0) Cho phương trình: (m: tham số)
Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình có hai nghiệm phân biệt thỏa
Bài 3: (3,0đ)
a Tính các giá trị lượng giác còn lại của biết sin= và
b Chứng minh rằng:
c Rút gọn biểu thức: A =
Bài 4: (2,5đ) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho ABC với A(- 2; -1), B(4; - 3), C(1; 2)
a Viết phương trình tham số của đường thẳng chứa cạnh AB
b Viết phương trình đường cao AH của ABC
c Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp của ABC
Bài 5: (1đ) Cho đường tròn (C): Viết phương trình tiếp tuyến (d) của (C) biết (d) vuông góc
với đường thẳng ():
Hết
ĐÁP ÁN MÔN TOÁN- KHỐI 10
Trang 2NỘI DUNG ĐẠT ĐƯỢC Điểm Bài1:
a
x -2 - 1 0
VT - 0 + 0 0 + 0
-S = ( - 2; - 1) (0; )
S =
c
(1)
(2) Vậy thỏa ycbt
1.5đ
=
= (đpcm)
c
= =
Trang 3a là VTCP của AB
⇒PTTS của AB:
b là VTPT của AH
⇒pttq của AH:
- 3(x + 2) + 5(y + 1) = 0
⟺ - 3x + 5y - 1 = 0
c Đường tròn (∁) có dạng:
Ta có: ⟺
⟺ Vậy (C) = 0
BÀI 5 Đường tròn (∁) có tâm I(2; - 3) và bán kính R = 4
(d) ( ⇒phương trình (: - 4x + 3y + c = 0
Ta có d[I, (
⟺ = 4 ⟺
Pttt: - 4x + 3y + 37 = 0
- 4x + 3y - 3 = 0
1đ